Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107809-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201107717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:34:00 đến ngày 2020-11-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I 25,133 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II 361,633 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,8676 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II 25,585 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II 1.140,633 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 11,6621 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,5117 100m3
8 Mua đất để đắp K95 622,8221 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 79,55 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV 0,7955 100m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 2,4192 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,4032 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,168 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 168 cấu kiện
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,5083 100m3
16 Bạt xác rắn lót bê tông 4.049,07 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 862,99 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 4,4798 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 26,99 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 74,12 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 336,9 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 40,48 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng đỉnh rãnh) 25,6 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 3,806 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 17,3 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,955 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,0934 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,038 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 346 cấu kiện
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 27,54 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 66,66 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 303 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 41,31 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 21,05 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 3,071 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 20,37 m3
37 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm 1,5415 tấn
38 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm 1,3179 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,9894 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 281 cấu kiện
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 82,32 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 369,6 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.680 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 123,48 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường thẳng, đá 1x2, mác 200 57,12 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 7,56 100m2
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,65 m3
48 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm 0,121 tấn
49 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,2772 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,428 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 168 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->