Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:01:00 đến ngày 2020-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,423,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,72 | m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,78 | m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,864 | m3 |
| 5 | Đào bùn, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,422 | m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Đào cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,934 | m3 |
| 11 | Đào nền đường (đào cấp) bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,919 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,714 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,714 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,091 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,091 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,091 | 100tấn |
| 22 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,996 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | 100m3 |
| 24 | Mua đất để đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.114,002 | m3 |
| 25 | Chân cột biển báo D90 (3m/1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | md |
| 26 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo tam giác 70x70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cọc tiêu,cột biển báo đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,676 | 100m |
| 5 | Phên nứa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,455 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,163 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,387 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,072 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,768 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,601 | m2 |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,81 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 22 | Mua ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,93 | m3 |
| 28 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi