Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Sặp Vạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sặp Vạt |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Sặp Vạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 08:25:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,276,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Cổng + tường rào + cống thoát nước + đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 48,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,6928 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,2342 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 8,432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12,359 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12,359 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 10,3025 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,0343 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,4755 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 7,608 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,8369 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,0761 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm. | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,0103 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,0767 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3,3114 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,0325 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 46,576 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 29,909 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 14 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 66 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 76,485 | m2 |
| 22 | Trang trí đầu trụ rào vxm mác 75# | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt cả sơn tổng hợp theo yêu cầu kĩ thuật | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 928,6682 | kg |
| 24 | Mũi mác bằng gang đúc (mũi lớn) | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 107 | cái |
| 25 | Mũi mác bằng gang đúc (mũi nhỏ) | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 97 | cái |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 42,6 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 5,88 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,42 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 5,46 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3,766 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,462 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,7841 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 79,3842 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 11,088 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 90,4722 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 19,6448 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12,6 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12,6 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 19,6448 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,96 | m3 |
| 41 | Thép hình ray cổng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 97,9634 | kg |
| 42 | Bánh xe sắt có vòng bi D80 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,0931 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,831 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,5406 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 11,8748 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 11,8748 | m2 |
| 48 | Chữ trên biển cổng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2,2 | m2 |
| 49 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 7,5 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 15 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 6,3834 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1,5958 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 10,6921 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 7,973 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,5315 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 5,3154 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 56,4 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 18 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 14,2 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,864 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,864 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,1878 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,1878 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,3 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,3 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 33,0232 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi