Gói thầu: Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại Khu dân cư phía bắc tỉnh lỵ Kí hiệu: XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048137-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Nâng cấp, thảm nhựa các tuyến đường còn lại Khu dân cư phía bắc tỉnh lỵ Kí hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20200862870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 16:18:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 147,852,226,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.130,34 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,32 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,86 100m2
4 Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,547 100m3
5 Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,547 10m3/1km
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 492,63 100m2
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,92 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,73 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,92 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,92 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,73 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 222,19 100m3
7 Mua sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,12 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,12 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,12 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,12 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,61 100m3
12 Lu lèn nền đường nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 519,21 100m2
13 Tưới nước tạo ẩm trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 271,8 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
D Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 tháng
2 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,83 100m3
3 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,83 100m3
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,83 100m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.048,3 10m3/1km
E Nền mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường láng nhựa cũ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63,4 100m2
2 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 204,83 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 123,29 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,54 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 605,3 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 543,61 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,36 100tấn
8 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90,34 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163,7 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163,7 100tấn
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 605,3 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 543,61 100m2
F Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x30cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 biển
4 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 biển
5 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 biển
6 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 cái
8 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 cái
9 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 810 m
10 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.160 m
11 Sơn sắt thép bằng sơn LEVIS, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180,98 m2
12 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,08 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,1 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,08 100m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 348,69 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 232,46 100m3
3 Đào móng bằng thủ công các vị trí vướng mặt bằng hoặc các HTKT hiện hữu, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.058,72 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128,153 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.062,47 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 212,81 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.471,76 m3
8 Ván khuôn thép các cấu kiện bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 136,38 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,63 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,49 tấn
11 Gia công thép hình tấm đan, hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,67 tấn
12 Gia công thép tấm lưới chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,56 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,05 m3
14 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,846 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,846 100m3
16 Cung cấp ống cống BTCT H10, D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10.133 m
17 Cung cấp ống cống BTCT H30, D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 425 m
18 Cung cấp gối cống D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.106 cái
19 Cung cấp joint cao su mối nối D800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.723 cái
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (4km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 633,45 10 tấn/1km
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.223 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.223 cấu kiện
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.223 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.723 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.723 mối nối
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 483,59 100m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.672 cấu kiện
28 Tháo dỡ, Lắp đặt tấm đan hiện hữu, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (hs 1,6 kể đến tháo dỡ, lắp đặt) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 cấu kiện
H Phụ trợ thi công
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 biển
2 Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 biển
3 Cung cấp biển báo chữ nhật 25x120cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 biển
4 Đèn cảnh báo dùng bình acquy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 330 cái
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 cái
7 Cung cấp ống nhựa PVC D80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 445,5 m
8 Cung cấp dây nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.290 m
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 99,54 m2
10 Cung cấp, gia công màng phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,46 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,29 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,59 100m2
I CỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 119,25 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 177,03 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 287,22 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,86 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 627,12 m3
6 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,312 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,312 100m3
8 Ván khuôn thép các kết cấu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,13 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,45 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,71 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,98 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,44 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,68 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,35 100m2
15 Cung cấp ống cống BTCT H30, D600 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 957,4 m
16 Cung cấp joint cao su mối nối D600 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 382 cái
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (4km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,492 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 383 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 383 cấu kiện
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 383 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 382 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 382 mối nối
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 498 cấu kiện
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 92,26 100m3
J PHẦN BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 855,63 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.130,2 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,472 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,472 100m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,69 100m2
K Gờ chặn vỉa hè
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 955,39 m3
2 Ván khuôn thép các kết cấu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,65 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 238,85 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 716,54 m3
5 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,273 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,273 100m3
L Vỉa hè
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.683,3 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7.024,96 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,303 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,303 100m3
5 Vữa xi măng M100 dày 2cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 936,66 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46.833,04 m2
M Trồng cây trê vỉa hè
1 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 917,6 m3
3 Cung cấp cống BTCT D800 vỉa hè Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 688,2 đoạn ống
5 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 cây
6 Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 cây
8 Phân hữu cơ trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 183,52 m3
9 Cung cấp phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 573,5 kg
10 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 573,5 kg
11 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 chai
12 Thuốc kích thích ra chồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 chai
13 Mua đất màu trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 286,75 m3
14 Bốc đất thừa lên xe bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.408,7 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,087 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,087 100m3
17 Duy trì cây bóng mát mới trồng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.147 1 cây/năm
N PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,33 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.012,44 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,19 100m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,78 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,94 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,75 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 508 cấu kiện
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,88 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,57 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,54 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,17 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,97 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,38 100m
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE T150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE T150/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE T100/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE T100/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE T90/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE 65mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 150/100/100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 150/63/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/90/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/90/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 100/63/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 90/63/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE thập 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 90 HDPE 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 135 HDPE 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27 cái
38 Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 67mm & hộp bảo quản Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49 cái
39 Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 89mm & hộp bảo quản Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
40 Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 100mm & hộp bảo quản Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt van ren đổng, đường kính van 150mm & hộp bảo quản Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt côn thu 150/100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt côn thu 150/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt côn thu 150/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
49 Lắp đặt côn thu 100/90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 cái
50 Lắp đặt côn thu 100/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
51 Lắp đặt côn thu 90/63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
52 Lắp đặt BU đường kính 150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt BU đường kính 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
54 Lắp đặt BU đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
55 Lắp đặt BU đường kính 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49 cái
56 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,27 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,144 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,092 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,27 100m
61 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,144 100m
62 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,092 100m
O PHẦN THOÁT NƯƠC THẢI
P Tuyến cống
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51,28 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC T110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 466 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 466 cái
Q Tấm đan
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,955 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,19 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m2
4 Gia công thép hình tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,785 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 217 cấu kiện
R Đà hố ga
1 Đổ bê tông đà hố ga thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,55 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,86 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,554 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,349 tấn
5 Gia công thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,684 tấn
S Hố ga
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 296,21 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,85 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,117 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,117 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,89 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,48 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.748 m2
8 Vữa XM M100 chèn khe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,93 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang leo, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,268 tấn
T Đào đắp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 938 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106,93 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,29 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 420,92 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 178,51 100m3
U PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 198 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 86 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 198 biển
6 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 biển
7 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,46 m2
8 Cung cấp trụ biển báo D80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 664 m
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.070,74 m2
V 11. PHẦN CHIẾU SÁNG
W XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.176,822 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140,434 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 575,58 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 706,093 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,063 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 147,217 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,698 100m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 575,58 m3
9 Lát gạch đinh làm dấu: 966,1 *0,18*68 = 9495,792 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77.599,152 Viên
10 Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65,38 100m
11 Khoang băng đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 821 m
X LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao <=10m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 trụ
2 Lắp cần đèn đơn phi 60<2,8m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 cần
3 Lắp đèn pha , cao <=12m (trọn bộ ánh sáng vàng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 bộ
4 Tiếp địa cho cột điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 bộ
5 Cáp đồng trần C11mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89,736 100m
6 CXV/DSTA 2x25mm2 cấp nguồn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
7 Cáp ngầm 3x16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,416 100m
8 Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,13 100m
9 Lắp bảng điện của cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 bảng
10 Đánh số cột thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 cột
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 cái
12 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng < 2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Làm đầu coss ép 16mm đấu dây cáp ngầm cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 542 đầu cáp
14 Khung móng trụ đèn cao 9m sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 283 bộ
15 Khung móng tủ chiếu sáng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
Y 12. PHẦN CẤP ĐIỆN
Z Phần Trung thế
AA Phần Vật tư
1 Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
2 Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
3 Tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
4 Hố ga Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 hố
5 Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
6 Dây dẫn, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
7 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AB Phần Trạm biến áp 400KVA (04 trạm)
AC B. LẮP VẬT LIỆU
1 1. Lắp Bảng Bakilit Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 3. Lắp dây cáp xuất M250 bọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 Mét
3 6. Lắp đầu cosse 100mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cái
4 7. Lắp tiếp địa trạm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
5 8. Lắp tiếp địa đo đ́ếm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
6 9. Lắp Phụ kiện TI, Điện kế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 10. Lắp chụp bushing 22kV máy biến áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 Cái
8 11. Quấn băng keo cách điện Bushing hạ thế Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 Cuộn
AD HẠNG MỤC MBA
1 1. Lắp móng trụ cột thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Móng
2 2. Dựng trụ cột thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Trụ
AE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp (5% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng;<br/>Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh khối lượng và được cấp thẩm quyền chấp thuận;<br/>Chi phí dự phòng thực hiện khi có phát sinh tuân thủ theo các yêu cầu nêu tại chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->