Gói thầu: XL-VH01: Thi công vỉa hè các tuyến đường: Tuyến 1(đoạn 6,7,8); Tuyến 8(đoạn 7,8); Tuyến 12,13; Tuyến 14(đoạn 4,5); Tuyến từ 15 đến 19; Tuyến D-02(đoạn 5,6,7)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107541-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu XL-VH01: Thi công vỉa hè các tuyến đường: Tuyến 1(đoạn 6,7,8); Tuyến 8(đoạn 7,8); Tuyến 12,13; Tuyến 14(đoạn 4,5); Tuyến từ 15 đến 19; Tuyến D-02(đoạn 5,6,7)
Số hiệu KHLCNT 20201106582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 485 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:50:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,020,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lát hè
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 738,092 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,2614 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,536 100m3
4 Lát Gạch Terazzo 300x300x30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9.226,1491 m2
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,306 100m3
6 Đất đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,496 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,122 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,092 100m3
9 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,612 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,612 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,612 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,612 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,612 100m2
14 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,087 100tấn
15 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,059 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,146 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,146 100tấn
18 Tháo dỡ bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,6708 m3
19 Lắp đặt vỉa vát 23x26 (phần vỉa thẳng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 17,48 m
20 Lắp đặt vỉa vát 23x26 (phần vỉa cong) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,236 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,998 m3
22 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,056 100m2
23 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,794 m3
24 Tháo dỡ bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,4672 m3
25 Phá dỡ bê tông lót móng vỉa cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,838 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,129 100m3
27 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,838 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,838 m3
29 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,269 100m2
30 Lắp đặt vỉa 18x22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 70,4 m
31 Lắp đặt vỉa vuốt nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 64 m
B Phần cây xanh
1 Bạch trinh biển, đk tán: 0.2, h = 0.3, 30 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 310,309 m2
2 Chuỗi ngọc, đk tán: 0.3, h = 0.3, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 608,933 m2
3 Cô tòng lá đốm, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,727 m2
4 Cô tòng lá mít, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,5 m2
5 Chuối hoa, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 123,262 m2
6 Dạ yến thảo mehico, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 36 cành/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 484,148 m2
7 Dương xỉ, đk tán: 0.3, h = 0.3, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 392,954 m2
8 Lan rẻ quạt, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 25 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 555,513 m2
9 Mẫu đơn thái, đk tán: 0.3, h = 0.3, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 288,632 m2
10 Cúc ngũ sắc, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 219,634 m2
11 Kim đồng vàng, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 548,054 m2
12 Huyết dụ, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 164,277 m2
13 Huỳnh liên, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 348,942 m2
14 Tuyết sơn phi hồng, đk tán: 0.5, h = 0.6-0.7, 9 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 120,157 m2
15 Tai tượng, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 60 cành/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 199,448 m2
16 Thanh tú, đk tán: 0.3, h = 0.4, 15 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 157,35 m2
17 Dâm bụt thái, đk tán: 0.3-0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 38,8 m2
18 Ngọc bút, đk tán: 0.4, h = 0.5-0.6, 12 cây/1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 38,8 m2
19 Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.396,932 1m3
20 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4.656,44 m2/tháng
21 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4.656,44 m2/tháng
22 Tấm ghi bảo vệ cây, kt 1200x1200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26 cái
23 Lắp dựng tấm ghi gang, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26 cái
C Bó bồn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 375,329 m3
2 Đắp đất công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 70,82 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 213,044 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 248,44 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 52,379 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 266,34 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 138,455 m2
8 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 266,34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->