Gói thầu: Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại Khu dân cư phía bắc tỉnh lỵ Kí hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048137-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại Khu dân cư phía bắc tỉnh lỵ Kí hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:18:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,852,226,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.130,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,32 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,86 | 100m2 |
| 4 | Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,547 | 10m3/1km |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 492,63 | 100m2 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,92 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,73 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,92 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,73 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 222,19 | 100m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,12 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,12 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,61 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 519,21 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước tạo ẩm trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 271,8 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,83 | 100m3 |
| 3 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,83 | 100m3 |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.048,3 | 10m3/1km |
| E | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường láng nhựa cũ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63,4 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 204,83 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 123,29 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81,54 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 605,3 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 543,61 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,36 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90,34 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163,7 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163,7 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 605,3 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 543,61 | 100m2 |
| F | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | biển |
| 6 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | cái |
| 8 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 810 | m |
| 10 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.160 | m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180,98 | m2 |
| 12 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 348,69 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 232,46 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công các vị trí vướng mặt bằng hoặc các HTKT hiện hữu, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.058,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128,153 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.062,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 212,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.471,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép các cấu kiện bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 136,38 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,63 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,49 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình tấm đan, hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,67 | tấn |
| 12 | Gia công thép tấm lưới chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,56 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,05 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,846 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,846 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp ống cống BTCT H10, D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10.133 | m |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 425 | m |
| 18 | Cung cấp gối cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.106 | cái |
| 19 | Cung cấp joint cao su mối nối D800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.723 | cái |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 633,45 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.223 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.223 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.223 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.723 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.723 | mối nối |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 483,59 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.672 | cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ, Lắp đặt tấm đan hiện hữu, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hs 1,6 kể đến tháo dỡ, lắp đặt) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500 | cấu kiện |
| H | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | biển |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | biển |
| 4 | Đèn cảnh báo dùng bình acquy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 330 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 445,5 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.290 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,29 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| I | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 119,25 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 177,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 287,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116,86 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 627,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,312 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép các kết cấu bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,13 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,71 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,44 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,68 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp ống cống BTCT H30, D600 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 957,4 | m |
| 16 | Cung cấp joint cao su mối nối D600 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 382 | cái |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,492 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 383 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 383 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 383 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 382 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 382 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 498 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 92,26 | 100m3 |
| J | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 855,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.130,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,472 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,69 | 100m2 |
| K | Gờ chặn vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 955,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép các kết cấu bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,65 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 238,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 716,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,273 | 100m3 |
| L | Vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.683,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7.024,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,303 | 100m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 936,66 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46.833,04 | m2 |
| M | Trồng cây trê vỉa hè | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 917,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp cống BTCT D800 vỉa hè | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 688,2 | đoạn ống |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | cây |
| 8 | Phân hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 183,52 | m3 |
| 9 | Cung cấp phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 573,5 | kg |
| 10 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 573,5 | kg |
| 11 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | chai |
| 12 | Thuốc kích thích ra chồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | chai |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 286,75 | m3 |
| 14 | Bốc đất thừa lên xe bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.408,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,087 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,087 | 100m3 |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | 1 cây/năm |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.012,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,19 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,78 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,94 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,75 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 508 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,54 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,97 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T100/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T100/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE T90/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 65mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 150/100/100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 150/63/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/90/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/90/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/63/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 90/63/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 HDPE 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 67mm & hộp bảo quản | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 89mm & hộp bảo quản | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 100mm & hộp bảo quản | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 150mm & hộp bảo quản | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu 150/100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu 150/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu 150/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu 100/90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu 100/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu 90/63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt BU đường kính 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 60 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 61 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 62 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m |
| O | PHẦN THOÁT NƯƠC THẢI | |||
| P | Tuyến cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC T110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 466 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 466 | cái |
| Q | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,19 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hình tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,785 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 217 | cấu kiện |
| R | Đà hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đà hố ga thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,55 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,86 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,554 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,684 | tấn |
| S | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 296,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,117 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,48 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.748 | m2 |
| 8 | Vữa XM M100 chèn khe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang leo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,268 | tấn |
| T | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 938 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106,93 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 420,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 178,51 | 100m3 |
| U | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 198 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 86 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 198 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 664 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.070,74 | m2 |
| V | 11. PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| W | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.176,822 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140,434 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 575,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 706,093 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 147,217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,698 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 575,58 | m3 |
| 9 | Lát gạch đinh làm dấu: 966,1 *0,18*68 = 9495,792 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77.599,152 | Viên |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65,38 | 100m |
| 11 | Khoang băng đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 821 | m |
| X | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao <=10m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60<2,8m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | cần |
| 3 | Lắp đèn pha , cao <=12m (trọn bộ ánh sáng vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cho cột điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần C11mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89,736 | 100m |
| 6 | CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm 3x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,416 | 100m |
| 8 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,13 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện của cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | bảng |
| 10 | Đánh số cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | cột |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | cái |
| 12 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Làm đầu coss ép 16mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 542 | đầu cáp |
| 14 | Khung móng trụ đèn cao 9m sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 283 | bộ |
| 15 | Khung móng tủ chiếu sáng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| Y | 12. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| Z | Phần Trung thế | |||
| AA | Phần Vật tư | |||
| 1 | Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | hố |
| 5 | Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Dây dẫn, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AB | Phần Trạm biến áp 400KVA (04 trạm) | |||
| AC | B. LẮP VẬT LIỆU | |||
| 1 | 1. Lắp Bảng Bakilit | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | 3. Lắp dây cáp xuất M250 bọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | Mét |
| 3 | 6. Lắp đầu cosse 100mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | 7. Lắp tiếp địa trạm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | 8. Lắp tiếp địa đo đ́ếm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | 9. Lắp Phụ kiện TI, Điện kế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | 10. Lắp chụp bushing 22kV máy biến áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | 11. Quấn băng keo cách điện Bushing hạ thế | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | Cuộn |
| AD | HẠNG MỤC MBA | |||
| 1 | 1. Lắp móng trụ cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | 2. Dựng trụ cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| AE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng;<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận;<br/>Chi phí dự phòng thực hiện khi có phát sinh tuân thủ theo các yêu cầu nêu tại chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi