Gói thầu: Nền và mặt đường cán đá láng nhựa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Nền và mặt đường cán đá láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của ngân sách Tỉnh quản lý và hỗ trợ cho Huyện năm 2020 (vốn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2020 theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:34:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Nền và mặt đường cán đá láng nhựa | |||
| 1 | Cắt đan đường tận dụng (mỗi tấm đan hai đường cắt 2,5m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.079 | 10m |
| 2 | Lắp đan tận dụng gia cố lề (tấm đan 0,75x2,5m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2.158 | cái |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 61,9737 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 33,1321 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 47,3103 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 57,7186 | 100 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,4018 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13 cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 95,0149 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3.5kg/ m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 95,0149 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào (chỉ tính phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 152,6272 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm L = 3,7m | Theo Mục II Chương V HSMT | 18.243,72 | md |
| 12 | Thép buộc, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,139 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường phản quang, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 27 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi