Gói thầu: Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm PCCC và chống mối)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107961-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phá dỡ, thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị (bao gồm PCCC và chống mối)
Số hiệu KHLCNT 20201104543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 14:40:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,080,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 192,93 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 562,58 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,5843 tấn
4 Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,6703 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,6703 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,6703 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,6703 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,6703 100m3
9 Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 công
B Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 125,1974 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 369,84 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8679 tấn
4 Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,194 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,194 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,194 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,194 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,194 100m3
9 Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 công
C Phần xây dựng/ phá dỡ nhà A4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 182,0774 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 402,624 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1192 tấn
4 Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3405 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3405 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3405 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3405 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3405 100m3
9 Tháo dỡ và bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (đèn, quạt,điều hòa âm trần, cửa các loại, mái tôn, xà gồ...). Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 công
D Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( phá dỡ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 206,16 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2671 m2
3 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 179,41 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 34,2222 m2
5 Phá dỡ mặt nền cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2207 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3456 m3
7 Phá dỡ bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,8544 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 41,348 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,7813 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,1841 m3
11 Phá dỡ lan can con tiện bê tông hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,04 m2
12 Phá dỡ lan can cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,1921 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.125,6079 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.242,138 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 888,9069 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 412,32 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
20 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng cũ, vận chuyển lan can cầu thang, thiết bị vệ sinh, mái tôn đến nơi tập kết và lên phương tiện vận chuyển. Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 công
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 59,3238 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 59,3238 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5932 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5932 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5932 100m3
E Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( Bể phốt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0418 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,597 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3815 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,038 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2557 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0533 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7185 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0061 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0232 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0232 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0232 100m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 19,3536 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 m2
14 Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 m2
15 Trát tường trong bể lần 1 khía bay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,4 m2
16 Trát tường trong bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,4 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4838 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0585 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,024 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
F Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( cải tạo)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2244 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,9172 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 226,1419 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 423,0434 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20,496 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.351,7498 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.574,587 m2
8 Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,5242 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,694 m2
10 Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 195 m
11 Tay vịn gỗ cầu thang D60x80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,7401 md
12 Gia công lan can sắt cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1889 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,1451 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,0003 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,5274 m2
16 Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x600mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 179,4155 m2
17 Vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 20mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,955
18 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0962 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0962 tấn
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,2605 m2
21 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,7249 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,3224 m2
23 Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,3224 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,049 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,7129 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,5705 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0806 100m2
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2198 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1554 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,3674 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,3674 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2837 m2
33 Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,8374 m
34 Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7296 10m
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,506 m2
36 Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 37,68 m
37 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 62 m2
38 Cửa đi 2 cánh, pano gỗ dổi kính trắng, ô thoáng trên cửa D1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,97
39 Cửa sổ gỗ dổi kính cửa S1, S2, S3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30,15
40 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ cửa DW1, DW2, DW3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,8
41 Cửa thép chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa EI70 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) cửa DK Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,07 m2
42 Khuôn kép gỗ dổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,1 m
43 Nẹp cửa gỗ dổi cửa D1, S1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 29 m
44 Chốt âm cửa D1, S1, S2, S3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 bộ
45 Khóa cửa D1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
46 Bản lề Inox cửa D1, S1, S2, S3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 74 bộ
47 Gia công cửa hoa sắt cửa sổ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,52 m2
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 174,2235 m2
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,1 m
50 Lắp dựng cửa vào khuôn cửa D1, S1, D1C, D2C, D3C, S1C Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 115,845 m2
51 Lắp dựng cửa không có khuôn cửa S2, S3, S2C, S3C, S4C Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 75,66 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,87 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,52 m2
54 Sản xuất nắp tôn che cửa thăm mái KT1000x1100mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
55 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0076 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,19 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,19 m2
58 Gia công lan can hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3845 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90,321 m2
60 Lắp dựng lan can sắt hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58,776 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,2061 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,1404 100m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,5921 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,576 m3
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,344 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0282 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0858 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0933 tấn
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1345 100m2
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7586 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0417 tấn
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4775 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0448 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1036 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
G Phần cải tạo/ Nhà 1A-1B ( phần điện/ hệ thống dây cáp điện; hệ thống tủ phân phối tầng; hệ thống tủ phân phối phòng; hệ thống tủ điện; thiết bị điện; hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn)
1 CU/XLPE/PVC 4x16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
2 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
4 CU/XLPE/PVC 4x16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
5 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
6 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
7 CU/XLPE/PVC 4X6MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35 m
8 DÂY TIẾP ĐỊA 6MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35 m
9 ĐẦU CỐT ĐỒNG M6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
10 CU/XLPE/PVC 4X4MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
11 DÂY TIẾP ĐỊA 4MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
12 ĐẦU CỐT ĐỒNG M4 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
13 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
14 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
15 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
16 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
17 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
18 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
19 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
20 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
21 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
22 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
23 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
24 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
25 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
26 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
27 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
28 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
29 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
30 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
31 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
32 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
33 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 hộp
34 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
35 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
36 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
37 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 hộp
38 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
39 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
40 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
41 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 hộp
42 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
43 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
44 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
45 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
46 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
47 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
48 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
49 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
50 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
51 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
52 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
53 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
54 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
55 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
56 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
57 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
58 TIMER 24H Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
59 CONTACTOR 1P 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
60 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
61 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
62 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
63 MCB 3P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
64 MCB 3P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
65 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
66 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
67 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
68 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
69 MCCB 3P 125A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
70 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
71 MCCB 3P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
72 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
73 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
74 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
75 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
76 BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58 bộ
77 ĐÈN TUÝP HUỲNH QUANG BÓNG T8 1.2M 18W-220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
78 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 53 bộ
79 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50 cái
80 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 69 cái
81 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
82 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
83 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
84 CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
85 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
86 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 250 m
87 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 65 m
88 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 55 m
89 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 120 m
90 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 630 m
91 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.100 m
92 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
93 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 250 m
94 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 65 m
95 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 115 m
96 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 315 m
97 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.050 m
98 ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
99 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 323 m
100 ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 115 m
101 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.480 m
102 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 300X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
103 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40 m
104 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90 m
105 KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
106 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 135 m
107 THÉP DẸT 25X4MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 m
108 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cọc
109 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
110 ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
111 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
H Phần cải tạo/Nhà 1A-1B ( cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng; cấp thoát nước trục đứng; cấp thoát nước WC1; cấp thoát nước WC2; hút mùi vệ sinh)
1 ỐNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,21 100m
2 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7 100m
3 MĂNG SÔNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
4 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23 cái
5 TÊ D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
6 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
7 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
8 KÉT MÁI 1M3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
9 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,12 100m
10 ÔNG NHỰA u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,15 100m
11 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,03 100m
12 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
13 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
14 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
15 Y u.PVC D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
16 Y u.PVC D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
17 Y u.PVC D76/76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
18 Y u.PVC D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
19 Y u.PVC D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
20 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
21 CHẾCH u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
22 CHẾCH u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
23 ỐNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,06 100m
24 ỐNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,05 100m
25 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,28 100m
26 MĂNG SÔNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
27 MĂNG SÔNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
28 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
29 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
30 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
31 TÊ PPR D40/32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
32 TÊ PPR D40/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
33 TÊ PPR D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
34 VAN KHÓA D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
35 DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26 m
36 ỐNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,05 100m
37 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 100m
38 ÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,94 100m
39 ÔNG NHỰA u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,17 100m
40 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,28 100m
41 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
42 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
43 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31 cái
44 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
45 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
46 Y u.PVC D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
47 Y u.PVC D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
48 Y u.PVC D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
49 Y u.PVC D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
50 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
51 CHẾCH u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40 cái
52 CHẾCH u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
53 CÔN u.PVC D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
54 CÔN u.PVC D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
55 BỊT THÔNG TẮC : D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
56 BỊT THÔNG TẮC : D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
57 CẦU CHẮN RÁC DN80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
58 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
59 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
66 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
68 Van xả tiểu nam Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
69 VÒI XỊT DN 15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
70 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,13 100m
71 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 100m
72 MĂNG SÔNG NHỰA: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
73 MĂNG SÔNG NHỰA: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
74 VAN NHỰA PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
75 CÔN THU D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
76 TÊ PP-R: D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
77 TÊ PP-R: D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
78 TÊ PP-R: D20/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
79 CÚT PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
80 CÚT PP-R: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 cái
81 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
82 NÚT BỊT: DN 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
83 KÉP THÉP: DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
84 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 100m
85 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,14 100m
86 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,05 100m
87 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
88 Y u.PVC: D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
89 Y u.PVC: D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
90 Y u.PVC:D76/76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
91 Y u.PVC:D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
92 Y u.PVC:D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
93 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
94 CHẾCH u.PVC: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
95 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
96 CÔN u.PVC D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
97 CÔN u.PVC D76/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
98 CÔN u.PVC D60/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
99 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
100 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
107 BÌNH NÓNG LẠNH 30L Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
109 VÒI XỊT DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
110 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,005 100m
111 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,22 100m
112 ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN10:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,165 100m
113 MĂNG SÔNG NHỰA: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,17 cái
114 MĂNG SÔNG NHỰA: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,3 cái
115 MĂNG SÔNG NHỰA: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,5 cái
116 VAN NHỰA PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
117 CÔN THU D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
118 TÊ PP-R: D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
119 TÊ PP-R: D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
120 TÊ PP-R: D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
121 CÚT PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
122 CÚT PP-R: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17 cái
123 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
124 NÚT BỊT: DN 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
125 KÉP THÉP: DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
126 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,05 100m
127 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,073 100m
128 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,01 100m
129 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
130 Y u.PVC: D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
131 Y u.PVC: D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
132 Y u.PVC:D76/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
133 Y u.PVC:D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
134 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
135 CHẾCH u.PVC: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
136 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
137 CÔN u.PVC D60/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
138 BỊT THÔNG TẮC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
139 BỊT THÔNG TẮC: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
140 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 150M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
141 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 200M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
142 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 250M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
I Phần cải tạo/Nhà 04 (phần phá dỡ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 155,22 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2376 100m2
3 Phá dỡ mặt nền cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7764 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,6386 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,408 m3
6 Phá dỡ bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3881 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,26 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35,7574 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,5174 m3
10 Phá dỡ lan can con tiện bê tông hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 52,1674 m2
11 Phá dỡ lan can cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,2221 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 896,7262 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.081,522 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 671,3458 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 412,32 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
19 Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng cũ, vận chuyển lan can cầu thang, thiết bị vệ sinh, mái tôn đến nơi tập kết và lên phương tiện vận chuyển. Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 công
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58,302 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58,302 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,583 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,583 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,583 100m3
J Phần cải tạo/Nhà 04 (phần cải tạo)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 32,8636 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8522 m3
3 Xây gạch bê tông đặc (20x13x39)cm xây cột, trụ, Vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23,2769 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 316,2852 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 458,1156 m2
6 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 42,8616 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 83,0211 m2
8 Đắp phào vòm chắn nắng, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 429 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.296,0325 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.253,34 m2
11 Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,9931 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,188 m2
13 Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 112,2 m
14 Tay vịn gỗ cầu thang D60x80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,648 md
15 Gia công lan can cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1137 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,5832 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,544 m2
18 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1914 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0937 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,5705 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0806 100m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3831 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21), chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1554 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23,1074 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23,1074 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2837 m2
27 Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,8374 m
28 Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7296 10m
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 29,4335 m2
30 Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63,84 m
31 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 105,8338 m2
32 Lát gạch lá nem 400x400mm, Vữa XM M75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,74 m2
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0248 100m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,6 m2
35 Cửa đi 2 cánh, pano gỗ dổi kính trắng, ô thoáng trên cửa D1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 41,34
36 Cửa sổ gỗ dổi chớp gỗ cửa S1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,18
37 Chốt âm cửa D1, S1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 bộ
38 Khóa cửa D1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 bộ
39 Bản lề Inox cửa D1, S1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 80 bộ
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 164,516 m2
41 Lắp dựng cửa không có khuôn cửa S2, S3, S2C, S3C, S4C Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 149,56 m2 cấu kiện
42 Sản xuất nắp tôn che cửa thăm mái KT1000x1100mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
43 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6414 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,035 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,035 m2
46 Gia công lan can hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6102 tấn
47 Lắp dựng lan can sắt hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 38,484 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 59,5604 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,1038 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,9423 100m2
51 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 14cm, cấy thép D14 bơm keo Hilti hoặc tương đương Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 104 1 lỗ khoan
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,2942 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3761 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1847 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6353 100m2
K Phần cải tạo/Nhà 04 (phần điện/ Hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn)
1 CU/XLPE/PVC 4x50MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
2 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
4 CU/XLPE/PVC 4x10MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
5 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
6 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
7 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
8 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
9 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
10 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
11 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
12 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
13 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
14 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
15 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
16 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
17 ĐÈN BÁO XANH- VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
18 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
19 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
20 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
21 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
22 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 hộp
23 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
24 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
25 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
26 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 hộp
27 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
28 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
29 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
30 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
31 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
32 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
33 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
34 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
35 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
36 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
37 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
38 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
39 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
40 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
41 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
42 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
43 MCCB 3P 100A 30KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
44 MCCB 3P 63A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
45 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
46 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
47 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
48 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
49 BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90 bộ
50 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31 bộ
51 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51 cái
52 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 85 cái
53 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
54 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
55 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
56 CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
57 CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
58 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25 m
59 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58 m
60 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
61 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 138 m
62 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 800 m
63 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.800 m
64 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25 m
65 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58 m
66 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
67 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 138 m
68 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 400 m
69 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 900 m
70 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 143 m
71 ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 138 m
72 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.438 m
73 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
74 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50 m
75 KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
76 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 130 m
77 THÉP DẸT 25X4MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
78 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
L Phần cải tạo/Nhà 04 (phần nước/ cấp thoát nước mặt bằng và trục đứng)
1 CẦU CHẮN RÁC DN80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
2 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
3 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,84 100m
4 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3 100m
5 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 48 cái
6 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 cái
7 Y u.PVC: D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
M Phần cải tạo/ Hàng rào, bồn hoa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,799 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,66 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,042 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,0406 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2668 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0908 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,783 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,506 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4647 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,5042 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,32 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,186 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,0601 tấn
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 263,712 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,6 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31,8 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31,8 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23,4 m3
20 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,8 m3
21 Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,36 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây tường bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,04 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 140,4 m2
24 Bồi đất màu trồng cây Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 139,4 1m3
N Phần xây mới/ Nhà 02 ( kết cấu móng)
1 Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.746,1 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,461 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 400mm- ép âm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,728 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 279 mối nối
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,9804 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,133 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6344 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3678 m3
9 Đào xúc trạt bê tông ra bãi thải, bãi tập kết Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3678 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0237 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0237 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0237 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,6006 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,0667 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,6688 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 97,4008 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,924 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9767 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,1106 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9415 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8487 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8204 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,0551 tấn
24 Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 101,15 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3333 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9655 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9655 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9655 100m3
O Phần xây mới/ Nhà 02 ( kết cấu thân)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,283 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 37,6818 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,8308 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,72 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,8018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,0091 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 131,5738 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,1879 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,9441 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,4765 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,5925 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 309,897 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21,6324 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26,1047 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,1934 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4056 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,5328 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,633 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,7541 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,014 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,9494 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,4606 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ tường, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 37,1 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,42 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4027 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6364 tấn
P Phần xây mới/ Nhà 02 ( kiến trúc)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35,8692 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 153,459 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường trong nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 178,374 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường lan can Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,287 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây các chi tiết, ốp cột trụ tường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 72,6321 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,237 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 933,185 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chi tiết ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 861,1832 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,04 m
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.612,731 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 201,299 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.027,83 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.163,24 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 124,76 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.316,7321 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5.607,4961 m2
17 Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.840,055 md
Q Phần xây mới/ Nhà 02 ( hoàn thiện kiến trúc)
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75- gạch 600x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.853,3784 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75- gạch 400x400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 55,3454 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,2238 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 58,792 md
5 Gia công xà gồ thép mái tôn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,309 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 255,8368 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,309 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tôn nền công trình Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,6066 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mác 100 nền nhà, tạm tính dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 72,4438 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, mái tum, mái thang M2, sê nô thu nước mái -TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 203,0704 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 về ga thu mước mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 147,725 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 125,436 m2
13 Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 907,2 m
14 Lan can tay vịn gỗ cầu thang D60x80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 54,28 md
15 Gia công lan can cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6028 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 42,4178 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 48,852 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,6528 m3
19 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,5618 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,9174 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1075 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5974 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,129 tấn
24 Xây tường móng tam cấp gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,336 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tạo dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2427 100m3
26 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0222 100m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4098 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,6784 m2
29 Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 469,8 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,9922 m3
31 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,7402 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,4768 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3118 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2595 tấn
35 Xây tường móng đường dốc gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,5318 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tạođường dôc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1453 100m3
37 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0366 100m3
38 Xẻ rãnh chống trượt rộng 20, sâu 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 38,4 1m
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,001 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đường dốc, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3751 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,075 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0519 tấn
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,2728 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,2728 m2
45 Gia công lan can Inox đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0961 tấn
46 Lắp dựng lan can Inox đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,6268 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 19,152 m3
48 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,52 m3
49 Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,5 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây tường bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,9785 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,769 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 40,769 m2
53 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 117,12 m2
54 SX và lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90 m2
55 Gia công lan can hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,3379 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 149,6578 m2
57 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 133,2 m2
R Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần điện/ hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn)
1 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
2 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
4 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
5 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
6 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
7 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
8 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
9 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
10 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
11 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
12 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
13 MCCB 3P 80A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
14 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
15 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
16 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
17 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
18 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
19 MCB 2P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
20 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
21 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
22 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
23 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
24 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
25 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
26 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
27 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 hộp
28 MCCB 4P 200A 30KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
29 MCCB 3P 80A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
30 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
31 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
32 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
33 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
34 BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 162 bộ
35 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ BÓNG LED D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 74 bộ
36 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 114 cái
37 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51 cái
38 Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A LẮP NỔI TRÊN TRẦN BÊ TÔNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
39 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 cái
40 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
41 CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
42 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 108 m
43 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 423 m
44 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.503 m
45 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3.699 m
46 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 108 m
47 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 423 m
48 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 752 m
49 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.850 m
50 ỐNG NHỰA PVC D40 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
51 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 531 m
52 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.601 m
53 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 195 m
54 KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
55 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 180 m
56 THÉP DẸT 25X4MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 m
57 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cọc
58 DÂY THÉP D12 MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
59 ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
60 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
S Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần cấp thoát nước/ cấp thoát nước mặt bằng và trục đứng)
1 CẦU CHẮN RÁC DN100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
2 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
3 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,47 100m
4 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,27 100m
5 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 cái
6 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 cái
7 Y u.PVC: D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
T Phần xây mới/ Nhà 02 ( phần chống mối)
1 Phòng chống mối nền công trình xây mới Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 594 m2
U Phần xây mới/ Nhà 03 ( phần kết cấu móng)
1 Cung cấp cọc BTCT ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.892,3 md
2 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp I, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,923 100m
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,776 100m
4 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 400mm- ép âm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,776 100m
5 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 294 mối nối
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,1405 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1401 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,7223 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4574 m3
10 Đào xúc trạt bê tông ra bãi thải, bãi tập kết Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4574 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0246 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0246 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, Trạt vụn bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0246 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,9153 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8993 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,4976 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 98,6922 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,908 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1687 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2587 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,6937 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,4037 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,6086 tấn
24 Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 101,43 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,6253 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,309 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,309 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,309 100m3
V Phần xây mới/ Nhà 03 ( Bể phốt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0836 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1939 m3
3 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3722 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0923 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,076 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4588 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9677 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,048 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,117 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,0733 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 29,28 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50- lần 1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 46,6476 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 - lần 2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 46,6476 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 32,1276 m2
16 Quét dung dịch chống thấm bể phốt TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 32,1276 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0123 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0713 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0713 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0713 100m3
W Phần xây mới/ Nhà 03 ( Kết cấu thân)
1 Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,523 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 34,096 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,4636 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7005 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,0961 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,7085 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằngđá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 122,5287 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,9932 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,3296 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2993 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,355 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9,2787 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,4931 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 310,8874 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,3015 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,0224 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,1209 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1845 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,7666 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3165 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,3588 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,043 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4958 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6431 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ tường, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,6 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,72 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3519 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9661 tấn
X Phần xây mới/ Nhà 03 ( kiến trúc)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35,8692 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 127,164 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường trong nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 124,142 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường nhà vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 49,248 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Tường nhà vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,0922 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- Tường lan can Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,54 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây các chi tiết, ốp cột trụ tường Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 57,8109 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,97 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.371,451 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, chi tiết ngoài nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 655,3185 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,96 m
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.828,847 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 317,24 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 893,865 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.261,937 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 166,81 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.026,7695 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5.468,699 m2
19 Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.745,5373 md
Y Phần xây mới/ Nhà 03 ( Hoàn thiện kiến trúc)
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75- gạch 600x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.406,794 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75- gạch 400x400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,38 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,0253 100m2
4 Gia công xà gồ thép mái tôn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4642 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 370,9634 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4642 tấn
7 Tôn úp nóc, úp sườn mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,084 md
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,8447 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mác 100 nền nhà Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 56,8186 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, mái tum, mái thang M2, sê nô thu nước mái -TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 152,855 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 về ga thu mước mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 99,375 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 62,718 m2
13 Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 453,6 m
14 Lan can tay vịn gỗ cầu thang D60x80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,24 md
15 Gia công lan can cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3014 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21,2089 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,516 m2
18 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3405 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4587 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0563 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1986 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0889 tấn
23 Xây tường móng tam cấp gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,62 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1213 100m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 - Xây bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0632 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,8855 m2
27 Soi chỉ âm KT 5x5 mặt bậc chống trượt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 182,25 m
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,9922 m3
29 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 dày 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,7402 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,4768 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3314 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,237 tấn
33 Xây tường móng đường dốc gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7545 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tạođường dôc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1453 100m3
35 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0366 100m3
36 Xẻ rãnh chống trượt rộng 20, sâu 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 86,4 1m
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,001 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đường dốc, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3751 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,075 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0038 tấn
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,2728 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 71,2728 m2
43 Gia công lan can Inox đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0961 tấn
44 Lắp dựng lan can Inox đường dốc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,6268 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,8384 m3
46 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 - bồn hoa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,384 m3
47 Xây tường móng bồn hoa gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,592 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,1344 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,1344 m2
50 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 103,2 m2
51 SX và lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện và NC lắp dựng) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 96 m2
52 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, hệ cửa nhôm kính Xingfa ( hoặc hãng tương đương) kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 34,32 m2
53 Dán kính mờ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 41,52 m2
54 Gia công lan can hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,9247 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 167,6104 m2
56 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 153,09 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75- gạch chống trơn ceramic 300x300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 226,683 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75- gạch ốp 300x600 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 549,036 m2
59 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh-TK sản phẩm Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 183,6975 m2
60 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL (phụ kiện đi kèn Inox 304) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 134,5482 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương chìm chịu nước dày 9mm- nhà vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 166,623 m2
62 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 166,623 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 166,623 m2
64 Bàn đá lavabo Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 41,4439 m2
Z Phần xây mới/ Nhà 03 (phần điện/Hệ thống dây cáp điện, hệ thống tủ phân phối tầng, hệ thống tủ phân phối phòng, hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn)
1 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
2 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 m
3 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
4 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
5 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
6 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 m
7 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
8 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
9 CU/XLPE/PVC 4x25MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 m
10 DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 m
11 ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
12 ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
13 MCCB 3P 75A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
14 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
15 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
16 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
17 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
18 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
19 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
20 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
21 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
22 HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 HT
23 MCCB 3P 100A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
24 MCB 3P 40A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
25 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
26 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
27 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
28 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
29 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
30 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
31 HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 HT
32 MCCB 3P 75A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
33 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
34 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
35 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
36 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
37 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
38 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
39 HỆ THỐNG THANH CÁI, CÁP NỐI Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 HT
40 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
41 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
42 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
43 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 hộp
44 MCB 2P 50A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
45 MCB 1P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
46 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
47 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
48 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 8 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
49 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
50 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
51 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
52 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 4 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
53 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
54 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
55 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
56 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
57 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
58 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
59 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
60 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 12 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 hộp
61 MCB 3P 40A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
62 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
63 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
64 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 12 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
65 MCB 2P 63A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
66 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
67 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
68 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 10 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 hộp
69 MCCB 3P 175A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
70 MCCB 3P 100A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
71 MCCB 3P 75A 15KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
72 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
73 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
74 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
75 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 600X800X350MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
76 BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 1.2M, 2X18W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 134 bộ
77 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 100 bộ
78 BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢNG BÓNG LED CHUYÊN DỤNG 1X18W, 1.2M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 bộ
79 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH 1,4M 75W, VÀ CÔNG TẮC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 64 cái
80 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 77 cái
81 Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A LẮP NỔI TRÊN TRẦN BÊ TÔNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
82 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
83 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26 cái
84 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
85 CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
86 CÔNG TẮC ĐƠN XOAY CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
87 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 4x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35 m
88 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 74 m
89 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 m
90 DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
91 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.000 m
92 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3.500 m
93 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x16 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 74 m
94 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47 m
95 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
96 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.000 m
97 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.750 m
98 ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 86 m
99 ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 60 m
100 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.750 m
101 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 35 m
102 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 150X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 160 m
103 KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
104 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 160 m
105 THÉP DẸT 25X4MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4 m
106 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cọc
107 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,5 m
108 ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,5 m
109 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
AA Phần xây mới/ Nhà 03 (phần cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng, cấp thoát nước trục đứng, cấp thoát nước WC1, cấp thoát nước WC2, hút mùi vệ sinh)
1 ỐNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,68 100m
2 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,42 100m
3 MĂNG SÔNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23 cái
4 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
5 TÊ PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
6 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
7 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
8 VAN KHÓA D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
9 TÊ PPR D40/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
10 ỐNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,11 100m
11 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,39 100m
12 ÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,52 100m
13 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3 100m
14 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
15 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
16 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17 cái
17 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
18 Y u.PVC D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
19 Y u.PVC D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
20 Y u.PVC D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
21 Y u.PVC D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
22 Y u.PVC D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
23 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
24 CHẾCH u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
25 CHẾCH u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
26 ỐNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,25 100m
27 ỐNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,15 100m
28 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3 100m
29 MĂNG SÔNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
30 MĂNG SÔNG PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
31 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
32 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
33 CÚT PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
34 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
35 TÊ PPR D40/32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
36 TÊ PPR D40/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
37 TÊ PPR D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
38 VAN KHÓA D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
39 DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33 m
40 ỐNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,07 100m
41 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,49 100m
42 ÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,27 100m
43 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,09 100m
44 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
45 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16 cái
46 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 76 cái
47 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
48 Y u.PVC D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
49 Y u.PVC D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
50 Y u.PVC D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
51 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22 cái
52 CHẾCH u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22 cái
53 CHẾCH u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
54 BỊT THÔNG TẮC : D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
55 BỊT THÔNG TẮC : D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
56 CẦU CHẮN RÁC DN80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
57 PHỄU THU SÀN D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 bộ
60 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 cái
61 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 bộ
65 VÒI XỊT DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 bộ
66 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,12 100m
67 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,47 100m
68 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,69 100m
69 MĂNG SÔNG NHỰA: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
70 MĂNG SÔNG NHỰA: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
71 MĂNG SÔNG NHỰA: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
72 VAN NHỰA PP-R: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
73 VAN NHỰA PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
74 CÔN THU D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
75 CÔN THU D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
76 TÊ PP-R: D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
77 TÊ PP-R: D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
78 TÊ PP-R: D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51 cái
79 CÚT PP-R: D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
80 CÚT PP-R: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90 cái
81 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63 cái
82 NÚT BỊT: DN 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63 cái
83 KÉP THÉP: DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63 cái
84 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,33 100m
85 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,33 100m
86 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,02 100m
87 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: DN 60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
88 Y u.PVC: D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 cái
89 Y u.PVC:D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
90 Y u.PVC:D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
91 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21 cái
92 Y u.PVC:D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
93 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 42 cái
94 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
95 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 99 cái
96 CÔN u.PVC D60/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 cái
97 BỊT THÔNG TẮC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
98 BỊT THÔNG TẮC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 bộ
101 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
102 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 bộ
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 bộ
106 VÒI XỊT DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 bộ
107 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,23 100m
108 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,53 100m
109 MĂNG SÔNG NHỰA: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
110 MĂNG SÔNG NHỰA: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
111 VAN NHỰA PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
112 CÔN THU D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
113 TÊ PP-R: D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 cái
114 TÊ PP-R: D20/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
115 CÚT PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
116 CÚT PP-R: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 42 cái
117 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33 cái
118 NÚT BỊT: DN 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33 cái
119 KÉP THÉP: DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33 cái
120 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3 100m
121 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,27 100m
122 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,09 100m
123 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
124 Y u.PVC: D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
125 Y u.PVC:D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
126 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 cái
127 Y u.PVC:D60/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
128 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33 cái
129 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
130 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 54 cái
131 CÔN u.PVC D60/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
132 BỊT THÔNG TẮC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
133 BỊT THÔNG TẮC: D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
134 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 200M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
135 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 300M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
AB Phần xây mới/ Nhà 03 (chống mối)
1 Phòng chống mối nền công trình xây mới Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 544 m2
AC Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (cọc thí nghiệm, cọc đại trà)
1 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 817,3 m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 68 mối nối
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,173 100m
4 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,737 100m
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0272 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0272 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1791 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính chiều dài cắt cọc trung bình 250mm) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,142 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,142 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,142 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,142 100m3
AD Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kết cấu móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9385 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,9809 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,701 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 89,5943 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,5274 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,3686 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,2376 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,0671 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,7139 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 61,6332 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8946 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0937 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0937 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0937 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0836 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,1939 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1768 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0552 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,375 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,071 100m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,437 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0123 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0462 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0462 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0462 100m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, khía bay lần 1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,8 m2
29 Trát tường trong lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,8 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9677 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,117 tấn
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,048 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cấu kiện
AE Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kết cấu thân)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,1808 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,3946 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,437 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,3104 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,8361 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,185 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 83,5192 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,2418 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,2445 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,931 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,7808 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 134,7345 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,3979 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,2724 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,278 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0554 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0853 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2538 100m2
AF Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (kiến trúc)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 160,2902 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,378 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4243 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,8928 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 798,75 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 719,237 m2
7 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 102,5 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 294,7296 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 712,64 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.017,6 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,4 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 798,75 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2.846,7066 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,8527 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 82,7628 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 559,42 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 666,1 m2
18 Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 54,5739 m2
19 Sàn cao su dày 5mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 559,42 m2
20 Trần phẳng bằng thạch cao chịu nước khung xương chìm dày 9mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 98,553 m2
22 Vách ngăn khu WC bằng tấm Compact dày 20mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 42,58 m2
23 Gia công hệ khung giá đỡ chậu rửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0639 tấn
24 Lắp dựng hệ khung giá đỡ chậu rửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0639 tấn
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,351 m2
26 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36,36 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc về phễu thu Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 m2
28 Lát nền, sàn, gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36,36 m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,956 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,756 m3
31 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,715 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 80,104 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 80,104 m2
34 Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,8 m
35 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm mái sảnh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51,536 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51,536 m2
37 Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 51,536 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 82,98 m2
39 Soi chỉ âm KT5x5 bậc tam cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 553,2 m
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 109,748 m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,7245 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 154,4893 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 154,4893 m2
44 Tay vịn Inox D60, phụ kiện lắp đặt đồng bộ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 85,8274 m
45 Xẻ rãnh chống trượt KT 20x10 A200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,2569 10m
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,432 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20,544 m2
48 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 280,96 1m2
49 Gia công lan can hành lang sắt sơn tĩnh điện màu ghi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8717 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 47,2372 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,8482 m2
52 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,912 m3
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,028 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,028 tấn
55 Gia công xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,1101 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,1101 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 757,1891 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,1269 100m2
59 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 92,64 m2
60 Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm sê nô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 405,3 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 92,64 m2
62 Cửa đi 2 cánh mở liền vách, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa D1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,32 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa D2,D3,D4 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,41 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ D5,DW1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,165 m2
65 Cửa sổ 4 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S1,S3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 16,8 m2
66 Cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,6 m2
67 Cửa sổ cánh lật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ S4 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,88 m2
68 Vách nhôm kính mở lật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm VK1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 109,44 m2
69 Vách nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm VK2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30,4 m2
70 Chớp nhôm cố định VN1, VN2, VN3, VN4 (Lá chớp hình chữ Z, tương đương nhôm Xingfa tem đỏ hoặc tương đương, Hệ 55 dày 1,4ly) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 86,42 m2
71 Cửa sắt bịt tôn cửa CM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,35 m2
72 Gia công thang lên mái sắt thép hộp 50x50x1.2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0656 tấn
73 Lắp đặt thang lên mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0656 tấn
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 155,945 m2
75 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 139,84 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,7412 m3
77 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,2236 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 113,178 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 19,0774 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,2379 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 50,6653 100m2
82 Phù điêu thạch cao KT1750x1750mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 tấm
AG Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần điện/ hệ thống tủ điện, thiết bị điện, hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn)
1 MCB 3P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
3 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
4 ĐÈN TUÝP BÓNG LED T8 1.2M 18W-220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 bộ
5 ĐÈN DOWNLIGHT D90 1X9W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 bộ
6 ĐÈN HIGHBAY 150W NHÀ XƯỞNG Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 bộ
7 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 bộ
8 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
9 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
10 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
11 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 300 m
12 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 810 m
13 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 150 m
14 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 405 m
15 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 555 m
16 KIM THU SÉT LOẠI TRÒN D16-0.8M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
17 DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 110 m
18 THÉP DẸT 25X4MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
19 CỌC TIẾP ĐỊA THÉP L63X63X6 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cọc
20 DÂY THÉP D10 MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
21 ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 m
22 HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA 160x160x50MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
AH Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần cấp thoát nước, thông gió/ cấp thoát nước mặt bằng, cấp thoát nước trục đứng, cấp thoát nước WC1, hút mùi vệ sinh)
1 ỐNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,02 100m
2 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,34 100m
3 MĂNG SÔNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
4 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
5 TÊ D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
6 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
7 KÉT MÁI 1M3 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
8 ỐNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,16 100m
9 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3 100m
10 ÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 100m
11 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,21 100m
12 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
13 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
14 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D76 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
15 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
16 Y u.PVC D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
17 Y u.PVC D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
18 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
19 CHẾCH u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
20 CHẾCH u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
21 CÔN u.PVC D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
22 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6 100m
23 MĂNG SÔNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 cái
24 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
25 TÊ PPR D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
26 VAN KHÓA D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
27 VAN KHÓA D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
28 DÂY ĐIỆN Cu PVC/PVC 3X1.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21 m
29 ỐNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,16 100m
30 ỐNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,91 100m
31 ÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,13 100m
32 ÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7 100m
33 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
34 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 cái
35 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
36 MĂNG SÔNG NHỰA u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23 cái
37 CHẾCH u.PVC D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 38 cái
38 CHẾCH u.PVC D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
39 CHẾCH u.PVC D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26 cái
40 CẦU CHẮN RÁC DN100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
41 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 bộ
44 Lắp đặt gương soi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
45 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 bộ
47 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
48 BỘ VÒI NÓNG LẠNH Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
50 BÌNH NÓNG LẠNH 30L Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
51 TIỂU NAM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 bộ
52 VÒI XỊT DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
53 ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,23 100m
54 ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN10:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,48 100m
55 MĂNG SÔNG NHỰA: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
56 MĂNG SÔNG NHỰA: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24 cái
57 VAN NHỰA PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
58 CÔN THU D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
59 TÊ PP-R: D25/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
60 TÊ PP-R: D25/20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 23 cái
61 CÚT PP-R: D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
62 CÚT PP-R: D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31 cái
63 CÚT REN TRONG:D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 cái
64 NÚT BỊT: DN 20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 cái
65 KÉP THÉP: DN20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28 cái
66 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,12 100m
67 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,18 100m
68 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 100m
69 PHỄU THU SÀN VỆ SINH: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
70 Y u.PVC: D110/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
71 Y u.PVC: D110/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
72 Y u.PVC:D90/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
73 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
74 CÔN u.PVC D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
75 CÔN u.PVC D60/42 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
76 CHẾCH u.PVC: D110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
77 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
78 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
79 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 1500M3/H, CỘT ÁP 50PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
80 QUẠT THÔNG GIÓ GẮN TƯỜNG 500M3/H, CỘT ÁP 100PA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
AI Phần xây mới/ Nhà 05- nhà thể chất (phần chống mối)
1 Phòng chống mối nền công trình xây mới Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 93 m2
AJ Phần xây mới/ Hành lang cầu (cọc thí nghiệm, cọc đại trà)
1 Cọc bê tông cốt thép ly tâm ứng suất trước cường độ cao PHC-D300-CLASS A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 292,1 m
2 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 mối nối
3 Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép , đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,921 100m
4 Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, đường kính cọc 300mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,187 100m
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,008 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,008 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6407 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tạm tính chiều dài cắt cọc trung bình 250mm) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0424 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0424 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0424 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0424 100m3
AK Phần xây mới/ Hành lang cầu (kết cấu móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3503 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,874 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,3635 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3575 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8435 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1297 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5428 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5066 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,5459 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,188 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1623 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1623 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1623 100m3
AL Phần xây mới/ Hành lang cầu (kết cấu thân)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,624 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,47 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6648 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,4329 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,3568 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,9587 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3965 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6968 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9654 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,6961 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9604 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,1022 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,186 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,105 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2657 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4248 100m2
AM Phần xây mới/ Hành lang cầu (kiến trúc)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,0724 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,6464 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,428 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 438,646 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 184,84 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 210,22 m2
7 Trát má vòm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13,3452 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 95,8787 m
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 408,4052 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 438,646 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3425 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,132 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 110,01 m2
14 Lát nền, sàn gạch CERAMIC tiết diện 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 110,01 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8113 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,04 m2
17 Soi chỉ âm KT5x5 bậc cầu thang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 553,2 m
18 Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 75,8518
19 Quét Sika stopseal 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 57,06 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 57,06 m2
21 Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 57,06 m2
22 Quét Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm sê nô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 95,1648 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,7918 m2
24 Gia công lan can hành lang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,0179 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 100,176 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 148,9423 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,0746 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,2221 100m2
AN Phần xây mới/ Hành lang cầu (phần điện/thiết bị điện hành lang cầu)
1 ĐÈN ỐP TRẦN BÁN CẦU MỜ D300 1X12W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 bộ
2 ĐÈN TUÝP LED BÓNG T8 1.2M 18W-220V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 bộ
3 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
4 Ổ CẮM ĐÔI BA CỰC 16A 220V CHỐNG NƯỚC Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
5 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 m
6 DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 180 m
7 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18 m
8 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 90 m
9 ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 108 m
10 MÁNG THÉP ĐỘT LỖ KT 250X100 MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22 m
AO Phần xây mới/ Hành lang cầu (phần cấp thoát nước/ cấp thoát nước hành lang 2, cấp thoát nước hành lang 3)
1 CẦU CHẮN RÁC DN 80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
2 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
3 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,22 100m
4 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,01 100m
5 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
6 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
7 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
8 CẦU CHẮN RÁC DN 80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
9 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
10 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 100m
11 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,03 100m
12 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
13 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
14 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
15 CẦU CHẮN RÁC DN 80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
16 PHỄU THU SÀN DN65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
17 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,15 100m
18 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,05 100m
19 Y u.PVC:D90/60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
20 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
21 CHẾCH u.PVC: D60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
AP Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( kết cấu thân)
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0152 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0326 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2083 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,203 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,598 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0696 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4366 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2598 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,995 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1701 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2519 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,628 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0341 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5256 100m2
15 Gia công xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,254 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,254 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27,06 m2
AQ Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( kiến trúc)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,2 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,46 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 98,1062 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 99,926 m2
5 Trá tmá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,48 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,784 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 24,82 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,19 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 98,1062 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 155,2 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0385 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,964 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 29,84 m2
14 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 25,27 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3816 100m2
16 Tôn úp nóc Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,2 md
17 Cửa thép chống cháy 1 cánh giới hạn chịu lửa EI70 (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) cửa DT1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,35 m2
18 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm kính XINGFA hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ cửa S1 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,7 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,387 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2964 100m2
AR Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( phần điện/tủ điện phòng bơm)
1 MCB 3P 25A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
2 MCB 2P 20A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
3 ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
4 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
5 VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X250MM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
6 MCB 2P 20A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
7 MCB 1P 16A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
8 MCB 1P 10A 6KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
9 TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
AS Phần xâu mới / Nhà để máy bơm ( phần thoát nước/cấp thoát nước phòng bơm)
1 VAN KHÓA DN32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
2 Y LỌC DN32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
3 KHỚP NỐI MỀM DN32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
4 MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
5 KÉP THÉP DN32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
6 RACCO PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
7 CÚT PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
8 TÊ PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
9 VAN KHÓA DN25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
10 VAN 1 CHIỀU DN25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
11 MĂNG SÔNG REN NGOÀI PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
12 KÉP THÉP DN25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
13 CÚT PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
14 TÊ PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
15 RACCO PPR D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
16 VAN KHÓA DN25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
17 RACCO PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
18 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
19 TÊ PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
20 ỐNG PPR D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,06 100m
21 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,07 100m
22 ỐNG PPR D40 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,07 100m
AT Phần xây mới / Nhà để xe ( phá dỡ nhà để xe/ nhà 1 tầng khung thép mái tôn)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 480,2 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,771 tấn
AU Phần xâu mới / Nhà để xe ( phần kết cấu móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,7776 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 19,44 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 32,712 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,656 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 18,3459 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,464 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,447 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 22,112 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8647 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4344 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4344 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4344 100m3
14 Bu lông M14 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 200 bộ
AV Phần xây mới / Nhà để xe ( phần thân)
1 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,6 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,6 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,9891 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,9891 tấn
5 Gia công giằng mái thép thép hộp 100x100x3.5mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,77 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,77 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 725,976 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,1025 100m2
9 Máng tôn thu nước mái KT 200x200mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 134,7 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9365 100m3
11 Lớp nilon lót nền Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 993,75 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 99,375 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 đánh dốc 2% về rãnh thoát nước Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 993,75 m2
AW Phần xâu mới / Nhà để xe ( phần thoát nước/Cấp thoát nước nhà để xe 1, cấp thoát nước nhà để xe 2)
1 CẦU CHẮN RÁC DN80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
2 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 100m
3 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,14 100m
4 Y u.PVC: D140/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
5 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63 cái
6 CẦU CHẮN RÁC DN80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
7 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,04 100m
8 ỐNG NHỰA u. PVC PN8: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,55 100m
9 Y u.PVC:D140/90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
10 CHẾCH u.PVC: D90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 27 cái
AX Phần xâu mới / Hạ tầng kỹ thuật san nền và cảnh quan
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30,03 100m3
AY Phần xâu mới / Cấp điện ngoài nhà ( thiết bị điện TMB, thiết bị tủ điện TMB)
1 ỐNG NHỰA XOẮN HDPE D90/100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9 100m
2 BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 180 m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,18 100m3
4 GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3.240 viên
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,36 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,5832 100m3
7 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,48 m3
8 ỐNG NHỰA XOẮN HDPE D50/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,05 100m
9 BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 210 m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,21 100m3
11 GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3.780 viên
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,42 100m3
13 Đào san đất bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,6804 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,56 m3
15 ỐNG THÉP D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6 100m
16 BĂNG BÁO HIỆU CÁP RỘNG 0,3M Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 64 m
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,08 100m3
18 GẠCH CHỈ ĐẶC ĐỎ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.600 viên
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,224 100m3
20 Đào san đất bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3168 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,52 m3
22 ỐNG HDPE Ø90/110 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,15 100m
23 ỐNG HDPE Ø50/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 100m
24 CU/XLPE/DSTA/PVC (4X150)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 160 m
25 CU/XLPE/PVC (4X120)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 125 m
26 CU/XLPE/PVC (4X70)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 120 m
27 CU/XLPE/PVC (4X50)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 100 m
28 CU/FR/XLPE/PVC(4x35)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 65 m
29 CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 150 m
30 CUFR//XLPE/PVC (2x6)MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
31 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x25 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 65 m
32 DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
33 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20 cái
34 DÂY THÉP D14 MẠ KẼM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
35 ỐNG NHỰA XOẮN PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,112 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,484 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,324 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0321 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,032 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8 m3
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,256 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0276 tấn
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0192 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8 cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0407 100m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,743 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8069 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,9331 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0518 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0456 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,187 m3
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,648 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0533 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0216 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0591 100m3
58 Vỏ tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện KT 2200x900x650 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
59 MCCB 3P 630A 50KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
60 MCCB 3P 200A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
61 MCCB 3P 175A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
62 MCCB 3P 125A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
63 MCCB 3P 100A 36KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
64 MCB 3P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
65 MCB 2P 32A 10KA Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
66 CẦU CHÌ 2A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
67 CHỐNG SÉT VAN GZ500 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
68 BIẾN DÒNG 600/5A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 bộ
69 CHUYỂN MẠCH VÔN Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 CÁI
70 ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG 0-500V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
71 ĐỒNG HỒ ĐO DÒNG ĐIỆN 630A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
72 ĐÈN BÁO XANH VÀNG ĐỎ 220V/5W Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 bộ
73 CÔNG TƠ ĐIỆN TỬ 3 PHA 3 GIÁ GIÁN TIẾP VỚI 5A Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
AZ Phần xâu mới / cấp thoát nước ngoài nhà (Cấp nước TMB, thoát nước bẩn, thoát nước mưa)
1 ỐNG PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,62 100m
2 CÚT PPR D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
3 VÒI RỬA DN15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 bộ
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
5 ỐNG HDPE D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1 100m
6 ỐNG PPR D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,2 100m
7 Cút PPR D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
8 Tê PPR D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,8984 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,3509 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,616 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0648 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,944 m3
14 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10,6824 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 31,9796 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,41 m2
17 Thang inox xuống hố ga Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 Bộ
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0677 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,354 m3
20 Song chắn rác bằng gang (125KN) KT: 800x400mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 9 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2203 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,03 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,03 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,38 100m
26 ỐNG PVC D140 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,31 100m
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0959 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0703 tấn
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,1371 100m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 34,8563 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,0394 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,44 100m3
33 CỐNG BTCT D300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 168 đoạn ống
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,878 100m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,9548 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,236 m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1388 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 33,364 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 28,974 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,512 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,292 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 500,46 m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,8281 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21,95 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 538 cấu kiện
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 37,6544 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0862 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,8241 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,6185 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 105,6227 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1028 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1974 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,2095 m3
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
55 Ghi Composite 800x400 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 cái
56 Thang thép lên xuống Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7 Bộ
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,3792 m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0122 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4034 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6598 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15,089 m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0136 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0482 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2103 m3
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
66 Ghi Composite 670x670 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,0198 m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0286 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,4605 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,6236 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14,76 m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1377 tấn
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1612 m3
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 cái
75 GỐI ĐỠ CỐNG D300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 168 cái
76 Đào đất đặt Công D300 (Đào máy) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,8074 100m3
77 Đào đất đặt Công D300 (Đào thủ công) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 64,5267 m3
78 KHỐI LƯỢNG ĐẮP ĐẤT Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6,06 100m3
79 KHỐI LƯỢNG CÁT Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8736 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4519 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4519 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,4519 100m3
BA Phần xây mới / hệ thống PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20zone Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 1 trung tâm
2 Cung cấp pin dự phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 10 đầu
5 Cung cấp, lắp đặt đế đầu báo và đầu nhiệt gia tăng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,8 10 đầu
6 Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 5 đèn
7 Cung cấp lắp đặt đầu báo BEAM Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,2 10 đầu
8 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x1mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.966 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 2x2.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 460 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu, dây nguồn 20x2x0.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 452 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi nổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1.678 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 54 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 đi chìm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 63 m
14 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4 5 chuông
15 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4 5 đèn
16 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4 5 nút
17 Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngả D20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 218 hộp
18 Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật 185x185 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt máng điện 100x60 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 10 m
20 Cung cấp, lắp đặt ống ghen HDPE 50/40mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,4 100m
21 Đào đất đi ống HDPE KT: 50x40x70cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 107,1 m3
22 Cung cấp, lắp đặt đèn Exit Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 7,8 5 đèn
23 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (mắt mèo) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 5 đèn
24 Cung cấp, lắp đặt đế ổ cắm và ổ cắm cho hệ thống đèn sự cố Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 70 cái
25 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi nổi) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 763 m
26 Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D20 đi nổi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 70 m
27 Cung cấp, lắp đặt ống ghen cứng D20 bảo vệ dây nguồn đèn Exít và sự cố (đi chìm) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 55 m
28 Cung cấp, lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 871 m
29 Cung cấp, lắp đặt Attomat 10A 2 cực cho hệ thống đèn Exít, đèn sự cố Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11 cái
30 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện và bơm Diesel H ≥ 72mcn, Q ≥ 30 l/s Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 1 máy
31 Lắp đặt máy bơm duy trì áp động cơ điện Q ≥ 1l/s và H ≥ 80mcn Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 1 máy
32 Lắp đặt Tủ điều khiển cho hệ thống máy bơm chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 tủ
33 Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 100l Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bình
34 Đổ bệ bê tông Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 bệ
35 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x4+ 1x2.5mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
36 Cung cấp, lắp đặt cáp động Lực Cu/XLPE/PVC 0,6-1.0k V 3x35+ 1x25mm2 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 m
37 Cung cấp, lắp đặt van chặn D25mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
38 Cung cấp, lắp đặt van chặn D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
39 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D80mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
40 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
41 Cung cấp, lắp đặt van cổng mặt bích D125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
42 Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
43 Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
44 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
45 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
46 Cung cấp, lắp đặt van một chiều D100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
47 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
48 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
49 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
50 Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
52 Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích D125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
54 Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
55 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
56 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy và báo cháy 1100x700x180 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 hộp
57 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ 1100x700x200 (Bao gồm: xà beng, lưỡi cưa sắt, kìm công lực, búa, rìu) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 hộp
58 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x180 có chân đế Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 hộp
59 Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cuộn
60 Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
61 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
62 Cung cấp, lắp đặt van góc họng nước chữa cháy ĐK50mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 36 cái
63 Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 190 bình
64 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D=25mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,08 100m
65 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D32mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,12 100m
66 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,47 100m
67 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D65mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,94 100m
68 Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn D80mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,99 100m
69 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,72 100m
70 Cung cấp, lắp đặt ống thép hàn D125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,24 100m
71 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu hút bơm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cặp bích
72 Cung cấp, lắp đặt mặt bích đầu đẩy bơm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cặp bích
73 Cung cấp, lắp đặt mặt bích D125 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cặp bích
74 Cung cấp, lắp đặt mặt bích D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cặp bích
75 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D125/100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
76 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
77 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
78 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D100/50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
79 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
80 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3 cái
81 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
82 Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D65/50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 26 cái
83 Cung cấp, lắp đặt tê mạ kẽm ren D32/25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
84 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D125/80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
85 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D100/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D80/65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5 cái
87 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D80/50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
88 Cung cấp, lắp đặt côn thép hàn D65/50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 cái
89 Cung cấp, lắp đặt côn mạ kẽm ren D25/15 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 cái
90 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D125 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
91 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 14 cái
92 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D80 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
93 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D65 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 30 cái
94 Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 13 cái
95 Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D32 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
96 Cung cấp, lắp đặt cút mạ kẽm ren D25 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12 cái
97 Phụ kiện đi ống thép (Đai treo, ty ren, Ubol, thép V, Thép U) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1
98 Vật tư phụ (Băng tan, đay, que hàn, đá cắt, đá mài, ecu, buloog, vít nở) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1
99 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,6 100m
100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4,72 100m
101 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,24 100m
102 Khoan rút lõi Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 21 1 lỗ khoan
103 Chống thấm lỗ khoan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 15 lỗ
104 Sơn 1 lớp chống rỉ và một lớp sơn đỏ tuyến ống Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 276 m2
105 Đào đất đi ống thép chữa cháy Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 146 m3
BB Phần xây mới / bể phòng cháy chữa cháy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,6332 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 20,874 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 149,8725 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1,8015 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 17,2625 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,0496 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,5503 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,441 100m2
9 Băng cản nước tương đương Water Bar-V20 mạch ngừng thi công Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 123 md
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,9532 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,68 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,68 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 5,68 100m3
14 Quét Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) chống thấm bể Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 486,155 m2
15 Láng đáy bể lần 1 khía bay, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 149,625 m2
16 Láng đáy bể lần 2 có đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 149,625 m2
17 Trát tường trong bể lần 1 khía bay, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 175,25 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 175,25 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,098 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,1806 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0056 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2 cái
23 Gia công thang sắt thăm bể Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0295 tấn
24 Lắp đặt thang sắt thăm bể Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0295 tấn
25 Gia công thép V50x50x5mm gia cường nắp bể Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0188 tấn
26 Lắp đặt thép V50x50x5mm gia cường nắp bể Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0188 tấn
BC Phần xây mới /cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,352 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,812 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,36 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,0316 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,024 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,3165 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,768 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 0,456 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,88 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,88 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 12,16 m2
12 Bu lông móng D18 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 4 bộ
13 Bản thép KT250x250x8mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 3,925 kg
14 Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng ống Inox dày 1.5mm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 11,2051 kg
BD Phần xây mới /cổng chính
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 2,3756 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,424 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 8,424 m2
BE Phần thiết bị / thiết bị hệ thống cấp thoát nước
1 Bơm sinh hoạt Q=2m3; H=20 Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 6 cái
BF Phần thiết bị / thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 20 zone tương đương HOCHIKI RPV-AAW20(JE)<br/>- Loại mạch: RPV-A24A<br/>- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc <br/>- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: không giới hạn <br/>- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA (20 chuông tương đương Hochiki FBB-150I) <br/>- Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA (21 đèn tương đương TL-13D)<br/>- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W<br/>- Nguồn vào: AC220V 50/60Hz<br/>- Nguồn dự phòng: DC 24V, 0.6AH Ắc quy Ni-Cd <br/>- Còi báo động trung tâm: loa ngoài <br/>- Nhiệt độ họat động: 0°C - 40°C<br/>- Chất liệu: thân, cửa trước: thép, 1.2mm, sơn nhiệt<br/>- Chất liệu màn hình hiển thị: nhựa chống cháy, 2mm<br/>- Số kênh: 10, 15 hoặc 20 kênh<br/>- Trọng lượng: khoảng 13kg<br/>- Kích thước: 450mm(R) x 650mm (C) x 100 mm (D) Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện tương đương VERSAR VE 65-250 - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=37 kW - Động cơ điện Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy dầu diesel tương đương VERSAR VE 65-250 - Lưu lượng: Q≥25 l/s - Cột áp: H≥86 m.c.n - Công suất: P=42 kW - Động cơ dầu diesel Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
4 Máy bơm bù áp lực tương đương VERSAR VS 5 - 18 - Lưu lượng: Q≥1 l/s - Cột áp: H≥95 m.c.n - Công suất: P=3 kW Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
5 Tủ điều khiển liên động cho hệ thống máy bơm điện và bơm Diesel. Thiết bị tương đương LS Kích thước tủ: 600*900*200 ( R*C*S ) ABN 100A 3P 22KA = 1 MC 65A 3P 220vac = 3 MC 12A 3P 220vac = 1 MT 65 ( 45-65 )A = 1 MT 12 ( 6-9 )A = 1 Time CKC 220vac 10s = 4 Time CKC 12vac 10s = 2 Rolay OMRON 8c 12vdc = 4 Bộ sạc tự động 12vdc = 1 Đồng hồ 500Vol = 1 Đồng hồ 100/5Ape = 1 Bộ nút ấn có đèn xanh, đỏ = 6 Công tác xoay chuyển mạch 3 vị trí = 3 Đèn báo hiển thị trạng thái = 3 Dây điều khiển: 0.5mm Cáp động lực cho bơm điện: 25mm Cáp động lực cho bơm bù áp: 2.5mm Cáp động lực cho bơm Diesel: 2.5mm Vật tư phụ ( cầu chì, cục sứ, thang máng cáp, team mác,,,,,) Công lắp, dựng tủ Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->