Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Dương |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố, NS huyện, NS xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 19:05:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 4,719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 52,433 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,8809 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,3201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,9879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,9879 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 6,3276 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 579,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 2,5637 | 100m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC C23 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,2511 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,94 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,51 | m2 |
| 19 | Bộ ổ khóa V2 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn van cửa van cánh cống | Theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 21 | Gia công dàn van cửa van cánh cống | Theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,7248 | m2 |
| 23 | Giằng cao msu củ tỏi | Theo chương V | 7,8 | m |
| 24 | Bu nông D14 dài 8cm | Theo chương V | 20 | cái |
| C | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ TỪ BÃI TẬP KẾT VÀO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương V | 16,677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 1.667,7 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V | 2,717 | 1000v |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V | 2,717 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 2,717 | m3 |
| 6 | Bốc lên - xi măng bao | Theo chương V | 203,274 | tấn |
| 7 | Bốc xuống - xi măng bao | Theo chương V | 203,274 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 203,274 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi