Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 07:14:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,979,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | gốc |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6076 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6422 | 100m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,88 | m3 |
| 4 | Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4856 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8944 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9005 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7756 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9699 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6681 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon 1 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5653 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,37 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,53 | m2 |
| 15 | Cắt khe co giả, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,562 | 10m |
| 16 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | 10m |
| 17 | Nhựa đường chèn khe co giãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,51 | Kg |
| 18 | Gỗ đệm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Bê tông móng blốc, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng blốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt viên blốc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 22 | Cát vàng đệm hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m3 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,42 | m2 |
| 24 | Xây khóa hè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài mặt trên khóa hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 26 | Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài mặt trên hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Cây xanh ( cây sấu đường kính gốc D=7-9cm, cao >=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 29 | Đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 30 | Đào móng kè -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | m3 |
| 31 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m3 |
| 33 | Xây móng kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 34 | Xây tường kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,41 | m3 |
| 35 | Xây tường kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 36 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc (lớp đầu) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc (2 lớp sau) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (không có sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 39 | Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7732 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7732 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 10,25 | m3 | |
| 2 | Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,38 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa PVC- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 16 | Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m3 |
| 17 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,44 | m2 |
| 18 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,25 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 29 | Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m3 |
| 30 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 31 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,03 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1cấu kiện |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 42 | Lắp đặt khối móng cống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 47 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 48 | Xây hố thu bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà mũ hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 59 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 65 | Lắp đặt hộp thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp tấm chắn rác đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 68 | Láng mặt bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 69 | Đào bỏ bãi đúc -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| D | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L= 1.4m), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 90x130cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| E | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất đường ống, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN10 nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Chụp van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co đồng ren trong D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100 m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 21 | Đào móng cột, -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | m3 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| F | Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II; Rãnh tiếp địa lặp lại TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| G | Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Kèm S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Kèm S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Cột bê tông NPC-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 9 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 10 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm A 25-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Kẹp treo mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Kẹp siết mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Biển báo tên lộ 120x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa PVC d=21mm, Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Dây nhôm bọc nối trung tính Al/XLPE 1x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Ghip GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cốt nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi