Gói thầu: Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm PCCC và chống mối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm PCCC và chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:40:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,080,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 192,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 562,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5843 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6703 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6703 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6703 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | công |
| B | Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 125,1974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 369,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8679 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,194 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,194 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,194 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,194 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | công |
| C | Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 182,0774 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 402,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1192 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3405 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3405 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3405 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3405 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | công |
| D | Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 206,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2671 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 179,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,2222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ mặt nền cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2207 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3456 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8544 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,348 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,7813 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,1841 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,1921 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.125,6079 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.242,138 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 888,9069 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 412,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng cũ, vận chuyển lan can cầu thang, thiết bị vệ sinh, mái tôn đến nơi tập kết và lên phương tiện vận chuyển. | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | công |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 59,3238 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 59,3238 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5932 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5932 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5932 | 100m3 |
| E | Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( Bể phốt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0418 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,597 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3815 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2557 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0533 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7185 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0232 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0232 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0232 | 100m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,3536 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong bể lần 1 khía bay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,4 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4838 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0585 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| F | Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( cải tạo) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2244 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,9172 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 226,1419 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 423,0434 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,496 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.351,7498 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.574,587 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5242 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,694 | m2 |
| 10 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 195 | m |
| 11 | Tay vịn gỗ cầu thang D60x80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,7401 | md |
| 12 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1889 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,1451 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,0003 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,5274 | m2 |
| 16 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 179,4155 | m2 |
| 17 | Vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 20mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,955 | m² |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0962 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0962 | tấn |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,2605 | m2 |
| 21 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,7249 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,3224 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,3224 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,049 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7129 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5705 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0806 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2198 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1554 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,3674 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,3674 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2837 | m2 |
| 33 | Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,8374 | m |
| 34 | Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7296 | 10m |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,506 | m2 |
| 36 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,68 | m |
| 37 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh, pano gỗ dổi kính trắng, ô thoáng trên cửa D1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,97 | m² |
| 39 | Cửa sổ gỗ dổi kính cửa S1, S2, S3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,15 | m² |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ cửa DW1, DW2, DW3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,8 | m² |
| 41 | Cửa thép chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa EI70 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) cửa DK | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,07 | m2 |
| 42 | Khuôn kép gỗ dổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,1 | m |
| 43 | Nẹp cửa gỗ dổi cửa D1, S1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | m |
| 44 | Chốt âm cửa D1, S1, S2, S3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | bộ |
| 45 | Khóa cửa D1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 46 | Bản lề Inox cửa D1, S1, S2, S3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74 | bộ |
| 47 | Gia công cửa hoa sắt cửa sổ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,52 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 174,2235 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,1 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa D1, S1, D1C, D2C, D3C, S1C | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 115,845 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn cửa S2, S3, S2C, S3C, S4C | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 75,66 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,87 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất nắp tôn che cửa thăm mái KT1000x1100mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0076 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,19 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,19 | m2 |
| 58 | Gia công lan can hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3845 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90,321 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,776 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,2061 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,1404 | 100m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5921 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,576 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,344 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0282 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0858 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0933 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1345 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7586 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0417 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4775 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0448 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1036 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| G | Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( phần điện/ hệ thống dây cáp điện; hệ thống tủ phân phối tầng; hệ thống tủ phân phối phòng; hệ thống tủ điện; thiết bị điện; hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 5 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 6 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 7 | CU/XLPE/PVC 4X6MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 8 | DÂY TIẾP ĐỊA 6MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 9 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC 4X4MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 11 | DÂY TIẾP ĐỊA 4MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 12 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M4 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 13 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 19 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 20 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 21 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 24 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 28 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 29 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 31 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 33 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 34 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 37 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | hộp |
| 38 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 41 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 42 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 43 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 44 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 45 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 46 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 49 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 50 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 53 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 54 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 55 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 56 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 57 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 58 | TIMER 24H | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 59 | CONTACTOR 1P 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 60 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 61 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 62 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 63 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 64 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 65 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 68 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 69 | MCCB 3P 125A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 70 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 71 | MCCB 3P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 72 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 73 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 74 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 75 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 76 | BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58 | bộ |
| 77 | ĐÈN TUÝP HUỲNH QUANG BÓNG T8 1.2M 18W-220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 78 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 53 | bộ |
| 79 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | cái |
| 80 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 69 | cái |
| 81 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 82 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 83 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 84 | CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 85 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 86 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 250 | m |
| 87 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65 | m |
| 88 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | m |
| 89 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 90 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 630 | m |
| 91 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.100 | m |
| 92 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 93 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 250 | m |
| 94 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65 | m |
| 95 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 115 | m |
| 96 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 315 | m |
| 97 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.050 | m |
| 98 | ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 99 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 323 | m |
| 100 | ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 115 | m |
| 101 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.480 | m |
| 102 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 300X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 103 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 104 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m |
| 105 | KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 106 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 135 | m |
| 107 | THÉP DẸT 25X4MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | m |
| 108 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cọc |
| 109 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 110 | ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 111 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| H | Phần cải tạo/Nhà 1A-1B ( cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng; cấp thoát nước trục đứng; cấp thoát nước WC1; cấp thoát nước WC2; hút mùi vệ sinh) | |||
| 1 | ỐNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m |
| 2 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7 | 100m |
| 3 | MĂNG SÔNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 4 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 5 | TÊ D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 7 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 8 | KÉT MÁI 1M3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 9 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 10 | ÔNG NHỰA u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m |
| 11 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 12 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 13 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 14 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 15 | Y u.PVC D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | Y u.PVC D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Y u.PVC D76/76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Y u.PVC D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | Y u.PVC D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 21 | CHẾCH u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 22 | CHẾCH u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 23 | ỐNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 24 | ỐNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 25 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m |
| 26 | MĂNG SÔNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 27 | MĂNG SÔNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 29 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 31 | TÊ PPR D40/32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 32 | TÊ PPR D40/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 33 | TÊ PPR D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 34 | VAN KHÓA D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 35 | DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | m |
| 36 | ỐNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 37 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 38 | ÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,94 | 100m |
| 39 | ÔNG NHỰA u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,17 | 100m |
| 40 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,28 | 100m |
| 41 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 43 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31 | cái |
| 44 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 45 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 46 | Y u.PVC D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 47 | Y u.PVC D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 48 | Y u.PVC D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 49 | Y u.PVC D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 50 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 51 | CHẾCH u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | cái |
| 52 | CHẾCH u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 53 | CÔN u.PVC D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 54 | CÔN u.PVC D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 55 | BỊT THÔNG TẮC : D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 56 | BỊT THÔNG TẮC : D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 57 | CẦU CHẮN RÁC DN80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 58 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nam | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 69 | VÒI XỊT DN 15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 70 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m |
| 71 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 72 | MĂNG SÔNG NHỰA: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 73 | MĂNG SÔNG NHỰA: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 74 | VAN NHỰA PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 75 | CÔN THU D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 76 | TÊ PP-R: D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 77 | TÊ PP-R: D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 78 | TÊ PP-R: D20/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 79 | CÚT PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 80 | CÚT PP-R: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 81 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 82 | NÚT BỊT: DN 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 83 | KÉP THÉP: DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 84 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 85 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,14 | 100m |
| 86 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 87 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 88 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 89 | Y u.PVC: D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 90 | Y u.PVC:D76/76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 91 | Y u.PVC:D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 92 | Y u.PVC:D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 93 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 94 | CHẾCH u.PVC: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 95 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 96 | CÔN u.PVC D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 97 | CÔN u.PVC D76/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 98 | CÔN u.PVC D60/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 107 | BÌNH NÓNG LẠNH 30L | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 109 | VÒI XỊT DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 110 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,005 | 100m |
| 111 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m |
| 112 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN10:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,165 | 100m |
| 113 | MĂNG SÔNG NHỰA: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,17 | cái |
| 114 | MĂNG SÔNG NHỰA: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,3 | cái |
| 115 | MĂNG SÔNG NHỰA: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5 | cái |
| 116 | VAN NHỰA PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 117 | CÔN THU D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 118 | TÊ PP-R: D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 119 | TÊ PP-R: D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 120 | TÊ PP-R: D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 121 | CÚT PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 122 | CÚT PP-R: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 123 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 124 | NÚT BỊT: DN 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 125 | KÉP THÉP: DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 126 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 127 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,073 | 100m |
| 128 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m |
| 129 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 130 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 131 | Y u.PVC: D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 132 | Y u.PVC:D76/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 133 | Y u.PVC:D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 134 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 135 | CHẾCH u.PVC: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 136 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 137 | CÔN u.PVC D60/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 138 | BỊT THÔNG TẮC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 139 | BỊT THÔNG TẮC: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 140 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 150M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 141 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 200M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 142 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| I | Phần cải tạo/Nhà 04 (phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 155,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ mặt nền cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,408 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3881 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,26 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,7574 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5174 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can con tiện bê tông hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 52,1674 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,2221 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 896,7262 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.081,522 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 671,3458 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 412,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng cũ, vận chuyển lan can cầu thang, thiết bị vệ sinh, mái tôn đến nơi tập kết và lên phương tiện vận chuyển. | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | công |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,302 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,302 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,583 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,583 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,583 | 100m3 |
| J | Phần cải tạo/Nhà 04 (phần cải tạo) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,8636 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8522 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc (20x13x39)cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,2769 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 316,2852 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 458,1156 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,8616 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83,0211 | m2 |
| 8 | Đắp phào vòm chắn nắng, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 429 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.296,0325 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.253,34 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9931 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,188 | m2 |
| 13 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 112,2 | m |
| 14 | Tay vịn gỗ cầu thang D60x80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,648 | md |
| 15 | Gia công lan can cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,5832 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,544 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1914 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0937 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5705 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0806 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3831 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21), chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1554 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,1074 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,1074 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2837 | m2 |
| 27 | Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,8374 | m |
| 28 | Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7296 | 10m |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,4335 | m2 |
| 30 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63,84 | m |
| 31 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 105,8338 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem 400x400mm, Vữa XM M75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,74 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,6 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, pano gỗ dổi kính trắng, ô thoáng trên cửa D1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,34 | m² |
| 36 | Cửa sổ gỗ dổi chớp gỗ cửa S1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,18 | m² |
| 37 | Chốt âm cửa D1, S1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | bộ |
| 38 | Khóa cửa D1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 39 | Bản lề Inox cửa D1, S1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | bộ |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 164,516 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn cửa S2, S3, S2C, S3C, S4C | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149,56 | m2 cấu kiện |
| 42 | Sản xuất nắp tôn che cửa thăm mái KT1000x1100mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6414 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,035 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,035 | m2 |
| 46 | Gia công lan can hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6102 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,484 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 59,5604 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,1038 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,9423 | 100m2 |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 14cm, cấy thép D14 bơm keo Hilti hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 104 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,2942 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3761 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1847 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6353 | 100m2 |
| K | Phần cải tạo/Nhà 04 (phần điện/ Hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x50MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x10MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 5 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 6 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 7 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 10 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 11 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 16 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 17 | ĐÈN BÁO XANH- VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 18 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 19 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | hộp |
| 23 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 26 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | hộp |
| 27 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 30 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 31 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 33 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 34 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 35 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 39 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 42 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 43 | MCCB 3P 100A 30KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 46 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 47 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 48 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 49 | BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | bộ |
| 50 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31 | bộ |
| 51 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51 | cái |
| 52 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85 | cái |
| 53 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 54 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 55 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 56 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 57 | CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 58 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 59 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58 | m |
| 60 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 61 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138 | m |
| 62 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 800 | m |
| 63 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.800 | m |
| 64 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 65 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58 | m |
| 66 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 67 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138 | m |
| 68 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 400 | m |
| 69 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 900 | m |
| 70 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 143 | m |
| 71 | ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138 | m |
| 72 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.438 | m |
| 73 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 74 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 75 | KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 76 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 77 | THÉP DẸT 25X4MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 78 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| L | Phần cải tạo/Nhà 04 (phần nước/ cấp thoát nước mặt bằng và trục đứng) | |||
| 1 | CẦU CHẮN RÁC DN80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 2 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 3 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,84 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 5 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48 | cái |
| 6 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 7 | Y u.PVC: D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| M | Phần cải tạo/ Hàng rào, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,66 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,042 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0406 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2668 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0908 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,783 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,506 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4647 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,5042 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,186 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0601 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 263,712 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,6 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,8 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,8 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,4 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,8 | m3 |
| 21 | Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,36 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây tường bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,04 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 140,4 | m2 |
| 24 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 139,4 | 1m3 |
| N | Phần xây mới/ Nhà 02 ( kết cấu móng) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.746,1 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,461 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 400mm- ép âm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,728 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 279 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9804 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6344 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3678 | m3 |
| 9 | Đào xúc trạt bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3678 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0237 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0237 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0237 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6006 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0667 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,6688 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 97,4008 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9767 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1106 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9415 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8487 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8204 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,0551 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101,15 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3333 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9655 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9655 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9655 | 100m3 |
| O | Phần xây mới/ Nhà 02 ( kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,283 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,6818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8308 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,72 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,0091 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 131,5738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,1879 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9441 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,4765 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,5925 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 309,897 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,6324 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,1047 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,1934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,5328 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,633 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,7541 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,014 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,9494 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,4606 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ tường, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,42 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6364 | tấn |
| P | Phần xây mới/ Nhà 02 ( kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,8692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 153,459 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường trong nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 178,374 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường lan can | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,287 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây các chi tiết, ốp cột trụ tường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 72,6321 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,237 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 933,185 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chi tiết ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 861,1832 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,04 | m |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.612,731 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 201,299 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.027,83 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.163,24 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 124,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.316,7321 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5.607,4961 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.840,055 | md |
| Q | Phần xây mới/ Nhà 02 ( hoàn thiện kiến trúc) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75- gạch 600x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.853,3784 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75- gạch 400x400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55,3454 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2238 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,792 | md |
| 5 | Gia công xà gồ thép mái tôn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,309 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 255,8368 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,309 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tôn nền công trình | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,6066 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mác 100 nền nhà, tạm tính dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 72,4438 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, mái tum, mái thang M2, sê nô thu nước mái -TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 203,0704 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 về ga thu mước mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 147,725 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 125,436 | m2 |
| 13 | Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 907,2 | m |
| 14 | Lan can tay vịn gỗ cầu thang D60x80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,28 | md |
| 15 | Gia công lan can cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6028 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,4178 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48,852 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,6528 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5618 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9174 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1075 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5974 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,129 | tấn |
| 24 | Xây tường móng tam cấp gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,336 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tạo dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2427 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0222 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4098 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,6784 | m2 |
| 29 | Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 469,8 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,9922 | m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,7402 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3118 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2595 | tấn |
| 35 | Xây tường móng đường dốc gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,5318 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tạođường dôc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1453 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0366 | 100m3 |
| 38 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 20, sâu 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,4 | 1m |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,001 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3751 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0519 | tấn |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,2728 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,2728 | m2 |
| 45 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0961 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,6268 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,152 | m3 |
| 48 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,52 | m3 |
| 49 | Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,5 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây tường bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,9785 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,769 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,769 | m2 |
| 53 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 117,12 | m2 |
| 54 | SX và lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m2 |
| 55 | Gia công lan can hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3379 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149,6578 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 133,2 | m2 |
| R | Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần điện/ hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 4 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 5 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 6 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 7 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 8 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 10 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 11 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 12 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P 80A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 17 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 18 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 19 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 21 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 22 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 23 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 25 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 27 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | hộp |
| 28 | MCCB 4P 200A 30KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P 80A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 31 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 32 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 33 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 34 | BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 162 | bộ |
| 35 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ BÓNG LED D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74 | bộ |
| 36 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 114 | cái |
| 37 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51 | cái |
| 38 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A LẮP NỔI TRÊN TRẦN BÊ TÔNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 39 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 40 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 41 | CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 42 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | m |
| 43 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 423 | m |
| 44 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.503 | m |
| 45 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.699 | m |
| 46 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | m |
| 47 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 423 | m |
| 48 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 752 | m |
| 49 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.850 | m |
| 50 | ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 51 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 531 | m |
| 52 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.601 | m |
| 53 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 195 | m |
| 54 | KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 55 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 180 | m |
| 56 | THÉP DẸT 25X4MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | m |
| 57 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cọc |
| 58 | DÂY THÉP D12 MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 59 | ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 60 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| S | Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần cấp thoát nước/ cấp thoát nước mặt bằng và trục đứng) | |||
| 1 | CẦU CHẮN RÁC DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 2 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 3 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,47 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,27 | 100m |
| 5 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 6 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 7 | Y u.PVC: D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| T | Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần chống mối) | |||
| 1 | Phòng chống mối nền công trình xây mới | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 594 | m2 |
| U | Phần xây mới/ Nhà 03 ( phần kết cấu móng) | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.892,3 | md |
| 2 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,923 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,776 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 400mm- ép âm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,776 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 294 | mối nối |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,1405 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1401 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7223 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4574 | m3 |
| 10 | Đào xúc trạt bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4574 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0246 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Trạt vụn bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0246 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,9153 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8993 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,4976 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98,6922 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,908 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1687 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2587 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6937 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,6086 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101,43 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6253 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,309 | 100m3 |
| V | Phần xây mới/ Nhà 03 ( Bể phốt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0836 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1939 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0923 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4588 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9677 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,0733 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,28 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50- lần 1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,6476 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 - lần 2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,6476 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,1276 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,1276 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0713 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0713 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0713 | 100m3 |
| W | Phần xây mới/ Nhà 03 ( Kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,523 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4636 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7005 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,0961 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,7085 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 122,5287 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3296 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2993 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,2787 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,4931 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 310,8874 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,3015 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,0224 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,1209 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1845 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7666 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3165 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3588 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,043 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4958 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6431 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ tường, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,72 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3519 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9661 | tấn |
| X | Phần xây mới/ Nhà 03 ( kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,8692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 127,164 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường trong nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 124,142 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường nhà vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,248 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Tường nhà vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,0922 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường lan can | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,54 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây các chi tiết, ốp cột trụ tường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,8109 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,97 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.371,451 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chi tiết ngoài nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 655,3185 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,96 | m |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.828,847 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 317,24 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 893,865 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.261,937 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 166,81 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.026,7695 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5.468,699 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.745,5373 | md |
| Y | Phần xây mới/ Nhà 03 ( Hoàn thiện kiến trúc) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75- gạch 600x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.406,794 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75- gạch 400x400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,38 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,0253 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái tôn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4642 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 370,9634 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4642 | tấn |
| 7 | Tôn úp nóc, úp sườn mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,084 | md |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8447 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mác 100 nền nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56,8186 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, mái tum, mái thang M2, sê nô thu nước mái -TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 152,855 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 về ga thu mước mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99,375 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,718 | m2 |
| 13 | Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 453,6 | m |
| 14 | Lan can tay vịn gỗ cầu thang D60x80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,24 | md |
| 15 | Gia công lan can cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3014 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,2089 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,516 | m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3405 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4587 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0563 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1986 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0889 | tấn |
| 23 | Xây tường móng tam cấp gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,62 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1213 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0632 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,8855 | m2 |
| 27 | Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 182,25 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,9922 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,7402 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,4768 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3314 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,237 | tấn |
| 33 | Xây tường móng đường dốc gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7545 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tạođường dôc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1453 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0366 | 100m3 |
| 36 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 20, sâu 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86,4 | 1m |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,001 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3751 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0038 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,2728 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,2728 | m2 |
| 43 | Gia công lan can Inox đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0961 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can Inox đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,6268 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8384 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,384 | m3 |
| 47 | Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,592 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,1344 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,1344 | m2 |
| 50 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 103,2 | m2 |
| 51 | SX và lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 96 | m2 |
| 52 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,32 | m2 |
| 53 | Dán kính mờ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,52 | m2 |
| 54 | Gia công lan can hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,9247 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 167,6104 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 153,09 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75- gạch chống trơn ceramic 300x300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 226,683 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75- gạch ốp 300x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 549,036 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh-TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 183,6975 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL (phụ kiện đi kèn Inox 304) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 134,5482 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương chìm chịu nước dày 9mm- nhà vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 166,623 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 166,623 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 166,623 | m2 |
| 64 | Bàn đá lavabo | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 41,4439 | m2 |
| Z | Phần xây mới/ Nhà 03 (phần điện/Hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 2 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 4 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 5 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 6 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | m |
| 7 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 8 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 9 | CU/XLPE/PVC 4x25MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 10 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 11 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 12 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P 75A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 20 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 21 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 22 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | HT |
| 23 | MCCB 3P 100A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 25 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 29 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 30 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 31 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | HT |
| 32 | MCCB 3P 75A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 33 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 36 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 37 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 38 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 39 | HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | HT |
| 40 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 41 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 43 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 44 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 46 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 48 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 49 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 52 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 53 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 55 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 56 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 57 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 59 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 60 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 12 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 61 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 63 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 64 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 12 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 65 | MCB 2P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 66 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 68 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 69 | MCCB 3P 175A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 70 | MCCB 3P 100A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 71 | MCCB 3P 75A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 72 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 73 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 74 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 75 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 76 | BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 134 | bộ |
| 77 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | bộ |
| 78 | BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢNG BÓNG LED CHUYÊN DỤNG 1X18W, 1.2M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 79 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 64 | cái |
| 80 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 77 | cái |
| 81 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A LẮP NỔI TRÊN TRẦN BÊ TÔNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 82 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 83 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 84 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 85 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 86 | CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 87 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 88 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74 | m |
| 89 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | m |
| 90 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 91 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.000 | m |
| 92 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.500 | m |
| 93 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74 | m |
| 94 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47 | m |
| 95 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 96 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.000 | m |
| 97 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.750 | m |
| 98 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86 | m |
| 99 | ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 100 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.750 | m |
| 101 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 102 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 160 | m |
| 103 | KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 104 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 160 | m |
| 105 | THÉP DẸT 25X4MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | m |
| 106 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cọc |
| 107 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 108 | ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,5 | m |
| 109 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| AA | Phần xây mới/ Nhà 03 (phần cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng, cấp thoát nước trục đứng, cấp thoát nước WC1, cấp thoát nước WC2, hút mùi vệ sinh) | |||
| 1 | ỐNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,68 | 100m |
| 2 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,42 | 100m |
| 3 | MĂNG SÔNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 4 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 5 | TÊ PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 6 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 7 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | VAN KHÓA D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 9 | TÊ PPR D40/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | ỐNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,11 | 100m |
| 11 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,39 | 100m |
| 12 | ÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,52 | 100m |
| 13 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 14 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 15 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 16 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 17 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 18 | Y u.PVC D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 19 | Y u.PVC D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 20 | Y u.PVC D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 21 | Y u.PVC D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 22 | Y u.PVC D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 23 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 24 | CHẾCH u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 25 | CHẾCH u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 26 | ỐNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 27 | ỐNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m |
| 28 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 29 | MĂNG SÔNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 30 | MĂNG SÔNG PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 31 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 32 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 33 | CÚT PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 34 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 35 | TÊ PPR D40/32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 36 | TÊ PPR D40/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | TÊ PPR D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | VAN KHÓA D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | m |
| 40 | ỐNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m |
| 41 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,49 | 100m |
| 42 | ÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,27 | 100m |
| 43 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,09 | 100m |
| 44 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 45 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 46 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 76 | cái |
| 47 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 48 | Y u.PVC D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 49 | Y u.PVC D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 50 | Y u.PVC D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 51 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 52 | CHẾCH u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 53 | CHẾCH u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 54 | BỊT THÔNG TẮC : D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 55 | BỊT THÔNG TẮC : D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 56 | CẦU CHẮN RÁC DN80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 57 | PHỄU THU SÀN D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 65 | VÒI XỊT DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 66 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 67 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m |
| 68 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,69 | 100m |
| 69 | MĂNG SÔNG NHỰA: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 70 | MĂNG SÔNG NHỰA: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 71 | MĂNG SÔNG NHỰA: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 72 | VAN NHỰA PP-R: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 73 | VAN NHỰA PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 74 | CÔN THU D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 75 | CÔN THU D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 76 | TÊ PP-R: D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 77 | TÊ PP-R: D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 78 | TÊ PP-R: D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51 | cái |
| 79 | CÚT PP-R: D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 80 | CÚT PP-R: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | cái |
| 81 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | cái |
| 82 | NÚT BỊT: DN 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | cái |
| 83 | KÉP THÉP: DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | cái |
| 84 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,33 | 100m |
| 85 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,33 | 100m |
| 86 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,02 | 100m |
| 87 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: DN 60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 88 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 89 | Y u.PVC:D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 90 | Y u.PVC:D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 91 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | cái |
| 92 | Y u.PVC:D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 93 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42 | cái |
| 94 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 95 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99 | cái |
| 96 | CÔN u.PVC D60/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 97 | BỊT THÔNG TẮC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 98 | BỊT THÔNG TẮC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 106 | VÒI XỊT DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 107 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m |
| 108 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,53 | 100m |
| 109 | MĂNG SÔNG NHỰA: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 110 | MĂNG SÔNG NHỰA: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 111 | VAN NHỰA PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 112 | CÔN THU D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 113 | TÊ PP-R: D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 114 | TÊ PP-R: D20/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 115 | CÚT PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 116 | CÚT PP-R: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42 | cái |
| 117 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 118 | NÚT BỊT: DN 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 119 | KÉP THÉP: DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 120 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 121 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,27 | 100m |
| 122 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m |
| 123 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 124 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 125 | Y u.PVC:D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 126 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 127 | Y u.PVC:D60/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 128 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 129 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 130 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | cái |
| 131 | CÔN u.PVC D60/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 132 | BỊT THÔNG TẮC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 133 | BỊT THÔNG TẮC: D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 134 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 200M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 135 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 300M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| AB | Phần xây mới/ Nhà 03 (chống mối) | |||
| 1 | Phòng chống mối nền công trình xây mới | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 544 | m2 |
| AC | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (cọc thí nghiệm, cọc đại trà) | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 817,3 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 68 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,173 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,737 | 100m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0272 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0272 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1791 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính chiều dài cắt cọc trung bình 250mm) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,142 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,142 | 100m3 |
| AD | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kết cấu móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9809 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,701 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 89,5943 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,5274 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3686 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2376 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0671 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,7139 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 61,6332 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8946 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0937 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0937 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0937 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0836 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1939 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1768 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0552 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,375 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,071 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,437 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0123 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0462 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0462 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0462 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, khía bay lần 1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,8 | m2 |
| 29 | Trát tường trong lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,8 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9677 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,117 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cấu kiện |
| AE | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,1808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,3946 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,437 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,3104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8361 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,185 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83,5192 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2418 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2445 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,931 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,7808 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 134,7345 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,3979 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,2724 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,278 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0554 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0853 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2538 | 100m2 |
| AF | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 160,2902 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,378 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4243 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,8928 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 798,75 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 719,237 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 102,5 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 294,7296 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 712,64 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.017,6 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 798,75 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.846,7066 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,8527 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,7628 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 559,42 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 666,1 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54,5739 | m2 |
| 19 | Sàn cao su dày 5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 559,42 | m2 |
| 20 | Trần phẳng bằng thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98,553 | m2 |
| 22 | Vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 20mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,58 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0639 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung giá đỡ chậu rửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0639 | tấn |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,351 | m2 |
| 26 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,36 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,36 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,956 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,756 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,715 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80,104 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80,104 | m2 |
| 34 | Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8 | m |
| 35 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái sảnh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51,536 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51,536 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 51,536 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82,98 | m2 |
| 39 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 553,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 109,748 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,7245 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 154,4893 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 154,4893 | m2 |
| 44 | Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85,8274 | m |
| 45 | Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,2569 | 10m |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,432 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,544 | m2 |
| 48 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 280,96 | 1m2 |
| 49 | Gia công lan can hành lang sắt sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8717 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,2372 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,8482 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,912 | m3 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,028 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,028 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1101 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,1101 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 757,1891 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,1269 | 100m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 92,64 | m2 |
| 60 | Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm sê nô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 405,3 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 92,64 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở liền vách, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa D1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,32 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa D2,D3,D4 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,41 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ D5,DW1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,165 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S1,S3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 67 | Cửa sổ cánh lật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S4 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,88 | m2 |
| 68 | Vách nhôm kính mở lật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm VK1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 109,44 | m2 |
| 69 | Vách nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm VK2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,4 | m2 |
| 70 | Chớp nhôm cố định VN1, VN2, VN3, VN4 (Lá chớp hình chữ Z, tương đương nhôm Xingfa tem đỏ hoặc tương đương, Hệ 55 dày 1,4ly) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86,42 | m2 |
| 71 | Cửa sắt bịt tôn cửa CM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,35 | m2 |
| 72 | Gia công thang lên mái sắt thép hộp 50x50x1.2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0656 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thang lên mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0656 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 155,945 | m2 |
| 75 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 139,84 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7412 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,2236 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 113,178 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,0774 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,2379 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,6653 | 100m2 |
| 82 | Phù điêu thạch cao KT1750x1750mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | tấm |
| AG | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần điện/ hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn) | |||
| 1 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 4 | ĐÈN TUÝP BÓNG LED T8 1.2M 18W-220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 5 | ĐÈN DOWNLIGHT D90 1X9W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 6 | ĐÈN HIGHBAY 150W NHÀ XƯỞNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 7 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 8 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 10 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 11 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 300 | m |
| 12 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 810 | m |
| 13 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 150 | m |
| 14 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 405 | m |
| 15 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 555 | m |
| 16 | KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 17 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110 | m |
| 18 | THÉP DẸT 25X4MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 19 | CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cọc |
| 20 | DÂY THÉP D10 MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 21 | ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 22 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| AH | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng, cấp thoát nước trục đứng, cấp thoát nước WC1, hút mùi vệ sinh) | |||
| 1 | ỐNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 2 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,34 | 100m |
| 3 | MĂNG SÔNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 5 | TÊ D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 6 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 7 | KÉT MÁI 1M3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | ỐNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 9 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 100m |
| 10 | ÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 11 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m |
| 12 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 13 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 14 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 15 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 16 | Y u.PVC D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Y u.PVC D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 18 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 19 | CHẾCH u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 20 | CHẾCH u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 21 | CÔN u.PVC D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 23 | MĂNG SÔNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 24 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 25 | TÊ PPR D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 26 | VAN KHÓA D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | VAN KHÓA D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | m |
| 29 | ỐNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 30 | ỐNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,91 | 100m |
| 31 | ÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m |
| 32 | ÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7 | 100m |
| 33 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 34 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 35 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 36 | MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 37 | CHẾCH u.PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 38 | CHẾCH u.PVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 39 | CHẾCH u.PVC D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 40 | CẦU CHẮN RÁC DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 41 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 48 | BỘ VÒI NÓNG LẠNH | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 50 | BÌNH NÓNG LẠNH 30L | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 51 | TIỂU NAM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 52 | VÒI XỊT DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 53 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,23 | 100m |
| 54 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN10:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m |
| 55 | MĂNG SÔNG NHỰA: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 56 | MĂNG SÔNG NHỰA: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 57 | VAN NHỰA PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 58 | CÔN THU D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 59 | TÊ PP-R: D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 60 | TÊ PP-R: D25/20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 61 | CÚT PP-R: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 62 | CÚT PP-R: D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31 | cái |
| 63 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 64 | NÚT BỊT: DN 20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 65 | KÉP THÉP: DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 66 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 67 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m |
| 68 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 69 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 70 | Y u.PVC: D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 71 | Y u.PVC: D110/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 72 | Y u.PVC:D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 73 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 74 | CÔN u.PVC D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 75 | CÔN u.PVC D60/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 76 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 77 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 78 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 79 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 1500M3/H, CỘT ÁP 50PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 80 | QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 500M3/H, CỘT ÁP 100PA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| AI | Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần chống mối) | |||
| 1 | Phòng chống mối nền công trình xây mới | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 93 | m2 |
| AJ | Phần xây mới/ Hành lang cầu (cọc thí nghiệm, cọc đại trà) | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 292,1 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,921 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,187 | 100m |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,008 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6407 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính chiều dài cắt cọc trung bình 250mm) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0424 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0424 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0424 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0424 | 100m3 |
| AK | Phần xây mới/ Hành lang cầu (kết cấu móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3503 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,874 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,3635 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3575 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1297 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5428 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5066 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,5459 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1623 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1623 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1623 | 100m3 |
| AL | Phần xây mới/ Hành lang cầu (kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,624 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,47 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6648 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4329 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3568 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,9587 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3965 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6968 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9654 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,6961 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9604 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1022 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,186 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2657 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4248 | 100m2 |
| AM | Phần xây mới/ Hành lang cầu (kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,0724 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,6464 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,428 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 438,646 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 184,84 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 210,22 | m2 |
| 7 | Trát má vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3452 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95,8787 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 408,4052 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 438,646 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3425 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,132 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110,01 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110,01 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8113 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,04 | m2 |
| 17 | Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 553,2 | m |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 75,8518 | m² |
| 19 | Quét Sika stopseal 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,06 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,06 | m2 |
| 21 | Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,06 | m2 |
| 22 | Quét Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm sê nô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95,1648 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,7918 | m2 |
| 24 | Gia công lan can hành lang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,0179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100,176 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 148,9423 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,0746 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2221 | 100m2 |
| AN | Phần xây mới/ Hành lang cầu (phần điện/thiết bị điện hành lang cầu) | |||
| 1 | ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUÝP LED BÓNG T8 1.2M 18W-220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 3 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V CHỐNG NƯỚC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 5 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | m |
| 6 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 180 | m |
| 7 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | m |
| 8 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90 | m |
| 9 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | m |
| 10 | MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | m |
| AO | Phần xây mới/ Hành lang cầu (phần cấp thoát nước/ cấp thoát nước hành lang 2, cấp thoát nước hành lang 3) | |||
| 1 | CẦU CHẮN RÁC DN 80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 2 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m |
| 4 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m |
| 5 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 6 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 7 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 8 | CẦU CHẮN RÁC DN 80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 9 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 11 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 12 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 15 | CẦU CHẮN RÁC DN 80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | PHỄU THU SÀN DN65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m |
| 18 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 19 | Y u.PVC:D90/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 21 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| AP | Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( kết cấu thân) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0152 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0326 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2083 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,203 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,598 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0696 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4366 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2598 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,995 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1701 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2519 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,628 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0341 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5256 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,254 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,254 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,06 | m2 |
| AQ | Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( kiến trúc) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,2 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98,1062 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99,926 | m2 |
| 5 | Trá tmá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,48 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,784 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,82 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,19 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98,1062 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 155,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0385 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,964 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,84 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,27 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3816 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,2 | md |
| 17 | Cửa thép chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa EI70 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) cửa DT1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,35 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính XINGFA hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa S1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,387 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2964 | 100m2 |
| AR | Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( phần điện/tủ điện phòng bơm) | |||
| 1 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 3 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 4 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 5 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 6 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 9 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| AS | Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( phần thoát nước/cấp thoát nước phòng bơm) | |||
| 1 | VAN KHÓA DN32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 2 | Y LỌC DN32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 3 | KHỚP NỐI MỀM DN32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 4 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 5 | KÉP THÉP DN32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 6 | RACCO PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 7 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 8 | TÊ PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 9 | VAN KHÓA DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 10 | VAN 1 CHIỀU DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 11 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 12 | KÉP THÉP DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 13 | CÚT PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | TÊ PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 15 | RACCO PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | VAN KHÓA DN25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 17 | RACCO PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 18 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 19 | TÊ PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 20 | ỐNG PPR D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 21 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m |
| 22 | ỐNG PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m |
| AT | Phần xây mới / Nhà để xe ( phá dỡ nhà để xe/ nhà 1 tầng khung thép mái tôn) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 480,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,771 | tấn |
| AU | Phần xâu mới / Nhà để xe ( phần kết cấu móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,44 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,712 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,656 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,3459 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,464 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,447 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,112 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8647 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4344 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4344 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4344 | 100m3 |
| 14 | Bu lông M14 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 200 | bộ |
| AV | Phần xây mới / Nhà để xe ( phần thân) | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,6 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,9891 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,9891 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép thép hộp 100x100x3.5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,77 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,77 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 725,976 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,1025 | 100m2 |
| 9 | Máng tôn thu nước mái KT 200x200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 134,7 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9365 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon lót nền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 993,75 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99,375 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc 2% về rãnh thoát nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 993,75 | m2 |
| AW | Phần xâu mới / Nhà để xe ( phần thoát nước/Cấp thoát nước nhà để xe 1, cấp thoát nước nhà để xe 2) | |||
| 1 | CẦU CHẮN RÁC DN80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 2 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 3 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,14 | 100m |
| 4 | Y u.PVC: D140/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 5 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | cái |
| 6 | CẦU CHẮN RÁC DN80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 7 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 8 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,55 | 100m |
| 9 | Y u.PVC:D140/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | CHẾCH u.PVC: D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| AX | Phần xâu mới / Hạ tầng kỹ thuật san nền và cảnh quan | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,03 | 100m3 |
| AY | Phần xâu mới / Cấp điện ngoài nhà ( thiết bị điện TMB, thiết bị tủ điện TMB) | |||
| 1 | ỐNG NHỰA XOẮN HDPE D90/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9 | 100m |
| 2 | BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 180 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m3 |
| 4 | GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.240 | viên |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5832 | 100m3 |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,48 | m3 |
| 8 | ỐNG NHỰA XOẮN HDPE D50/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m |
| 9 | BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 210 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,21 | 100m3 |
| 11 | GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.780 | viên |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6804 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,56 | m3 |
| 15 | ỐNG THÉP D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | 100m |
| 16 | BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 64 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m3 |
| 18 | GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.600 | viên |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,224 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3168 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,52 | m3 |
| 22 | ỐNG HDPE Ø90/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | 100m |
| 23 | ỐNG HDPE Ø50/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 100m |
| 24 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4X150)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 160 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC (4X120)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 125 | m |
| 26 | CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 100 | m |
| 28 | CU/FR/XLPE/PVC(4x35)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 150 | m |
| 30 | CUFR//XLPE/PVC (2x6)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 31 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x25 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65 | m |
| 32 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 34 | DÂY THÉP D14 MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 35 | ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,112 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,484 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,324 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0321 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,256 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0276 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0407 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,743 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8069 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9331 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0518 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0456 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,187 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,648 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0533 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0216 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0591 | 100m3 |
| 58 | Vỏ tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 2200x900x650 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P 630A 50KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 60 | MCCB 3P 200A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 61 | MCCB 3P 175A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 62 | MCCB 3P 125A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 63 | MCCB 3P 100A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 64 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 65 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 66 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 67 | CHỐNG SÉT VAN GZ500 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 68 | BIẾN DÒNG 600/5A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 69 | CHUYỂN MẠCH VÔN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | CÁI |
| 70 | ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-500V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 71 | ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG ĐIỆN 630A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 72 | ĐÈN BÁO XANH VÀNG ĐỎ 220V/5W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 73 | CÔNG TƠ ĐIỆN TỬ 3 PHA 3 GIÁ GIÁN TIẾP VỚI 5A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| AZ | Phần xâu mới / cấp thoát nước ngoài nhà (Cấp nước TMB, thoát nước bẩn, thoát nước mưa) | |||
| 1 | ỐNG PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,62 | 100m |
| 2 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 3 | VÒI RỬA DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | ỐNG HDPE D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 6 | ỐNG PPR D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | 100m |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 8 | Tê PPR D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8984 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3509 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,944 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,6824 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,9796 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,41 | m2 |
| 17 | Thang inox xuống hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | Bộ |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0677 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,354 | m3 |
| 20 | Song chắn rác bằng gang (125KN) KT: 800x400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2203 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,03 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,38 | 100m |
| 26 | ỐNG PVC D140 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,31 | 100m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0959 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0703 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,1371 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,8563 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0394 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,44 | 100m3 |
| 33 | CỐNG BTCT D300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 168 | đoạn ống |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,878 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9548 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,236 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1388 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,364 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,974 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,512 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,292 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 500,46 | m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8281 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,95 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 538 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,6544 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0862 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8241 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,6185 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 105,6227 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1028 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1974 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2095 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 55 | Ghi Composite 800x400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 56 | Thang thép lên xuống | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | Bộ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,3792 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0122 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4034 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6598 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,089 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0136 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0482 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2103 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 66 | Ghi Composite 670x670 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,0198 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0286 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4605 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6236 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,76 | m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1377 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1612 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 75 | GỐI ĐỠ CỐNG D300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 168 | cái |
| 76 | Đào đất đặt Công D300 (Đào máy) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8074 | 100m3 |
| 77 | Đào đất đặt Công D300 (Đào thủ công) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 64,5267 | m3 |
| 78 | KHỐI LƯỢNG ĐẮP ĐẤT | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,06 | 100m3 |
| 79 | KHỐI LƯỢNG CÁT | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8736 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4519 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4519 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4519 | 100m3 |
| BA | Phần xây mới / hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20zone | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp pin dự phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu nhiệt gia tăng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đầu báo BEAM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x1mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.966 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x2.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 460 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 20x2x0.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 452 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.678 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 54 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi chìm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | m |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4 | 5 nút |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 218 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 185x185 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt máng điện 100x60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen HDPE 50/40mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4 | 100m |
| 21 | Đào đất đi ống HDPE KT: 50x40x70cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 107,1 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,8 | 5 đèn |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (mắt mèo) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | 5 đèn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đế ổ cắm và ổ cắm cho hệ thống đèn sự cố | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi nổi) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 763 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi chìm) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 871 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Attomat 10A 2 cực cho hệ thống đèn Exít, đèn sự cố | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện và bơm Diesel H ≥ 72mcn, Q ≥ 30 l/s | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm duy trì áp động cơ điện Q ≥ 1l/s và H ≥ 80mcn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho hệ thống máy bơm chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bình |
| 34 | Đổ bệ bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bệ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x4+ 1x2.5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x35+ 1x25mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt van chặn D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D80mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1100x700x180 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1100x700x200 (Bao gồm: xà beng, lưỡi cưa sắt, kìm công lực, búa, rìu) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x180 có chân đế | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cuộn |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy ĐK50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 190 | bình |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D=25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D65mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,94 | 100m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D80mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,99 | 100m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,72 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu hút bơm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cặp bích |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cặp bích |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D125 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cặp bích |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cặp bích |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D125/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D125/80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D100/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D80/65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D80/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt côn mạ kẽm ren D25/15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D125 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D80 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 97 | Phụ kiện đi ống thép (Đai treo, ty ren, Ubol, thép V, Thép U) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | lô |
| 98 | Vật tư phụ (Băng tan, đay, que hàn, đá cắt, đá mài, ecu, buloog, vít nở) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | lô |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,6 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,72 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 102 | Khoan rút lõi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | 1 lỗ khoan |
| 103 | Chống thấm lỗ khoan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | lỗ |
| 104 | Sơn 1 lớp chống rỉ và một lớp sơn đỏ tuyến ống | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 276 | m2 |
| 105 | Đào đất đi ống thép chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 146 | m3 |
| BB | Phần xây mới / bể phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,6332 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,874 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149,8725 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,2625 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0496 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5503 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,441 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước tương đương Water Bar-V20 mạch ngừng thi công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 123 | md |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9532 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,68 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,68 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,68 | 100m3 |
| 14 | Quét Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm bể | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 486,155 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể lần 1 khía bay, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149,625 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 149,625 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể lần 1 khía bay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 175,25 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 175,25 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,098 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1806 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0056 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 23 | Gia công thang sắt thăm bể | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0295 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thang sắt thăm bể | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0295 | tấn |
| 25 | Gia công thép V50x50x5mm gia cường nắp bể | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0188 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép V50x50x5mm gia cường nắp bể | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0188 | tấn |
| BC | Phần xây mới /cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,352 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,812 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0316 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3165 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,768 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,456 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,88 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,88 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,16 | m2 |
| 12 | Bu lông móng D18 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 13 | Bản thép KT250x250x8mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,925 | kg |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng ống Inox dày 1.5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,2051 | kg |
| BD | Phần xây mới /cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3756 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,424 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,424 | m2 |
| BE | Phần thiết bị / thiết bị hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=2m3; H=20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| BF | Phần thiết bị / thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 zone tương đương HOCHIKI RPV-AAW20(JE)<br/>- Loại mạch: RPV-A24A<br/>- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc <br/>- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn <br/>- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông tương đương Hochiki FBB-150I) <br/>- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn tương đương TL-13D)<br/>- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W<br/>- Nguồn vào: AC220V 50/60Hz<br/>- Nguồn dự phòng: DC 24V, 0.6AH Ắc quy Ni-Cd <br/>- Còi báo động trung tâm: loa ngoài <br/>- Nhiệt độ họat động: 0°C - 40°C<br/>- Chất liệu: thân, cửa trước: thép, 1.2mm, sơn nhiệt<br/>- Chất liệu màn hình hiển thị: nhựa chống cháy, 2mm<br/>- Số kênh: 10, 15 hoặc 20 kênh<br/>- Trọng lượng: khoảng 13kg<br/>- Kích thước: 450mm(R) x 650mm (C) x 100 mm (D) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương VERSAR VE 65-250 - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=37 kW - Động cơ điện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dầu diesel tương đương VERSAR VE 65-250 - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=42 kW - Động cơ dầu diesel | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lực tương đương VERSAR VS 5 - 18 - Lưu lượng: Q≥1 l/s - Cột áp: H≥95 m.c.n - Công suất: P=3 kW | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển liên động cho hệ thống máy bơm điện và bơm Diesel. Thiết bị tương đương LS Kích thước tủ: 600*900*200 ( R*C*S ) ABN 100A 3P 22KA = 1 MC 65A 3P 220vac = 3 MC 12A 3P 220vac = 1 MT 65 ( 45-65 )A = 1 MT 12 ( 6-9 )A = 1 Time CKC 220vac 10s = 4 Time CKC 12vac 10s = 2 Rolay OMRON 8c 12vdc = 4 Bộ sạc tự động 12vdc = 1 Đồng hồ 500Vol = 1 Đồng hồ 100/5Ape = 1 Bộ nút ấn có đèn xanh, đỏ = 6 Công tác xoay chuyển mạch 3 vị trí = 3 Đèn báo hiển thị trạng thái = 3 Dây điều khiển: 0.5mm Cáp động lực cho bơm điện: 25mm Cáp động lực cho bơm bù áp: 2.5mm Cáp động lực cho bơm Diesel: 2.5mm Vật tư phụ ( cầu chì, cục sứ, thang máng cáp, team mác,,,,,) Công lắp, dựng tủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi