Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng, tái định canh, tái định cư các dự án xây dựng trên địa bàn huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 10:37:00 đến ngày 2020-11-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,630,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Móng |
| 6 | Móng néo MN 15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | Móng |
| 7 | Tiếp địa R-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | Bộ |
| 8 | Phát tuyến loại III mật độ TC trên 100 m2 >5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,81 | 100m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT -12 mét, lực đầu cột 7,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Cột |
| 2 | Cột BTLT loại 14 một; lực đầu cột : 9,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Cột |
| 3 | Cột BTLT loại 16 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT loại 18 mét ; Lực đầu cột: 11.0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
| 5 | Xà đỡ vượt XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đơn XN-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo hình Pi 16 XII-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo hình Pi 20 XII-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo hình Pi 25 XII-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 12 | Cùm trụ đôi CTĐ-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 13 | Cổ dề góc CDG-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 22KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Bộ |
| 15 | Dây buộc cổ sứ A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 16 | Dây buộc cổ sứ AV30/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | m |
| 17 | Chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141 | Bộ |
| 18 | Khóa néo cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Bộ |
| 19 | Khóa néo cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 20 | Khóa néo cáp 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 21 | Giáp níu dây bọc GN-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 22 | Giáp níu dây bọc GN-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt nhôm 2 bulong 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt nhôm 2 bulong 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126 | Đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt nhôm 2 bulong 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | Đầu cốt |
| 26 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Bộ |
| 27 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | Bộ |
| 28 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 29 | Tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Quả |
| 30 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Bộ |
| 31 | Dây dẫn bọc AC/XLPE185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2858 | Km |
| 32 | Dây dẫn bọc AC/XLPE 185/29 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1429 | Km |
| 33 | Dây dẫn bọc AC/XLPE120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,2198 | Km |
| 34 | Dây dẫn AC120 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7574 | Km |
| 35 | Dây dẫn AC-185/29 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4776 | Km |
| 36 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6455 | Km |
| 37 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 (tháo gỡ và lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7656 | Km |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 | |||
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 4,3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cột |
| 3 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 4 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 5 | Bulon móc (16x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 7 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đôi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 11 | Kẹp răng 2 bulong IPC25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa hạ thế đi riêng TĐN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa hạ thế cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,4215 | M |
| G | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| H | Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | Cột |
| 3 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cột |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hình Pi XII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | Bộ |
| 8 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo gỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | Bộ |
| 10 | Tháo gỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129 | Bộ |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi khóa néo cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ thu hồi giáp níu cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105 | Bộ |
| 13 | Tháo gỡ thu hồi khóa néo cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | Bộ |
| 14 | Tháo gỡ thu hồi dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46 | Bộ |
| 15 | Tháo gỡ thu hồi dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ thu hồi dây bọc AC/XLPE-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,39 | m |
| 17 | Tháo gỡ thu hồi dây AC-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,8352 | m |
| 18 | Tháo gỡ thu hồi dây bọc A/XLPE-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9.918,54 | m |
| 19 | Tháo gỡ thu hồi dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 306,6984 | m |
| 20 | Tháo gỡ thu hồi dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.052,2532 | m |
| I | Phần đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo gỡ (Đập bỏ) cột BTLT <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cột |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi xà đỡ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi xà néo góc đôi hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | Bộ |
| 6 | Tháo gỡ thu hồi dây dẫn AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 635,32 | m |
| 7 | Tháo gỡ thu hồi và lắp đặt lại thùng 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Thùng |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| K | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | Cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141 | chuổi |
| 4 | TN-HC sứ đứng 6-35KV(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | Cái |
| 5 | TN-HC sứ treo (TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0 | chuổi |
| 6 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi