Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên và cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 02 công trình Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên và cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB, vốn đối ứng tỉnh, vốn dân góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:32:00 đến ngày 2020-11-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,686,497,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình : Mở cộng cấp nước sinh hoạt xã Hông Tiến | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 33,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 45,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 44,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 98,91 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm, D 65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50/40mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 63/50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63/32mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo HSTK | 67 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối thẳngnhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK | 88 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 99 | cái |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1,21 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 33,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 33,6 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 31,33 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 29,76 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,24 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,52 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 7,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt xắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm, kép | Theo HSTK | 10 | cái |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 6 | cái |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,89 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,02 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,52 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 200,2 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 37,5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 37,5 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1.125 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 11,25 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 500 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 500 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 500 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 500 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm | Theo HSTK | 1.000 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 1.000 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Theo HSTK | 1.000 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm | Theo HSTK | 1.000 | cái |
| 77 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK | 2.000 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 150 | 100m |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20mm | Theo HSTK | 122 | cái |
| 80 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm | Theo HSTK | 86 | cái |
| 81 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm | Theo HSTK | 75 | cái |
| 82 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm | Theo HSTK | 217 | cái |
| 83 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK | 500 | cái |
| B | Công trình : Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất | Theo HSTK | 15 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá II | Theo HSTK | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá III | Theo HSTK | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV | Theo HSTK | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đá IV | Theo HSTK | 15 | m |
| 6 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 377mm | Theo HSTK | 21 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm | Theo HSTK | 45 | m |
| 8 | Gia công ống lọc | Theo HSTK | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 337/219mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 337mm | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo HSTK | 45 | m |
| 12 | Chèn sét | Theo HSTK | 1,7 | m3 |
| 13 | Chèn sỏi | Theo HSTK | 3,776 | m3 |
| 14 | Chèn miệng lỗi khoan | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,57 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,2073 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 66,25 | m2 |
| 22 | Cửa thép ( 0,9x2,1m) | Theo HSTK | 1,89 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,25 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 66,25 | 1m2 |
| 25 | Khóa cửa | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 1mm2 | Theo HSTK | 55 | m |
| 33 | Phao báo cạn + tủ báo cạo | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,46 | m3 |
| 36 | Cột điện | Theo HSTK | 6 | cột |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK | 285 | m |
| 38 | Kẹp hãm cáp | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 39 | Kẹp treo cáp | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 41 | Dây thép D5mm, đã dây điện | Theo HSTK | 290 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 58,2 | m3 |
| 43 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 0,2 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 2,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,568 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 9,385 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 28,89 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 5,27 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 10,78 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 26,85 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 62 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 1,72 | 10m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 39,54 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 39,54 | m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1.888,57 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 1,797 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 20,4933 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,66 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,79 | m3 |
| 76 | Phần lắp đặt | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 90 | phần lắp đặt | Theo HSTK | 0 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,7 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 106,11 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 4,77 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 19,88 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 18,99 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 695,63 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 6,9438 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo HSTK | 265 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 265 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 265 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 265 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 2,65 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm | Theo HSTK | 530 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 530 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Theo HSTK | 530 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm | Theo HSTK | 265 | cái |
| 111 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.060 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 79,5 | 100m |
| 113 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/20mm | Theo HSTK | 50 | cái |
| 114 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/50mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 115 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 116 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm | Theo HSTK | 75 | cái |
| 118 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK | 265 | cái |
| C | Phần thiết bị Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt xã Huống Thượng |
|||
| 1 | Tủ điện điều khiển bơm ( đã bao gồm thiết bị)<br/> | Theo HSTK<br/> | 1 | Bộ |
| 2 | Bơn giếng 7,5kW, h = 30m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Máy hàn ống D 350 | Theo HSTK | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi