Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp, vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:52:00 đến ngày 2020-11-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,917,901,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5516 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1622 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0208 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1619 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0927 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0792 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2738 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép bản -400x300x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1507 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Tạo phẳng mặt bằng vữa sika dày >=30mm đảm bảo cao độ , ma sát với bản thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 18 | Gia công dầm thép, khung diềm thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,1086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,15 | tấn |
| 20 | Bu lông M14x60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 152 | cái |
| 21 | Bu lông M16x70 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,136 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6774 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,677 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 381,0495 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 381,05 | 1m2 |
| 28 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 45,6 | m2 |
| 29 | ốp Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cho diềm mái che cột bơm(Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 5mmx0.21mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 62 | md |
| 30 | ốp trần Alumex màu sáng bạc (Khung thép hộp mạ kẽm 25 x25x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 3mmx0.18mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 239 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 77 | m |
| 34 | Máng thu nước inox dày 1mm ; B=1.06m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 35 | Cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai giữ máng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,1757 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,059 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng MB rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9128 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng MB | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 42 | Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h <=4m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m2 |
| 44 | Sơn hai vạch màu vàng đen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7494 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng <250 cm, vữa BT mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,552 | m3 |
| 47 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,52 | m2 |
| 48 | Ống thép chống va | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 205,696 | kg |
| 49 | Thép L50x50x5 ốp góc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 143,26 | kg |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ ống chống va, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bệ đỡ ống chống va | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,9006 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,9187 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,1956 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,3654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4939 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1594 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6623 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1208 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7275 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,1199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,0687 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4566 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7995 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5599 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0508 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,4707 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,5911 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 125,185 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 344,3354 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 126,746 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,005 | m2 |
| 33 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 34 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,84 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 106,235 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 450,5014 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2469 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4879 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. Gạch 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 97,27 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,142 | m3 |
| 41 | Ốp chân tường gạch Granít dài 600x120 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0416 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,1 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 140,76 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,7328 | m2 |
| 45 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,733 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tôn cách nhiệt sóng vuông dày 0,47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9171 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc và ốp sườn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,1 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,168 | 1m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,168 | 1m2 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,132 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 54 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,051 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,725 | m2 |
| 56 | Vách kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,739 | m2 |
| 57 | Tủ trưng bày - kính cường lực dày 12mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,53 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Cửa thép hộp , phần trên nan thép - cửa sơn 2 lớp sơn chống cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,05 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH, RTNH, MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,0505 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0194 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1349 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3078 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,547 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,5665 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2159 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3088 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,4898 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7119 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7829 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,2262 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,911 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 124,723 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 159,2361 | m2 |
| 21 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,9148 | m2 |
| 22 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,735 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,0186 | m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7231 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,0946 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2955 | m3 |
| 27 | Xoa phẳng mặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,6733 | m2 |
| 28 | Quét sơn chống thấm mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,2564 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,2564 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 59,7849 | m2 |
| 31 | Vách nhôm kính mờ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,4192 | m2 |
| 32 | Vách ngăn Compact chịu nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,438 | m2 |
| 34 | Giá đỡ inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 104,7718 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150,366 | m2 |
| 37 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,961 | m2 |
| 38 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9902 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung thép hộp, bịt tôn phẳng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,1 | m2 |
| D | CHỐNG NỔI CỤM BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,6835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0726 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3081 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0969 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bể thép, dùng cẩu bánh hơi 10T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5 | ca |
| 8 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe + lắp đặt bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | công |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép neo bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3306 | tấn |
| 10 | Lắp cấu kiện thép neo bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3306 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,8316 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,4424 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 171,335 | m3 |
| 14 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,2425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố van, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,1533 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1516 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54,348 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất trong hố van | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào thành hố nhập, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9 | m2 |
| 24 | Sơn phía ngoài hố nhập không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền khu bể, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,518 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, cao<=4m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52,1584 | m2 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 29 | Tấm inox dày 1mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,76 | m2 |
| 30 | Bản lề chẻ chân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21 | Bộ |
| 31 | Tai khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bô |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ van thở, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1512 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| E | HÀNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,285 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 133,0313 | 100m |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 139,062 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 123,1692 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè đá 1x2 Mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng. Đường kính cốt thép <=10mm. Chiều cao <= 4m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8686 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật tại vị trí khe lún | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2406 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 70mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,846 | 100m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,0889 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1873 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24,8347 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 13,347 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 497,3892 | m2 |
| 23 | Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,2758 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 525,665 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất thực vật bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,96 | 100m3 |
| 3 | Giá đất hoàn thổ và thuế tài nguyên | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3.498,48 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II, đào đất tại nơi bán | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,9848 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,9848 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 34,9848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,38 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,38 | 100m3 |
| G | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,089 | 100m3 |
| 2 | Rải 1 lớp nilong lót tránh mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,4449 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 308,898 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.544,49 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,941 | 10m |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính đắp 1 lớp đất dày 0.3m để đạt K=0.95) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,524 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,524 | m3 |
| 9 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65,24 | m2 |
| 10 | Láng lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,957 | m2 |
| 11 | Láng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,957 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,7148 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 273,957 | m2 |
| 14 | Đào rãnh công nghệ, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,9298 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,824 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,6297 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg, thép thành rãnh công nghệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2897 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2897 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4343 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4343 | tấn |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,7519 | m3 |
| H | CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn 3" - 150# - Nối ren | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Van cầu nối ren 2" - 150#RF | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Van thở EBW 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Crêpin 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Họng nhập kín 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Họng thu hồi hơi 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van chặn 3" - 150# - Nối ren | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cầu nối ren 2" - 150#RF | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thở EBW 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Crêpin 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Họng nhập kín 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Họng thu hồi hơi 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,13 | m |
| 18 | Ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35,175 | m |
| 19 | Ống thép đen 1.1/2" - fi 48,3x3,68 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100,5 | m |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29,051 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,88 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống 3" - fi 88,9x4,37 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Bích nối 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Bích nối 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Bích nối 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 32 | Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0047 | tấn |
| 33 | Gia công Bích treo nối ống xuất fi 50-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0063 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt Bích treo nối ống xuất fi 50-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt Bích nối 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Bích nối <=2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cặp bích |
| 38 | Bulông M16x85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | bộ |
| 39 | Bulông M16x90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | bộ |
| 40 | Bulông M14x70 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 48 | bộ |
| 41 | Bulông M12x55 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | bộ |
| 42 | Cút thép 90o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 43 | Cút thép 90o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 44 | Cút thép 90o ống 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 45 | Cút thép 45o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút thép 45o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cút thép 45o ống 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tê thép 2"x2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép 90o ống 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép 45o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép 45o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép 45o ống 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặtTê thép 2"x2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | Thử áp lực bể thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,159 | 100m |
| 57 | Thử ống bằng nước sạch - ống 1.1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | 100m |
| 58 | Thử ống bằng nước sạch - ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 59 | Thử ống bằng nước sạch - ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 60 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| I | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2: Dây cáp CU/XLPE/PVC (4x25) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 500 | m |
| 2 | Móng cột + cột ly tâm H=7m mua sẵn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 225 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi88.9 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,9375 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4225 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,325 | m2 |
| 13 | Tấm đan bê tông hố chuyển hướng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | tấm |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,3335 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x350 - TDD, TĐ2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp cầu dao đặt cầu dao bằng thép 400x300x250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 4 cực 40A/18KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực 10A/10KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 30A/10KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/10KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Vật tư phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| 30 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6 , L=2.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 29 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây dẫn sét thép dẹt -40x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 300 | m |
| 32 | Kẹp chống tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,268 | m3 |
| 38 | Gia công cột thu sét bằng thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0879 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0879 | tấn |
| 40 | Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn hồng đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,902 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn phủ màu ghi sẫm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,902 | 1m2 |
| 44 | Kẹp kiểm tra | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn Led Panel 0.3x1.2 (1x40W/220V) quang thông 4000LM | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145 | m |
| 47 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m |
| 50 | Gia công cột đèn cao áp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0254 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0254 | tấn |
| 52 | Bu lông nở M10x70 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn hồng đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0066 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép cột 2 nước sơn phủ màu ghi sẫm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0066 | m2 |
| 55 | Lắp cần đèn cao áp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn cao áp - đèn LED 150W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét H=1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Kéo rải thép fi10 làm dây dẫn sét mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m (1x18W/220V) trong hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m (1x18W/220V) trong hộp phòng nổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần 1x7W/220V trong hộp phòng ẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt hút 20W/220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65 | m |
| 70 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 65 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 145 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ âm tường 300x250x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | hộp |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét H=0.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Kéo rải thép fi10 làm dây dẫn sét mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 75 | m |
| 78 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2Cx1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1Cx1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống đồng dẫn nhiệt D9.5/6.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng dẫn nhiệt D15.9/9.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Bọc bảo ôn ống đồng dẫn nhiệt D9.5/6.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Bọc bảo ôn ống đồng dẫn nhiệt D15.9/9.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 91 | Model internet wifi 4 port (bộ thu, phát internet) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt switch 4 port | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cáp mạng internet cat6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat3 - 1 pair | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet loại âm tường (Đề + hạt + mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại âm tường (Đề + hạt + mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt (cút, tê, zắc nối, đai, kẹp, vít ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| 99 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A/30MA loại chống rò dòng RCBO | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 250x150x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn LED tròn ốp trần 1x7W/220V trong hộp phòng ẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét H=0.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Kéo rải thép fi10 làm dây dẫn sét mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 35 | m |
| 113 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| J | EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp RS485 , 24AWG bọc chống nhiễu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho post 4x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 nối thiết bị post | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây mạng lan Cat5 cho Post | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48.2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn ruột thép fi25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m |
| 9 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ post | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| K | CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số IP 10 kênh + 1 HDD 6TB | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch poe 10 port cấp nguồn và tín hiệu cho camera | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Camera IP Dome | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Camera IP thân dài | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 48x3 luồn cáp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 luồn cáp tín hiệu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi21 luồn cáp tín hiệu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 55 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (cút, tê, zắc nối, đai, kẹp , vít, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| L | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 8 | Giếng khoan sâu 50m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm Q=2m3/h, P=2kg/cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9853 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9352 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,4792 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,4792 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7936 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6566 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,985 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,2218 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 21,83 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,17 | m2 |
| 35 | Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,115 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 37 | Nắp tôn đậy bể cát, bể lưu mẫu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào móng hố, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,706 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4732 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,1696 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3866 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0279 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0907 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4362 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 46 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1667 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5702 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,7659 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 55 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1197 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm đan thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1197 | tấn |
| 57 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1.119,7 | kg |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2573 | tấn |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6547 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,82 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28,52 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,984 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0496 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2232 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,16 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,1496 | tấn |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,57 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van nhựa uPVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2742 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khay giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PPR D25xD20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cầu D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van cầu D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút uPVC 90o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút uPVC 135o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút uPVC 135o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút uPVC 135o D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu D42xD60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 2m3 (cao 1.622m, đường kính 1.46m) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,3559 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút uPVC 135o D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt khay giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt khay xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PPR 90o D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn PPR D25xD32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van cầu D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van cầu D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van phao điện D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút uPVC 90o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút uPVC 135o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút uPVC 135o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút uPVC 135o D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn thu D42xD60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5,8219 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút uPVC 135o D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi