Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 3 tầng (nhà B), khu nhà 2 tầng (nhà C) nhà nghỉ dưỡng Hương Thanh thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu nhà 3 tầng (nhà B), khu nhà 2 tầng (nhà C) nhà nghỉ dưỡng Hương Thanh thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 17:21:00 đến ngày 2020-11-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,446,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU NHÀ 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 183,084 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 538,657 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 538,657 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 183,084 | 1m2 cấu kiện |
| 5 | Tháo khóa cũ, thay khóa mới Việt tiệp thông phòng inox hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt clemon cửa đi: | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Thay chốt cửa đi, sổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34 | bộ |
| 8 | Sửa cửa đi 1 cánh tầng 2 và tầng 3 mở vào trong ( Bao gồm cắt chân cửa 1,5cm + lắp ke cửa 4 góc trên và dưới 2 mặt 8 cái/cửa) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | cánh |
| 9 | Sửa cửa đi WC ( Bao gồm thay ván nong bằng gỗ lim, cái cửa dưới kt: 0,8m x 0,25m dày 4cm+ lắp ke cửa 4 góc trên và dưới 2 mặt 8 cái/cửa) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cánh |
| 10 | Gia công, lắp dựng đóng mới nẹp chỉ khuôn học 10x40x1.5 cửa đi, cửa sổ (gỗ nhóm III trừ gỗ Dỗi) - Ước ính thay mới 40% | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 253,6 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,0526 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8004 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3421 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4605 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,935 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,852 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,3196 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 331,5448 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 314,3249 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,382 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 331,5448 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 314,3249 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,382 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.478,6774 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.707,422 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 931,693 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.771,2972 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.031,7469 | m2 |
| 29 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,41 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,41 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,41 | m2 |
| 32 | Dán khò màng chống thấm Sika Bituseal dày 3mm 1 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,41 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,41 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 431,32 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 172 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,8008 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6803 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,7476 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 431,32 | m2 |
| 40 | Đục nhám bề mặt gạch lát cũ + vệ sinh nền gạch trước khi lát | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 301,5375 | m2 |
| 41 | Lát sàn các phòng nghỉ tầng 2 và tầng 3 bằng phương pháp dán keo (Gạch Ceramic 500x500mm - Gạch men VICENZA Thanh Hóa) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 301,5375 | m2 |
| 42 | Keo dán gạch SHILKALER (định mức 6kg/m2) và bột trít mạch 0,1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 301,5375 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,8008 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,8 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,8 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 72,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng bổ sung con tiện xi măng lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 147,35 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5012 | 100m2 |
| 49 | Lát đá kệ cửa nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,52 | m2 |
| 50 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 110 | m3 |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 270 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 135 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 67 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 135 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 54 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 138 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 54 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,81 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| B | KHU NHÀ 2 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 91,3965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 153,6415 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 153,6415 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ bằng nhôm màu vân gỗ hệ 55, phụ kiện Kin Long kính trắng 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m2 |
| 5 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | bộ |
| 6 | Clemon cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Chốt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 8 | móc của sổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 71,568 | m2 |
| 10 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,451 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 262,388 | m2 |
| 12 | Đục nhám bề mặt gạch lát cũ + vệ sinh nền gạch trước khi lát | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 137,775 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Ceramic 500x500mm các phòng nghỉ tầng 2 bằng phương pháp dán keo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 137,775 | m2 |
| 14 | Keo dán gạch SHILKALER định mức 6kg/m2 và bột trít mạch 0,1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 137,775 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,462 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 249,672 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 249,672 | m2 |
| 19 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,4089 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,5113 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,8976 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 918,877 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 572,9112 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, trám vá, cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 696,5222 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 696,5222 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.741,44 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,97 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 83,89 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | m2 |
| 33 | Dán khò màng chống thấm Sika Bituseal dày 3mm lớp 1 (định mức hao phí 1.1 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45 | cái |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi