Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108661-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:54:00 đến ngày 2020-11-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,608,418,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ Ở GIÁO VIÊN – CÁN BỘ CÔNG CHỨC | |||
| 1 | Tháo dỡ khối nhà cũ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | ca máy |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,028 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đấp cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4,599 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,878 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 5,565 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14,951 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,544 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,584 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,757 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 16m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,84 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8,439 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,44 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,865 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 13,814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,455 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,554 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,244 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,181 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,493 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,511 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,192 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,204 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,111 | tấn |
| 29 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,902 | tấn |
| 30 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,271 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,06 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,575 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,055 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,46 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,205 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,063 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,207 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,042 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,153 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,532 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 33,596 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 5,767 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 38,075 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4,3 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,885 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,011 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 342,735 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 646,632 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 95,32 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 105,45 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 125,372 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 20,128 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15,6 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | m |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 834,742 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 346,27 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 838,277 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 342,735 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 194,68 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15,6 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 70,08 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 29,597 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 5,75 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 13,82 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 33,046 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 33,046 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 33,046 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,778 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,778 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,436 | 100m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao tấm 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 87,21 | m2 |
| 73 | Cung cấp chửa đi khung sắp hộp + hoa sắt+ móc gió | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14,58 | m2 |
| 74 | CCLD kính dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14,58 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 10,032 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng + chốt cửa + tay nắm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 37,56 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 44,312 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7,576 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,44 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,9 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bể |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,278 | 100m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8,161 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,424 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8,38 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 53,184 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,94 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 60,664 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 60,664 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,998 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,153 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,104 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 60 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 360 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 400 | m |
| 135 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 29,757 | m3 |
| 136 | Ốp đá da và quét dầu bóng chân tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 20,925 | m2 |
| 137 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 37,56 | m2 |
| 138 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 14,58 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 10,896 | m2 |
| 140 | SXLD ổ khóa tay gạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 141 | SXLD ổ khóa tròn + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 10 | bộ |
| 142 | CC thang lên mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 143 | Quạt hút thông gió 2 chiều (có lưới) | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 144 | SXLD cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt + ổ khóa đồng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 145 | Kể ron toàn bộ công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 146 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | bộ |
| 147 | Dây cấp nước inox lavabo + két nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 148 | CCLĐ Van phao điện cho bồn nước và dây điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 149 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 150 | Làm tầng lộc bể tự hoại và giếng thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | t.bộ |
| 151 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | m |
| 152 | Tủ điện âm tường 400x300x160 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 153 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15 | m |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 12 | m |
| 157 | Kẹp cố định | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 15 | 100m |
| 160 | Hộp đừng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | hộp |
| 161 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | bình |
| 162 | Bình chữa cháy ZFZ8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | bình |
| 163 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 8 | bảng |
| B | TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,388 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,227 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 0,147 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,36 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 2,172 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 60,84 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 23,36 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 60,84 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 17,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 86,24 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 6,08 | m2 |
| 25 | SXLD hàng rào khung sắt thoáng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 19,12 | m2 |
| 26 | SXLD cổng chính khung sắt thoáng | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 9,6 | 0.0 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 57,44 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 4,848 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 3,878 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSYC | 48,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi