Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 09:44:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông và các công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5088 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 11,4174 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 126,86 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 54,597 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,059 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đá lẫn đất K95 | Như trên | 5.079,7416 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 10,8389 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 6,283 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 4,941 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 30,913 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 5,138 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 5,138 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 5,138 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 30,913 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH | Như trên | 22,5088 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH | Như trên | 22,5088 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,8058 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 3,8058 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 5,4434 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,9934 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu đắp | Như trên | 162,1382 | m3 |
| 22 | Đắp đất đập thi công | Như trên | 10,0558 | 100m3 |
| 23 | Đào phá đập thi công | Như trên | 10,0558 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,633 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 1,633 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 87,06 | 100m |
| 27 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 13,93 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 93,8 | m3 |
| 29 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 192,66 | m3 |
| 30 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 45,22 | m2 |
| 31 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 66,33 | m3 |
| 32 | Rải nilon lót | Như trên | 6,6334 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 99,5 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 27,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn BT đáy kênh | Như trên | 1,28 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn giằng kênh | Như trên | 2,81 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,84 | tấn |
| 38 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 236,55 | m3 |
| 39 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.421,57 | m2 |
| 40 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như trên | 30,91 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,37 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,21 | tấn |
| 44 | Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,862 | m3 |
| 45 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,272 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,172 | m3 |
| 47 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,192 | m3 |
| 48 | Trát tường đầu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,6 | m2 |
| 49 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ dầm dàn van | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Như trên | 0,008 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Như trên | 0,066 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Như trên | 0,034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,014 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép V80*6 cánh cống | Như trên | 0,0705 | tấn |
| 57 | Vít nâng V1 | Như trên | 2 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,9021 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,3652 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,4894 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 0,4894 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 53,74 | 100m |
| 63 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 8,59 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 28,07 | m3 |
| 65 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,64 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,65 | m3 |
| 67 | Ván khuôn BT đáy kênh | Như trên | 0,34 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,2 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Như trên | 0,49 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,502 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,363 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Như trên | 0,04 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Như trên | 0,115 | tấn |
| 74 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 15,08 | m3 |
| 75 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 109,37 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 48,98 | m2 |
| 77 | Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,555 | m3 |
| 78 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,408 | m3 |
| 79 | Bê tông dầm dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,288 | m3 |
| 80 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,345 | m3 |
| 81 | Trát tường đầu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,189 | m2 |
| 82 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,057 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ dầm dàn van | Như trên | 0,039 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Như trên | 0,012 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Như trên | 0,099 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Như trên | 0,006 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Như trên | 0,057 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,027 | tấn |
| 89 | Sản xuất thép V80*6 cánh cống | Như trên | 0,1145 | tấn |
| 90 | Vít nâng V1 | Như trên | 3 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào | Như trên | 0,1587 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1292 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0127 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 0,0127 | 100m3 |
| 95 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Như trên | 0,36 | m3 |
| 96 | Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,55 | m3 |
| 97 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,06 | m3 |
| 98 | Ván khuôn BT đáy cống | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,57 | m2 |
| 101 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như trên | 3 | 1 đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 2 | mối nối |
| 104 | Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 105 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,14 | m3 |
| 106 | Bê tông dầm dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 107 | Bê tông tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 108 | Trát tường đầu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,06 | m2 |
| 109 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ dầm dàn van | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Như trên | 0,016 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,006 | tấn |
| 116 | Sản xuất thép V80*6 cánh cống | Như trên | 0,0323 | tấn |
| 117 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | cái |
| 118 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 112 | cái |
| 119 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,36 | m3 |
| 120 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,68 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Như trên | 0,5376 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,448 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2408 | tấn |
| 124 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 38,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi