Gói thầu: Gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:45:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Ca |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6 | 100m |
| 4 | Dây thép buộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Kg |
| 5 | Phên nứa bờ vây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.625,6 | m² |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,539 | 100m3 |
| B | VÉT BÙN HỒ GỐC VỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,186 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 127,652 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,652 | 100m3 |
| C | PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,225 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,888 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,392 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,455 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,83 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,139 | m3 |
| D | TÔN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA, BỒN HOA, CỬA PHAI, VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,904 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,298 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,721 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,566 | m2 |
| 6 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,68 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,27 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | m3 |
| 9 | bó vỉa hè đường 1000 x 230 x 260 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,041 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,534 | m2 | |
| 15 | Mua đất màu trồng cây và xúc đổ vào bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,111 | m3 |
| 16 | Trồng cây bóng mát D10-15cm cao 3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cây |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,069 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,31 | 100m |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,347 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,66 | m2 |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | tấn |
| 29 | Van đóng mở V1- trục vít 2,5m, quay tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| E | CỐNG TRÒN D1000, TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ NHÀ VĂN HÓA, TRỤ CỔNG, TƯỜNG HOA, LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 3 | Mua đế cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 5 | Mua cống tròn D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất , lắp đặt cổng phụ nhà văn hóa ( KT 2x1.4mx2m ) , sắt mạ kẽm , sơn lắp dựng hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,622 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,584 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,523 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | m3 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,07 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,07 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,021 | m3 |
| 32 | Sư thông gió loại hoa rơi kích thước (30x30)cm | 108 | V | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,681 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,4 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,681 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,106 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi