Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105265-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201105128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách xã Quảng Minh và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 11:46:00 đến ngày 2020-11-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,529,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục bảo hiểm công trình xây dựng
1 Bảo hiểm công trình xây dựng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
B Hạng mục móng công trình
1 Đào móng băng đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 562,9096 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,4936 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,845 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9661 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7285 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5854 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1845 tấn
8 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7056 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5319 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1189 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5622 tấn
12 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,3433 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,7491 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0681 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2111 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4889 tấn
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8764 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4281 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7527 100m3
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,138 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,421 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,421 m2
C Hạng mục thân công trình
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4024 100m2
2 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,5684 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5942 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6845 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8383 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,3232 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8476 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9713 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7533 tấn
10 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2846 100m2
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 80,5773 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,9308 tấn
13 Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,335 100m2
14 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0009 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3352 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1426 tấn
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8716 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,307 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4544 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1508 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1451 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6575 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0156 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1025 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 86 cái
26 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 125,0878 m3
27 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,1496 m3
28 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6354 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 461,459 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 722,661 m2
31 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 90,486 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 124,0512 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,8499 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,544 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,284 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 431,9 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 693,5129 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 715,7942 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.983,9538 m2
40 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9681 m3
41 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8946 m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0066 100m3
43 Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,5489 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,792 m3
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,3996 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 618,3242 m2
47 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0518 100m3
48 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,184 m3
49 Xốp tôn nền sàn WC Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6934 m2
50 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9346 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6934 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,3446 m2
53 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,7586 m2
D Hạng mục mái công trình
1 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1454 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,1718 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1454 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9153 100m2
5 Bọ đỡ xà gồ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 114 con
6 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,8 m
7 Lắp đặt ke chống bão L50x3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 311,2 kg
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,353 1m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,0658 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,773 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,7664 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 252,6 m
13 Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 SXLD Nắp tôn thang mái KT: 900x900 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Khóa nắp tôn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
16 Đắp trang trí đầu trụ cột sảnh Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
17 Đắp trang trí đầu trụ cột hành lang Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
18 Logo đắp nổi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
19 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,68 m2
20 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,745 m2
21 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 100,8 m2
22 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 m2
23 Sản xuất cửa khung sắt hộp 30x50x1,2 bịt tôn Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 m2
24 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12. (TLR: 1,13kg/m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.062,8147 kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,1461 1m2
26 SXLD Lan can bằng thép hộp 25x25x1,4mm (TLR: 1,025kg/m) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 291,92 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 284,8 1m2
28 Gia công tay vịn lan can cầu thang D150 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,848 m
29 Gia công lan can cầu thang nan sắt vuông kết hợp sắt tròn, bản Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,3556 m2
30 Gia công trụ lan can cầu thang nan sắt vuông kết hợp sắt tròn, bản Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 trụ
31 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,9465 m2
E Hạng mục điện công trình
1 Tủ điện nhà 500V Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
2 Lắp đặt các automat 3 pha 3x60A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
4 Tủ điện tầng 2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
5 Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.200 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 bộ
12 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu thang Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
19 Lắp đặt mặt ổ điện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 124 cái
20 Đế chìm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
21 Giá lắp AT Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 550 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m
25 Tủ điện nhà trực Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
27 Phụ kiện Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
28 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
30 Sứ chân kim Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 cọc
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
34 Đế lắp kim thu sét Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
35 Bu lông M14x100 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
36 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,225 100m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,225 100m3
F Hạng mục cấp thoát nước công trình
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,07 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
10 Máy bơm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
14 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
15 Van xả xí bệt Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
21 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK <=32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 29 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
30 Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
31 Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
32 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
34 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
40 Kép nhựa D15 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
41 Kép nhựa D20 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
42 Kép nhựa D32 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
43 Kép nhựa D25 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 96 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 80 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
55 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
56 Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
57 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,498 100m3
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7628 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,771 m3
60 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,233 m3
61 Xây rãnh thoát nước 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,9887 m3
62 Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4575 m3
63 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0522 100m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 129,012 m2
65 Lưới chắn rác hố ga Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7121 m3
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3695 100m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4863 tấn
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 191 1cấu kiện
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
72 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1492 100m3
73 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1352 100m3
74 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,04 m3
75 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2456 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7294 m3
77 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1971 m3
78 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1971 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0138 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0574 tấn
81 Xây tường thẳng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0578 m3
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,336 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,864 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,5 m2
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,912 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0485 100m2
87 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0554 100kg
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
89 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,091 100m3
90 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,182 100m3
91 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4358 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4786 m3
93 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0496 100m3
94 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,459 m3
95 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4533 m3
96 Ván khuôn đáy bể Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0196 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0495 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0493 tấn
99 Xây thành bể 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3496 m3
100 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,2 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,68 m2
102 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1836 m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3188 m3
104 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0272 100m2
105 Nắp tôn đậy nắp bể nước Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5625 m2
G Hạng mục phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
2 Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bình
3 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
4 Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
H Hạng mục thiết bị
1 Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 144 bộ
2 Bảng biểu 5 điều Bác Hồ dạy Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
3 Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
4 Bảng từ chống lóa 3000x1250mm Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Tủ locker 18 ngăn để đồ Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->