Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037921-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20201037890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 07:14:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,979,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 gốc
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6076 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6422 100m3
B Nền, mặt đường
1 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,32 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 m3
3 Đào khuôn đường - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,88 m3
4 Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4856 100m3
5 Đắp cát lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8944 100m3
6 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 100m3
7 Đắp cát khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9005 100m3
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7756 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9699 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6681 100m3
11 Rải nilon 1 lớp chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5653 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m2
13 Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,37 m3
14 Đánh bóng mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,53 m2
15 Cắt khe co giả, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,562 10m
16 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 10m
17 Nhựa đường chèn khe co giãn, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,51 Kg
18 Gỗ đệm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
19 Bê tông móng blốc, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
20 Ván khuôn gỗ móng blốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
21 Lắp đặt viên blốc vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
22 Cát vàng đệm hè dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m3
23 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,42 m2
24 Xây khóa hè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
25 Trát tường ngoài mặt trên khóa hè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
26 Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
27 Trát tường ngoài mặt trên hố trồng cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
28 Cây xanh ( cây sấu đường kính gốc D=7-9cm, cao >=2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
29 Đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
30 Đào móng kè -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,32 m3
31 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6452 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m3
33 Xây móng kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,39 m3
34 Xây tường kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,41 m3
35 Xây tường kè bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
36 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
37 Sơn kẻ đường gờ giảm tốc (lớp đầu) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
38 Sơn kẻ đường gờ giảm tốc (2 lớp sau) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (không có sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
39 Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Đào móng cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
41 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
42 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7732 100m3
43 Vận chuyển đất 3km tiếp theo -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7732 100m3
44 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 100m3
45 Vận chuyển đất 3km tiếp theo -đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 100m3
C Thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 10,25 m3
2 Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
3 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
4 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,38 m2
6 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
7 Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 1cấu kiện
14 Ống nhựa PVC- D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
16 Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m3
17 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,44 m2
18 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,36 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,25 m2
20 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
21 Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 tấn
27 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 1cấu kiện
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 m3
29 Xây móng rãnh bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,99 m3
30 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
31 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,09 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,03 m2
33 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
34 Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
36 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
40 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1cấu kiện
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
42 Lắp đặt khối móng cống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
44 Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
46 Xây móng bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
47 Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m2
48 Xây hố thu bằng gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,39 m2
50 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
51 Bê tông xà mũ hố thu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
53 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
57 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
59 Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
62 Bê tông tấm chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm chắn rác D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
65 Lắp đặt hộp thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
66 Lắp tấm chắn rác đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
68 Láng mặt bãi đúc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
69 Đào bỏ bãi đúc -đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
D Đảm bảo ATGT
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L= 1.4m), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 90x130cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đèn cảnh báo giao thông ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Dây điện+ điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
12 Nhân công điều khiển ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
E Cấp nước sinh hoạt
1 Đào đất đường ống, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5112 100m3
2 Đào đất đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN10 nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
7 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
8 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 110x/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt van đồng ren trong, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Chụp van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van 2 chiều nối ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt rắc co đồng ren trong D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PE100, PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100 m
18 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
21 Đào móng cột, -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 m3
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 m3
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
F Xây dựng đường dây hạ thế
1 Đào móng cột, -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
6 Đào móng cột -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,514 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
11 Đào rãnh tiếp địa-đất cấp II; Rãnh tiếp địa lặp lại TĐLL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
G Lắp đặt đường dây hạ thế
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
2 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Kèm S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg (Kèm S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
7 Cột bê tông NPC-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
8 Cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 m
9 Kèm S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
10 Kèm S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
11 Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Ghíp nhôm A 25-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Kẹp treo mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
14 Kẹp siết mạ kẽm nhúng nóng 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Biển báo tên lộ 120x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Ống nhựa PVC d=21mm, Class3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
18 Dây nhôm bọc nối trung tính Al/XLPE 1x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
19 Ghip GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Đầu cốt nhôm A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->