Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:34:00 đến ngày 2020-11-13 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,296,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý nền | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt s= 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 224,18 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,632 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,44 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,866 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,174 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,254 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,254 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, (cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, (cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 318 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 318 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,045 | 10 tấn/km |
| 13 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,155 | m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,155 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3710m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,155 | m³ |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 159 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,688 | m² |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,645 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (ép âm cọc dẫn knc,mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,436 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,436 | 100m cọc |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 942,84 | 100m |
| 22 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | lần TN |
| B | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,82 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 134,54 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,782 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,436 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6352 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| C | Tường cống | |||
| 1 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 192,24 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,628 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8004 | 100m² |
| D | Cầu công tác, tường ngực | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,25 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 6 | Thép thang đỉa (TĐ-SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| E | Cầu giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,86 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,546 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,331 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 56,84 | m² |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển dầm cầu bê tông, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,965 | 10 tấn/km |
| 8 | Lắp dựng lắp dầm cầu trọng lượng cấu kiện ≤7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | m² |
| 10 | Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mối nối mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m² |
| 12 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,9 | 1m² |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,29 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu lớp trên, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m² |
| 19 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 tấn/km |
| 22 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,75 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đỡ bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m² |
| 27 | Thi công lớp đá hộc đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,58 | m³ |
| F | Cọc cừ chống thấm, khớp nối đồng | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,288 | 100m |
| 2 | Tôn tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 3 | Cừ thép Larsel tương đương NKSP III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8.280 | kg |
| 4 | Nhựa đường chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 433,84 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,44 | m² |
| 6 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,76 | m |
| 7 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,01 | m² |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống (03 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 273,76 | m² |
| G | Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,48 | m² |
| 3 | Thép ống mạ kẽm D101,6 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,54 | kg |
| 4 | Thép ống mạ kẽm D76,2 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 64,99 | kg |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 287,83 | kg |
| 6 | Bulong neo D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| H | Tường cánh phía sông, phía đồng | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,7 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 158,57 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,721 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,027 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3664 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,02 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,69 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,112 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4835 | 100m² |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh phía sông (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 253,1 | m² |
| I | Sân phía sông, phía đồng | |||
| 1 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m² |
| 3 | Bê tông sân phía sông, phía đồng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 104,4 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,184 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,36 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m² |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| J | Dàn van, Lan can dàn van (BT độ sụt 6-8cm) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,49 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m³ |
| 3 | Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,469 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,553 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3566 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7545 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8753 | 100m² |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,42 | m |
| 14 | Ống thép D76,2 dày 3mm thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 138,09 | kg |
| 15 | Thép không rỉ vuông 20x20 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 69,12 | kg |
| 16 | Bản mã thép tấm không rỉ KT(140x140x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,5 | m² |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | m² |
| 21 | Thép ống D42+D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,23 | kg |
| 22 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,1 | kg |
| 23 | Thép tấm dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | kg |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,13 | 1m² |
| 25 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,1 | m |
| 28 | Bật thép D10 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7 | kg |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 30 | Thép F16 nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,16 | kg |
| 31 | Thép L(65x65x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,16 | kg |
| 32 | Sơn dây dẫn bằng sơn chống gỉ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 1m² |
| K | Mặt đê, tường chắn chân đê phía đồng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6506 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3205 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,0426 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,0426 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,96 | m³ |
| 6 | Bê tôngmóng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,88 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,202 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m² |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,82 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,931 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m² |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m² |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m² |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp cự ly tạm tính 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m² |
| L | Đáy sông dẫn phía sông, phía đồng, đáy kênh, kè ái đê, mái sông dẫn mái kênh vào cống Nách Đồn | |||
| 1 | Thi công lớp đá hộc đệm móng (CN5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,96 | m³ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ thép bọc PVC 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 341 | rọ |
| 3 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,07 | m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,8072 | 100m² |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,1 | 100m² |
| 6 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 326,42 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 414,87 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,3798 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 913,4 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 913,4 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,34 | 10 tấn/km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7.634 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông bê tông bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 83,89 | m³ |
| 15 | Nilong lót 2 lớp (dầm A1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,4284 | 100m² |
| 16 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,47 | m³ |
| 17 | Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 263,46 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,339 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,263 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,5517 | 100m² |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay vai đê, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,72 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay vai đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5222 | 100m² |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | tấn |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | 10 tấn/km |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 340 | cái |
| 27 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 139,61 | m² |
| 28 | Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m² |
| M | Bậc lên xuống và mặt bằng xây lát cống | |||
| 1 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,17 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m² |
| 3 | Nilong lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m² |
| 4 | Bê tông mặt cơ đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 238,37 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m² |
| 6 | Nilong lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,89 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,09 | m³ |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,45 | m³ |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,3 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m² |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m² |
| 20 | Bulong M18, L=27cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Gỗ nhóm 2 làm bản mặt cột thủy chí (SX+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,564 | m² |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,564 | m² |
| N | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (chỉ tính trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Bulong M10*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bulong M5*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Thanh thép 4,5x35x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,9 | kg |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,59 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | m³ |
| O | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7035 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7035 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3710m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7035 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 164,2 | m² |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,9 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 194,9 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 203,6 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3710m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 203,6 | m³ |
| 9 | San tạo phẳng bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,103 | 100m³ |
| P | HOÀN THIỆN MẶT CẮT ĐÊ TRƯỚC VÀ SAU CỐNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8085 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,043 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,3668 | 100m² |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,3668 | 100m² |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,17 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m² |
| 7 | Nilong lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m² |
| 8 | Đào phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m³ |
| 9 | Đào hạ cấp, đất cấp I, vận chuyển tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53 | m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m³/km |
| 13 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,68 | 100m³ |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | 100m |
| 15 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78 | m² |
| 16 | Đắp đất trong nước không đầm nện (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,442 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,683 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,684 | 100m³ |
| 19 | Mua đất (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.059,322 | m³ |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,528 | 100m² |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,528 | 100m² |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,34 | m³ |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,03 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m² |
| 26 | bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,04 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,475 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m² |
| 29 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7 | m² |
| Q | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (Cần cẩu đứng trên cạn) - Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (Cần cẩu đứng trên cạn) - Phần không ngập đất knc, mtc=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,531 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m cọc |
| 4 | Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 6 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*6+3,5%)=10,52%; 10,08*1000*10,52% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.060,416 | kg |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 6 | Thép giằng (thời gian 6 tháng) 0,348*1000*(1,5%*6+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,72 | kg |
| 7 | Đắp đất đập tạm, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,39 | 100m³ |
| 8 | Đắp đập tạm không đầm nện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,51 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 337,5 | m³ |
| 10 | Mua đất (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.158,23 | m³ |
| 11 | Đào đất đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,275 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,275 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,275 | 100m³/km |
| 14 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,275 | 100m³ |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,689 | 100m² |
| 16 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,8 | m³ |
| 17 | Đào đất tạo mặt dốc xuống hố móng, đất cấp I (tận dụng san lấp ngoài phạm vi đê mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I (san lấp ngoài phạm vi đê mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m³ |
| 19 | Đào đá đường thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m³/km |
| 22 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m³ |
| 23 | Đắp đất hoàn thiện công trình (bù phần dốc), dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | 100m³ |
| 24 | Mua đất (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 492,2 | m³ |
| 25 | Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,47 | 100m |
| 26 | Ép cọc cừ Larsen (phần không ngập đất knc, mtc=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,47 | 100m cọc |
| 28 | Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 4 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*4+3,5%)=8,18%; 70,56*1000*8,18% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.771,808 | kg |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,217 | tấn |
| 30 | Thép giằng (thời gian 6 tháng) 1,217*1000*(1,5%*4+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 133,87 | kg |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,4 | 100m³ |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 117 | m³ |
| 33 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 476 | m³ |
| 34 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, đứng trên tấm chống lầy Kmtc=1,15 (kênh thượng, hạ lưu cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,65 | 100m³ |
| 35 | Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầy (tạm tính thời gian thi công 1tháng k=1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84,78 | kg |
| 36 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, đứng trên tấm chống lầy Kmtc=1,15 (kênh Nách Đồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | 100m³ |
| 37 | Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầy (tạm tính thời gian thi công 1tháng k=1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,39 | kg |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,96 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,96 | 100m³/km |
| 40 | Quăng đất từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m³ |
| 41 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 57,36 | 100m³ |
| 42 | Mua đất (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5.271,89 | m³ |
| 43 | Đào xúc đất tốt từ bãi chứa lên ô tô, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7 | 100m³/km |
| 46 | Quăng đất từ vị trí trữ đất tốt đến vị trí đắp (đất đào tận dụng lại để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m³ |
| 47 | Đắp đất sét luyện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 265,18 | m³ |
| 48 | Mua đất sét (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,7426 | m³ |
| 49 | Đắp đất hố móng, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,69 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,68 | 100m³ |
| 51 | SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm chân hố móng, cọc tre L=2m, a=0,3m (tạm tính K tháo dỡ = 0,7 lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 273 | m |
| 52 | SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm rãnh tiêu nước, cọc tre L=1,5m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,7 lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 302 | m |
| 53 | Kè tre 2m phên rơm hố bơm, cọc tre L=2m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,7 lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 54 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,54 | 100m³ |
| 55 | Đào đất không thích hợp (bùn) nền đê mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m³ |
| 56 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,76 | m³ |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,9576 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,9576 | 100m³/km |
| 59 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,9576 | 100m³ |
| 60 | Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m³ |
| 61 | Đắp đất đê,dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,83 | 100m³ |
| 62 | San đất không đầm nện tạo mặt (ngoài phạm vi đắp đê mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | 100m³ |
| 63 | Mua đất (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6.268,53 | m³ |
| 64 | San cát tạo mặt bằng phục vụ thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,45 | 100m³ |
| 65 | San cát đen bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m³ |
| 66 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.190 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 450 | m² |
| 68 | Đào cát đen lót bãi vật liệu, mặt bằng sàn đạo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,9 | 100m³ |
| 69 | Vận chuyển cát trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,9 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển cát 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,9 | 100m³/km |
| 71 | Đào vữa láng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m³/km |
| 74 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,04 | 100m³ |
| 75 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | ca |
| 76 | Phát rừng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 37 | 100m² |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bê tông có chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Cột điện BTCT TH7.5D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,28 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m² |
| 6 | Tấm treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cáp CXV (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m³ |
| 12 | Kẹp treo + vít treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Dây kép mạ kẽm treo cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat 100A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Hộp composit loại 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-32 luồn cáp từ tủ điện đến động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đèn cao áp 250W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 23 | ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20 luồn cáp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Luồn dây từ tủ điện đến bóng chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 25 | Công tắc 1 chiều 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bóng com pắc 15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện 650x550x450 và khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| S | CÁNH VAN, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thép tấm SUS304 dày 5-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.294,25 | kg |
| 2 | Thép tấm SUS304 dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.062,49 | kg |
| 3 | Thép SUS304 fi 14 làm bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,68 | kg |
| 4 | Thép tấm SUS304 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,34 | kg |
| 5 | Thép SUS304 fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,46 | kg |
| 6 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | kg |
| 7 | Thép SUS304 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7 | kg |
| 8 | Thép SUS304 làm bulong + đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | kg |
| 9 | Thép tấm SUS304 dày 6-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,28 | kg |
| 10 | Thép SUS304 fi 100 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,2 | kg |
| 11 | Dạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | kg |
| 12 | Thép SUS304 làm bánh xe fi 330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 286,86 | kg |
| 13 | Thép SUS304 làm bulong + vú mỡ + vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | kg |
| 14 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,08 | kg |
| 15 | Thép tấm SUS304 dày 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,18 | kg |
| 16 | Thép tấm SUS304 dày 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,75 | kg |
| 17 | Thép SUS304 fi 340 làm puly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,42 | kg |
| 18 | Thép SUS304 fi 50 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,57 | kg |
| 19 | Thép SUS304 làm bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | kg |
| 20 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | kg |
| 21 | Doăng Cao su hình P40x120x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,7 | m |
| 22 | Sản xuất cửa van dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6457 | 1 tấn |
| 23 | Thép tấm SUS304 dày 5-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.984,12 | kg |
| 24 | Thép tấm SUS304 dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.428,56 | kg |
| 25 | Thép SUS304 fi 14 làm bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,17 | kg |
| 26 | Thép tấm SUS304 dày 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,34 | kg |
| 27 | Thép SUS304 fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,46 | kg |
| 28 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,26 | kg |
| 29 | Thép SUS304 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,7 | kg |
| 30 | Thép SUS304 làm bulong + đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | kg |
| 31 | Thép tấm SUS304 dày 6-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,86 | kg |
| 32 | Thép SUS304 fi 70 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,58 | kg |
| 33 | Dạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | kg |
| 34 | Thép SUS304 làm bánh xe fi 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 210 | kg |
| 35 | Thép SUS304 làm bulong + vú mỡ + vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | kg |
| 36 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,98 | kg |
| 37 | Thép tấm SUS304 dày 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,18 | kg |
| 38 | Thép tấm SUS304 dày 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,75 | kg |
| 39 | Thép SUS304 fi 340 làm puly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,42 | kg |
| 40 | Thép SUS304 fi 50 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,57 | kg |
| 41 | Thép SUS304 làm bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | kg |
| 42 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,05 | kg |
| 43 | Doăng Cao su hình P40x120x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,9 | m |
| 44 | Sản xuất cửa van trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6632 | 1 tấn |
| 45 | Thép tấm SUS 304 dày 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.044,01 | kg |
| 46 | Thép tròn fi 14 (CT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,85 | kg |
| 47 | Thép hình I220x32 (SS400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 484,98 | kg |
| 48 | Sản xuất khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,553 | 1 tấn |
| 49 | Thép tấm SUS 304 dày 5-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 721,36 | kg |
| 50 | Thép tấm SUS 304 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 52,02 | kg |
| 51 | Thép tấm SS400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 104,12 | kg |
| 52 | Thép tròn SUS304 làm trục, đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,65 | kg |
| 53 | Thép CT fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,8 | kg |
| 54 | Sản xuất khe cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9219 | 1 tấn |
| 55 | Thép tấm SUS304 dày 8-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,6 | kg |
| 56 | Thép tấm SUS304 dày 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,76 | kg |
| 57 | Thép SUS304 fi 240 làm puly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,34 | kg |
| 58 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,13 | kg |
| 59 | Thép SUS304 fi 50 làm trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,24 | kg |
| 60 | Thép SUS304 làm bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,85 | kg |
| 61 | Sản xuất cụm puly dẫn hướng trên dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 1 tấn |
| 62 | Thép tấm SUS 304 dày 5-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.553,1 | kg |
| 63 | Thép hình SUS 304 làm trục và ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,09 | kg |
| 64 | Doăng Cao su hình P60x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,24 | m |
| 65 | Doăng Cao su hình P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,24 | m |
| 66 | Doăng Cao su tấm (140x2720)x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,0432 | kg |
| 67 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,519 | 1 tấn |
| 68 | Thép tấm SUS 304 dày 5-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.544 | kg |
| 69 | Thép hình SUS 304 làm trục và ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,73 | kg |
| 70 | Doăng Cao su hình P60x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,24 | m |
| 71 | Doăng Cao su hình P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,44 | m |
| 72 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,503 | 1 tấn |
| 73 | Tời điện kết hợp quay tay 8 tấn 4 tang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Xích thép SUS304-D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 75 | Cáp lụa cửa trên fi19,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 76 | Cáp lụa cửa dưới fi19,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 77 | Khóa cáp fi19,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Bu lông M22x270 + hai đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 79 | Bu lông M20x450 + hai đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Bu lông M14x60 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 81 | Lắp đặt khe thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,455 | 1 tấn |
| 82 | Lắp đặt cụm phu ly dẫn hướng trên dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 1 tấn |
| 83 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,309 | 1 tấn |
| 84 | Bốc xếp lên cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,932 | tấn |
| 85 | Bốc xếp xuống cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,932 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | ca |
| 87 | Lắp đặt cánh van đã bao gồm công tác thử khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,022 | 1 tấn |
| 88 | Bốc xếp lên cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,022 | tấn |
| 89 | Bốc xếp xuống cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,022 | tấn |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi