Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Minh, thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách xã Quảng Minh và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:46:00 đến ngày 2020-11-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| B | Hạng mục móng công trình | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 562,9096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,4936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9661 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7285 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5854 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1845 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5319 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1189 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5622 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,3433 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,7491 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0681 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4889 | tấn |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8764 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4281 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7527 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,138 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,421 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,421 | m2 |
| C | Hạng mục thân công trình | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,5684 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6845 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8383 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,3232 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8476 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9713 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7533 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2846 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,5773 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9308 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,335 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0009 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1426 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8716 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,307 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4544 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1508 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1451 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6575 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,0878 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,1496 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6354 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 461,459 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 722,661 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,486 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,0512 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,8499 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,544 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,284 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 431,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 693,5129 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 715,7942 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.983,9538 | m2 |
| 40 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9681 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8946 | m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0066 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5489 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,3996 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 618,3242 | m2 |
| 47 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | m3 |
| 49 | Xốp tôn nền sàn WC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6934 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9346 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6934 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,3446 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,7586 | m2 |
| D | Hạng mục mái công trình | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1454 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,1718 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1454 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9153 | 100m2 |
| 5 | Bọ đỡ xà gồ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114 | con |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m |
| 7 | Lắp đặt ke chống bão L50x3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 311,2 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,353 | 1m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,0658 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,773 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,7664 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,6 | m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | SXLD Nắp tôn thang mái KT: 900x900 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Khóa nắp tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Đắp trang trí đầu trụ cột sảnh | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Đắp trang trí đầu trụ cột hành lang | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 18 | Logo đắp nổi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,68 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,745 | m2 |
| 21 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa khung sắt hộp 30x50x1,2 bịt tôn | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m2 |
| 24 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12. (TLR: 1,13kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.062,8147 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,1461 | 1m2 |
| 26 | SXLD Lan can bằng thép hộp 25x25x1,4mm (TLR: 1,025kg/m) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291,92 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284,8 | 1m2 |
| 28 | Gia công tay vịn lan can cầu thang D150 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,848 | m |
| 29 | Gia công lan can cầu thang nan sắt vuông kết hợp sắt tròn, bản | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3556 | m2 |
| 30 | Gia công trụ lan can cầu thang nan sắt vuông kết hợp sắt tròn, bản | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trụ |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,9465 | m2 |
| E | Hạng mục điện công trình | |||
| 1 | Tủ điện nhà 500V | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x60A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện tầng 2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 3x40A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt ổ điện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124 | cái |
| 20 | Đế chìm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 21 | Giá lắp AT | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 25 | Tủ điện nhà trực | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 27 | Phụ kiện | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 30 | Sứ chân kim | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 34 | Đế lắp kim thu sét | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 35 | Bu lông M14x100 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m3 |
| F | Hạng mục cấp thoát nước công trình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 10 | Máy bơm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Van xả xí bệt | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK <=32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Kép nhựa D15 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 41 | Kép nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Kép nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Kép nhựa D25 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 57 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,498 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7628 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,771 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,233 | m3 |
| 61 | Xây rãnh thoát nước 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9887 | m3 |
| 62 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4575 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | 100m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,012 | m2 |
| 65 | Lưới chắn rác hố ga | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7121 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3695 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4863 | tấn |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 191 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1492 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1352 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,04 | m3 |
| 75 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2456 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7294 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1971 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1971 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0574 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0578 | m3 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,336 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,864 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,912 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0485 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | 100kg |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,091 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | 100m3 |
| 91 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4358 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4786 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0496 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4533 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0495 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0493 | tấn |
| 99 | Xây thành bể 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3496 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,68 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1836 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3188 | m3 |
| 104 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | 100m2 |
| 105 | Nắp tôn đậy nắp bể nước | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5625 | m2 |
| G | Hạng mục phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy chìm tường 750x500x180 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy PCCC, Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| H | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144 | bộ |
| 2 | Bảng biểu 5 điều Bác Hồ dạy | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Bảng từ chống lóa 3000x1250mm | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Tủ locker 18 ngăn để đồ | Theo quy định tại chương V, Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi