Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên và cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108381-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên và cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20201108209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn WB, vốn đối ứng tỉnh, vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 11:32:00 đến ngày 2020-11-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,497,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình : Mở cộng cấp nước sinh hoạt xã Hông Tiến
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/65mm Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/50mm Theo HSTK 4 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/40mm Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK 33,67 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 45,09 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo HSTK 44,33 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 98,91 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,36 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,18 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,36 100m
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm, D 65 Theo HSTK 2 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/50mm Theo HSTK 12 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/40mm Theo HSTK 8 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK 16 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63/50mm Theo HSTK 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/40mm Theo HSTK 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/32mm Theo HSTK 22 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK 16 cái
20 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo HSTK 67 cái
21 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK 60 cái
22 Lắp đặt nối thẳngnhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK 88 cái
23 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK 99 cái
24 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo HSTK 1,21 m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 33,6 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 33,6 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK 31,33 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 29,76 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,16 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 5 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,24 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 22,52 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,008 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,015 tấn
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 7,5 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,5 m3
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK 0,1 100m
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,02 100m
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,02 100m
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo HSTK 5 cái
41 Lắp đặt xắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK 10 cái
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm, kép Theo HSTK 10 cái
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,19 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 6 cái
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,89 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,02 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0096 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,018 tấn
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 9 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 3 m3
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,06 100m
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,12 100m
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 6 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK 6 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 6 cái
56 Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm Theo HSTK 6 cái
57 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 12 cái
58 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK 12 cái
59 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Theo HSTK 12 cái
60 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK 12 cái
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,52 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 200,2 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 9 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 37,5 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 37,5 m3
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1.125 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 11,25 100m3
68 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 500 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 500 bộ
70 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK 500 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 500 cái
72 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Theo HSTK 5 100m
73 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm Theo HSTK 1.000 cái
74 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo HSTK 1.000 cái
75 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Theo HSTK 1.000 cái
76 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm Theo HSTK 1.000 cái
77 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK 2.000 cái
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 150 100m
79 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20mm Theo HSTK 122 cái
80 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm Theo HSTK 86 cái
81 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm Theo HSTK 75 cái
82 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm Theo HSTK 217 cái
83 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo HSTK 500 cái
B Công trình : Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng
1 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất Theo HSTK 15 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá II Theo HSTK 5 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III Theo HSTK 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV Theo HSTK 10 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV Theo HSTK 15 m
6 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 377mm Theo HSTK 21 m
7 Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm Theo HSTK 45 m
8 Gia công ống lọc Theo HSTK 45 m
9 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 337/219mm Theo HSTK 1 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống 337mm Theo HSTK 1 cặp bích
11 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo HSTK 45 m
12 Chèn sét Theo HSTK 1,7 m3
13 Chèn sỏi Theo HSTK 3,776 m3
14 Chèn miệng lỗi khoan Theo HSTK 0,9 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 4,55 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,28 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,57 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,65 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,08 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,2073 100m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 66,25 m2
22 Cửa thép ( 0,9x2,1m) Theo HSTK 1,89 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,25 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 66,25 1m2
25 Khóa cửa Theo HSTK 1 Bộ
26 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo HSTK 1 bảng
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 10 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Theo HSTK 50 m
30 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A Theo HSTK 1 bộ
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Theo HSTK 55 m
32 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 Theo HSTK 55 m
33 Phao báo cạn + tủ báo cạo Theo HSTK 1 Bộ
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 6 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,46 m3
36 Cột điện Theo HSTK 6 cột
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK 285 m
38 Kẹp hãm cáp Theo HSTK 2 Cái
39 Kẹp treo cáp Theo HSTK 4 Cái
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,012 100m3
41 Dây thép D5mm, đã dây điện Theo HSTK 290 m
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 58,2 m3
43 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 0,2 10m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 0,8 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,8 m3
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm Theo HSTK 2,95 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,5 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK 5 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm Theo HSTK 1 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 67mm Theo HSTK 1 cái
54 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK 0,568 100m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo HSTK 9,385 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK 28,89 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 5,27 100m
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo HSTK 10,78 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 26,85 100m
60 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Theo HSTK 0,12 100m
61 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,06 100m
62 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 1,72 10m
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 39,54 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 39,54 m3
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1.888,57 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK 1,797 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 20,4933 100m3
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,03 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 1 cái
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,65 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,5 m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0016 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,003 tấn
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1,66 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,79 m3
76 Phần lắp đặt Theo HSTK 0 0.0
77 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,03 100m
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 2 cái
79 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 1 cái
80 Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 3 cái
81 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Theo HSTK 5 cái
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,03 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 1 cái
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,65 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,5 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0016 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,003 tấn
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1,5 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,5 m3
90 phần lắp đặt Theo HSTK 0 0.0
91 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK 0,02 100m
92 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo HSTK 1 cái
93 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo HSTK 1 cái
94 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo HSTK 2 cặp bích
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,7 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 106,11 m2
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 4,77 m3
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 19,88 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 18,99 m3
100 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 695,63 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 6,9438 100m3
102 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo HSTK 265 cái
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 265 bộ
104 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK 265 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 265 cái
106 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Theo HSTK 2,65 100m
107 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm Theo HSTK 530 cái
108 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo HSTK 530 cái
109 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Theo HSTK 530 cái
110 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm Theo HSTK 265 cái
111 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK 1.060 cái
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 79,5 100m
113 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/20mm Theo HSTK 50 cái
114 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/50mm Theo HSTK 60 cái
115 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm Theo HSTK 36 cái
116 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm Theo HSTK 60 cái
117 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm Theo HSTK 75 cái
118 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo HSTK 265 cái
C Phần thiết bị Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng
1 Tủ điện điều khiển bơm ( đã bao gồm thiết bị)<br/> Theo HSTK<br/> 1 Bộ
2 Bơn giếng 7,5kW, h &#x3D; 30m Theo HSTK 1 cái
3 Máy hàn ống D 350 Theo HSTK 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->