Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102855-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201102552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:34:00 đến ngày 2020-11-13 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,296,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 259,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý nền
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (độ sụt s= 6-8cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 224,18
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,632 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,44 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,866 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25,174 tấn
6 Gia công thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,254 tấn
7 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,254 tấn
8 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, (cọc dẫn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
9 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, (cọc dẫn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 318 cấu kiện
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 318 cấu kiện
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 56,045 10 tấn/km
13 Đập BT đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,155
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,155
15 Vận chuyển phế thải tiếp 3710m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,155
16 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 159 mối nối
17 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68,688
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 24,645 100m
19 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (ép âm cọc dẫn knc,mtc=1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,436 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,436 100m cọc
21 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 942,84 100m
22 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 lần TN
B Thân cống
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,82
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 134,54
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,782 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,436 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,6352 100m²
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,69
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,051 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 34 cái
C Tường cống
1 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 192,24
2 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,82 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,628 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,8004 100m²
D Cầu công tác, tường ngực
1 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,25
2 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,738 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,32 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
6 Thép thang đỉa (TĐ-SUS304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
E Cầu giao thông
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19,86
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,546 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,331 tấn
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 56,84
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cấu kiện
7 Vận chuyển dầm cầu bê tông, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,965 10 tấn/km
8 Lắp dựng lắp dầm cầu trọng lượng cấu kiện ≤7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14
10 Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,8
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mối nối mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,006 100m²
12 Lớp phòng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,9 1m²
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,29
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt cầu (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,013 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu lớp trên, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,379 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,108 100m²
19 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
20 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
21 Vận chuyển, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,5 10 tấn/km
22 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,75
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đỡ bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0625 100m²
27 Thi công lớp đá hộc đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,58
F Cọc cừ chống thấm, khớp nối đồng
1 Ép cọc cừ Larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,288 100m
2 Tôn tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
3 Cừ thép Larsel tương đương NKSP III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8.280 kg
4 Nhựa đường chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 433,84 kg
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,44
6 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,76 m
7 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,6 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 44,01
9 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống (03 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 273,76
G Lan can cầu giao thông
1 Sản xuất cấu kiện dầm thép dàn kín, kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,466 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,48
3 Thép ống mạ kẽm D101,6 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 87,54 kg
4 Thép ống mạ kẽm D76,2 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 64,99 kg
5 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 287,83 kg
6 Bulong neo D22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16 cái
H Tường cánh phía sông, phía đồng
1 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,7
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 158,57
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,721 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,027 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3664 100m²
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,02
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0816 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68 cái
9 Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 110,69
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,112 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,4835 100m²
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh phía sông (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 253,1
I Sân phía sông, phía đồng
1 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 18
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,44 100m²
3 Bê tông sân phía sông, phía đồng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 104,4
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,184 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,846 100m²
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,36
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0952 100m²
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
J Dàn van, Lan can dàn van (BT độ sụt 6-8cm)
1 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,49
2 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,24
3 Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,8
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,571 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,469 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,553 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,751 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,3566 100m²
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,7545 100m²
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8753 100m²
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 43,42 m
14 Ống thép D76,2 dày 3mm thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 138,09 kg
15 Thép không rỉ vuông 20x20 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 69,12 kg
16 Bản mã thép tấm không rỉ KT(140x140x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20 kg
17 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 44,5
19 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
20 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,7
21 Thép ống D42+D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 62,23 kg
22 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 123,1 kg
23 Thép tấm dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,47 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,13 1m²
25 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,1 m
28 Bật thép D10 dài 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,7 kg
29 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 cọc
30 Thép F16 nối cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,16 kg
31 Thép L(65x65x6)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 71,16 kg
32 Sơn dây dẫn bằng sơn chống gỉ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,12 1m²
K Mặt đê, tường chắn chân đê phía đồng
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,6506 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,3205 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,0426 100m²
4 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,0426 100m²
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,96
6 Bê tôngmóng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 17,88
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,202 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,47 100m²
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,82
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,931 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,82 100m²
12 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,4
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m²
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp cự ly tạm tính 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m²
L Đáy sông dẫn phía sông, phía đồng, đáy kênh, kè ái đê, mái sông dẫn mái kênh vào cống Nách Đồn
1 Thi công lớp đá hộc đệm móng (CN5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35,96
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ thép bọc PVC 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 341 rọ
3 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 68,07
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,8072 100m²
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,1 100m²
6 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 326,42
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 414,87
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,3798 100m²
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
10 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 913,4 tấn
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 913,4 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 91,34 10 tấn/km
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7.634 cấu kiện
14 Bê tông bê tông bù, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 83,89
15 Nilong lót 2 lớp (dầm A1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,4284 100m²
16 Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 32,47
17 Bê tông khung dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 263,46
18 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,339 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,263 tấn
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép khung dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,5517 100m²
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn chân khay vai đê, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,72
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, bê tông ván khuôn chân khay vai đê Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,5222 100m²
23 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,6 tấn
24 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,6 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 10 tấn/km
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 340 cái
27 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 139,61
28 Bê tông gờ chắn vai đê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn vai đê Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,84 100m²
M Bậc lên xuống và mặt bằng xây lát cống
1 Bê tông bậc lên xuống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,17
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,73 100m²
3 Nilong lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,91 100m²
4 Bê tông mặt cơ đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 238,37
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,27 100m²
6 Nilong lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 15,89 100m²
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,09
8 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,45
9 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,3
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,54 100m²
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,74
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,38
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,034 100m²
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,062 100m²
20 Bulong M18, L=27cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
21 Gỗ nhóm 2 làm bản mặt cột thủy chí (SX+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,564
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,564
N Biển báo
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 (chỉ tính trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bulong M10*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Bulong M5*50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Thanh thép 4,5x35x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,9 kg
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,18
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,017 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,0011 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,59
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42
O Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,7035
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,7035
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3710m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,7035
4 Tháo dỡ mái fibrô xi măng, chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 164,2
5 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,9
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 194,9
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 203,6
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3710m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 203,6
9 San tạo phẳng bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,103 100m³
P HOÀN THIỆN MẶT CẮT ĐÊ TRƯỚC VÀ SAU CỐNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,8085 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,043 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,3668 100m²
4 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,3668 100m²
5 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,17
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,03 100m²
7 Nilong lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,34 100m²
8 Đào phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,96 100m³
9 Đào hạ cấp, đất cấp I, vận chuyển tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 53
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,86 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,68 100m³
12 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,68 100m³/km
13 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,68 100m³
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,4 100m
15 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 78
16 Đắp đất trong nước không đầm nện (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,442 100m³
17 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8,683 100m³
18 Đắp đất công trình, dung trọng >=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,684 100m³
19 Mua đất (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.059,322
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,528 100m²
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,528 100m²
22 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,34
23 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,03
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,065 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 100m²
26 bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 20,04
27 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,475 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,37 100m²
29 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,7
Q PHẦN ĐẤT
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (Cần cẩu đứng trên cạn) - Phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,15 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (Cần cẩu đứng trên cạn) - Phần không ngập đất knc, mtc=0,75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,531 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,15 100m cọc
4 Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 6 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*6+3,5%)=10,52%; 10,08*1000*10,52% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.060,416 kg
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
6 Thép giằng (thời gian 6 tháng) 0,348*1000*(1,5%*6+5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 48,72 kg
7 Đắp đất đập tạm, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,39 100m³
8 Đắp đập tạm không đầm nện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,51 100m³
9 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 337,5
10 Mua đất (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.158,23
11 Đào đất đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,275 100m³
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,275 100m³
13 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,275 100m³/km
14 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 21,275 100m³
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,689 100m²
16 Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 73,8
17 Đào đất tạo mặt dốc xuống hố móng, đất cấp I (tận dụng san lấp ngoài phạm vi đê mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,6 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp I (san lấp ngoài phạm vi đê mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,6 100m³
19 Đào đá đường thi công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,48 100m³
20 Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,48 100m³
21 Vận chuyển phế thải 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,48 100m³/km
22 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,48 100m³
23 Đắp đất hoàn thiện công trình (bù phần dốc), dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,6 100m³
24 Mua đất (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 492,2
25 Ép cọc cừ Larsen (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,47 100m
26 Ép cọc cừ Larsen (phần không ngập đất knc, mtc=0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,29 100m
27 Nhổ cọc cừ Larsen, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,47 100m cọc
28 Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 4 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*4+3,5%)=8,18%; 70,56*1000*8,18% Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5.771,808 kg
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép liên kết đầu cừ trên cạn (tháo dỡ knc, mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,217 tấn
30 Thép giằng (thời gian 6 tháng) 1,217*1000*(1,5%*4+5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 133,87 kg
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37,4 100m³
32 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 117
33 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 476
34 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, đứng trên tấm chống lầy Kmtc=1,15 (kênh thượng, hạ lưu cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,65 100m³
35 Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầy (tạm tính thời gian thi công 1tháng k=1,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 84,78 kg
36 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, đứng trên tấm chống lầy Kmtc=1,15 (kênh Nách Đồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,7 100m³
37 Khấu hao thép tấm làm tấm chống lầy (tạm tính thời gian thi công 1tháng k=1,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 42,39 kg
38 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,96 100m³
39 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,96 100m³/km
40 Quăng đất từ vị trí đào đến vị trí trữ đất tốt (đất đào tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,4 100m³
41 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 57,36 100m³
42 Mua đất (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5.271,89
43 Đào xúc đất tốt từ bãi chứa lên ô tô, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,7 100m³
44 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,7 100m³
45 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,7 100m³/km
46 Quăng đất từ vị trí trữ đất tốt đến vị trí đắp (đất đào tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,4 100m³
47 Đắp đất sét luyện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 265,18
48 Mua đất sét (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 283,7426
49 Đắp đất hố móng, dung trọng Yk≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 53,69 100m³
50 Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,68 100m³
51 SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm chân hố móng, cọc tre L=2m, a=0,3m (tạm tính K tháo dỡ = 0,7 lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 273 m
52 SXLD, tháo dỡ Kè tre phên rơm rãnh tiêu nước, cọc tre L=1,5m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,7 lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 302 m
53 Kè tre 2m phên rơm hố bơm, cọc tre L=2m a=0,5m (tạm tính Ktháo dỡ=0,7 lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 84 m
54 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,54 100m³
55 Đào đất không thích hợp (bùn) nền đê mới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,52 100m³
56 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 89,76
57 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,9576 100m³
58 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,9576 100m³/km
59 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 9,9576 100m³
60 Đắp đất công trình, dung trọng Yk≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,96 100m³
61 Đắp đất đê,dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 50,83 100m³
62 San đất không đầm nện tạo mặt (ngoài phạm vi đắp đê mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,8 100m³
63 Mua đất (hệ số 1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6.268,53
64 San cát tạo mặt bằng phục vụ thi công cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,45 100m³
65 San cát đen bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,45 100m³
66 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.190 m3
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 450
68 Đào cát đen lót bãi vật liệu, mặt bằng sàn đạo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,9 100m³
69 Vận chuyển cát trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,9 100m³
70 Vận chuyển cát 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,9 100m³/km
71 Đào vữa láng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 100m³
72 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 100m³
73 Vận chuyển đất 3,71km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,14 100m³/km
74 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,04 100m³
75 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 25 ca
76 Phát rừng, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 37 100m²
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp dựng cột đèn bê tông có chiều cao ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cột
2 Cột điện BTCT TH7.5D Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cột
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,28
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,1
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,064 100m²
6 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Cáp CXV (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 100 m
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,4
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,1
12 Kẹp treo + vít treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Dây kép mạ kẽm treo cáp D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 90 m
15 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt aptomat 100A/380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Hộp composit loại 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-32 luồn cáp từ tủ điện đến động cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4 m
19 Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Lắp đèn cao áp 250W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 cần đèn
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35 m
23 ống ruột gà lõi thép bọc nhựa Dpon-20 luồn cáp điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
24 Luồn dây từ tủ điện đến bóng chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,35 100m
25 Công tắc 1 chiều 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Bóng com pắc 15W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
27 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Vỏ tủ điện 650x550x450 và khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 tủ
S CÁNH VAN, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT
1 Thép tấm SUS304 dày 5-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4.294,25 kg
2 Thép tấm SUS304 dày >10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.062,49 kg
3 Thép SUS304 fi 14 làm bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 22,68 kg
4 Thép tấm SUS304 dày 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,34 kg
5 Thép SUS304 fi 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,46 kg
6 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 kg
7 Thép SUS304 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,7 kg
8 Thép SUS304 làm bulong + đai ốc + đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,52 kg
9 Thép tấm SUS304 dày 6-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 35,28 kg
10 Thép SUS304 fi 100 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 67,2 kg
11 Dạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 kg
12 Thép SUS304 làm bánh xe fi 330 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 286,86 kg
13 Thép SUS304 làm bulong + vú mỡ + vít chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,56 kg
14 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 10,08 kg
15 Thép tấm SUS304 dày 8-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,18 kg
16 Thép tấm SUS304 dày 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,75 kg
17 Thép SUS304 fi 340 làm puly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 63,42 kg
18 Thép SUS304 fi 50 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,57 kg
19 Thép SUS304 làm bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 kg
20 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,05 kg
21 Doăng Cao su hình P40x120x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,7 m
22 Sản xuất cửa van dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 6,6457 1 tấn
23 Thép tấm SUS304 dày 5-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.984,12 kg
24 Thép tấm SUS304 dày >10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.428,56 kg
25 Thép SUS304 fi 14 làm bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 16,17 kg
26 Thép tấm SUS304 dày 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,34 kg
27 Thép SUS304 fi 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,46 kg
28 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,26 kg
29 Thép SUS304 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,7 kg
30 Thép SUS304 làm bulong + đai ốc + đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,52 kg
31 Thép tấm SUS304 dày 6-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 13,86 kg
32 Thép SUS304 fi 70 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 41,58 kg
33 Dạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 kg
34 Thép SUS304 làm bánh xe fi 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 210 kg
35 Thép SUS304 làm bulong + vú mỡ + vít chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,56 kg
36 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,98 kg
37 Thép tấm SUS304 dày 8-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12,18 kg
38 Thép tấm SUS304 dày 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36,75 kg
39 Thép SUS304 fi 340 làm puly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 63,42 kg
40 Thép SUS304 fi 50 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,57 kg
41 Thép SUS304 làm bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,42 kg
42 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,05 kg
43 Doăng Cao su hình P40x120x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,9 m
44 Sản xuất cửa van trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,6632 1 tấn
45 Thép tấm SUS 304 dày 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2.044,01 kg
46 Thép tròn fi 14 (CT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 87,85 kg
47 Thép hình I220x32 (SS400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 484,98 kg
48 Sản xuất khe cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,553 1 tấn
49 Thép tấm SUS 304 dày 5-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 721,36 kg
50 Thép tấm SUS 304 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 52,02 kg
51 Thép tấm SS400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 104,12 kg
52 Thép tròn SUS304 làm trục, đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26,65 kg
53 Thép CT fi 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 40,8 kg
54 Sản xuất khe cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,9219 1 tấn
55 Thép tấm SUS304 dày 8-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 19,6 kg
56 Thép tấm SUS304 dày 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 87,76 kg
57 Thép SUS304 fi 240 làm puly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 61,34 kg
58 Đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 2,13 kg
59 Thép SUS304 fi 50 làm trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 7,24 kg
60 Thép SUS304 làm bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,85 kg
61 Sản xuất cụm puly dẫn hướng trên dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 1 tấn
62 Thép tấm SUS 304 dày 5-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.553,1 kg
63 Thép hình SUS 304 làm trục và ốc vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 27,09 kg
64 Doăng Cao su hình P60x140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,24 m
65 Doăng Cao su hình P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,24 m
66 Doăng Cao su tấm (140x2720)x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,0432 kg
67 Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,519 1 tấn
68 Thép tấm SUS 304 dày 5-10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1.544 kg
69 Thép hình SUS 304 làm trục và ốc vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 23,73 kg
70 Doăng Cao su hình P60x140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 4,24 m
71 Doăng Cao su hình P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 5,44 m
72 Sản xuất cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1,503 1 tấn
73 Tời điện kết hợp quay tay 8 tấn 4 tang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Xích thép SUS304-D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 26 m
75 Cáp lụa cửa trên fi19,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 30 m
76 Cáp lụa cửa dưới fi19,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 54 m
77 Khóa cáp fi19,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
78 Bu lông M22x270 + hai đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 36 cái
79 Bu lông M20x450 + hai đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 12 cái
80 Bu lông M14x60 + đai ốc + vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 172 cái
81 Lắp đặt khe thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,455 1 tấn
82 Lắp đặt cụm phu ly dẫn hướng trên dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 0,168 1 tấn
83 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 11,309 1 tấn
84 Bốc xếp lên cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,932 tấn
85 Bốc xếp xuống cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 14,932 tấn
86 Vận chuyển cấu kiện, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3 ca
87 Lắp đặt cánh van đã bao gồm công tác thử khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,022 1 tấn
88 Bốc xếp lên cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,022 tấn
89 Bốc xếp xuống cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 3,022 tấn
90 Vận chuyển cấu kiện, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->