Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:39:00 đến ngày 2020-11-24 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,072,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 481,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | I. PHẦN TUYẾN | |||
| C | 1. Phần mặt đường (ngoài phạm vi phui đào) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 10,225 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,561 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày trung bình 4,15 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 26,682 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 36,282 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 33,817 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,926 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,879 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,427 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| D | 2. Phần vỉa hè, bó vỉa | |||
| E | 2.1- Đào đắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,603 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,603 | 100m3 |
| 5 | Di dời, lắp đặt trụ biển báo hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| F | 2.2. Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 195,773 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,179 | 100m3 |
| G | 2.3. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 59,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 161,738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,007 | 100m2 |
| H | 3. Vạch sơn (làm mới) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 115,4 | m2 |
| I | II. PHẦN THÓAT NƯỚC | |||
| J | 1. Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 26 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D800mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 88 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 3000x2000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 143 | đoạn cống |
| K | 3. Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 17 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 79 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 3x2m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 215 | mối nối |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 54,5 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200, mối nối cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 69,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mối nối cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,664 | 100m2 |
| L | 4. Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D400mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 55 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D800mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 29 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 90 | 1 cái |
| M | 5. Móng cống tròn | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 102,234 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 180,774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,951 | 100m2 |
| N | 6. Móng cống 3000x2000 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 128,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| O | 7. Đào đắp móng cống | |||
| 1 | Cát đệm móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 167,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,633 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 52,849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 52,849 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 52,849 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 52,849 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 18,039 | 100m3 |
| P | 8. Kết cấu tái lập lằn phui | |||
| 1 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,762 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,842 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 25,658 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,842 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,842 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20,081 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20,081 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20,081 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20,081 | 100m2 |
| Q | II.2 PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| R | HẦM GA ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,461 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,963 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 78,78 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| S | HẦM GA ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,994 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,788 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 7,471 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hầm ga, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 95,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,731 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 41,99 | m3 |
| 7 | Đắp cát đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 41,99 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,37 | m3 |
| T | Khuôn hầm | |||
| 1 | Cốt thép khuôn hầm D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 2 | Cốt thép khuôn hầm D<=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 3 | Thép hình khuôn hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 978,18 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép khuôn hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,483 | m3 |
| 7 | Bulong M14, L=15mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 336 | 1bộ |
| 8 | Lắp đặt khuôn hầm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| U | Nắp đan BTCT | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan BTCT D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp đan BTCT D<=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 3 | Thép tấm nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 164,265 | kg |
| 5 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan bê tông bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp nắp đan gang thu nước trực tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | CK |
| 8 | Cung cấp nắp đan gang không thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 18 | CK |
| 9 | Lắp đặt nắp đan gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | ck |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Cung cấp bó vỉa thu nước bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | ck |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | ck |
| 15 | Lắp đặt khung lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| V | 4. Miệng cửa thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 3 | Cốt thép cửa thu, D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cửa thu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| W | Mương dẫn nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 2 | Bê tông mương dẫn nước, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương dẫn nước D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mương dẫn nước | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| X | 4. Khay ngăn mùi | |||
| 1 | Gia công khay ngăn mùi bằng thép inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,214 | tấn |
| 2 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 3 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 4 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 46 | Bộ |
| 5 | Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 46 | 1bộ |
| 6 | Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 184 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 23 | cái |
| Y | 5. Van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn thép van ngăn mùi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 2 | Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Gia công van ngăn mùi bằng thép inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Tấm cao su 720x223 dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 6 | Tấm nhựa PVC 720x223 dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bulong + đai ốc inox M10 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 280 | 1bộ |
| 9 | Vít liên kết M3,5 dài 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 112 | cái |
| Z | 5. Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cổ giếng | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,217 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cổ giếng D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 4 | Cốt thép cổ giếng D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 5 | Cốt thép thang hầm D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm thép thang hầm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 312,4 | kg |
| AA | 6. Đào đắp hầm ga | |||
| 1 | Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km đầu, oto 22T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 22T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,163 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,163 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay K>=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,594 | 100m3 |
| AB | 7. Kết cấu tái lập lằn phui | |||
| 1 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,887 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,628 | 100m3 |
| AC | II.3 PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN | |||
| AD | 1. HẦM GA | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,716 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M100, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 139,649 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,577 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,024 | 100m |
| AE | 2. Cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan D<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 4 | Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| AF | 3. Đào đắp cống + hầm ga thoát nước dân sinh | |||
| 1 | Đào móng hầm ga, bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 175,768 | M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hầm ga bằng thủ công, K>=0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 143,904 | m3 |
| AG | CỐNG NGANG KÊNH TIÊU + CỬA XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 25,479 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 10,017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bản đáy cống D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đáy cống D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,513 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép bản đáy cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 26,514 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường cống D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường cống D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,577 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông tường cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,341 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cống, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 40,821 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản nắp cống D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản nắp cống D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,945 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản nắp đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 31,173 | m3 |
| 19 | Lưới thép D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 283,78 | kg |
| AH | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,858 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản đáy D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản đáy D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép bản đáy | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 19,179 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 10 | Cốt thép thang hầm D <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 17,68 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,188 | m3 |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 15 | Rọ đá 2x1x0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 19 | rọ |
| AI | LAN CAN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lan can cống (thép ống) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can cống (thép tấm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 617,497 | kg |
| 4 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,285 | m2 |
| 5 | Bulong lan can | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| AJ | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng tường hộ lan, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Thép móng trụ D<=18mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tường hộ lan | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 27,24 | m |
| 8 | Bulong M16x30 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 200 | cái |
| 9 | Bulong M20x360 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Thanh hộ lan 310x2320x3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 20 | thanh |
| 11 | Tấm đầu cong 310x700x3 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 8 | tấm |
| 12 | Thép cột hộ lan U160x160x5, l = 1750 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cột |
| 13 | Thép hình đệm U160x160x5, l = 360 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 21 | cái |
| AK | 7. Đào đắp móng cống | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 17,718 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 16,518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 16,518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 16,518 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay K>=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,062 | 100m3 |
| AL | 8. Kết cấu tái lập lằn phui | |||
| 1 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| AM | NÂNG HẦM CÁP | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông hầm cáp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| AN | III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG CỐNG DỌC | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 141,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 141,52 | 100m |
| 3 | Sử dụng cọc thép Larsen III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 660,898 | m |
| 4 | Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,155 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 48,539 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 48,539 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình gia cố hố móng hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,754 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hình gia cố hố móng hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,601 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng hầm ga | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 11,601 | tấn |
| AO | III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG CỐNG NGANG KÊNH TIÊU + CỬA XẢ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,84 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,84 | 100m |
| 4 | Sử dụng cọc thép Larsen III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 58,174 | m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình (phần ngập đất) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,302 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,248 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 5,248 | tấn |
| AP | BẢO VỆ TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,805 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,388 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,388 | tấn |
| AQ | PHẦN XỬ LÝ GIAO CẮT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| AR | Mương đặt ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| AS | Vận chuyển đất dư, cự ly đổ tạm tính 26,4km (Tạm tính về bãi rác Đa Phước) | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| AT | Ống qua kênh | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ Laren III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 120 | md |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen III bằng máy thủy lực - đoạn không ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,351 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực- đoạn ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,849 | 100m |
| 4 | Cung cấp hệ khung giằng thép hình giằng cừ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 5 | Nhân công lắp dựng, tháo dỡ giằng cừ thép hình . | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,849 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng gối đỡ đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố L = 4m/cây; đóng 25 cây /m2. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 15,2 | 100m |
| 9 | Cát phủ đầu cừ tràm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng , bục đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình, thép tấm gối đỡ ống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình, thép tấm gối đỡ ống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,117 | m2 |
| AU | Vật tư qua cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | 6m |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=500mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | mối nối |
| 3 | Ống thép D500mm hàn gân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 5 | Bù Manchon gang D500 BF | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khuỷu 1/8 gang D500 FF | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khuỷu thép1/8 D500 BB | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Manchon gang D500 FF | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đoạn ống gang D500UU, L=0,5m | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bầu xả khí D50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van ren D50 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| AV | * Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực ống gang, thép D500 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 7,065 | m3 |
| 3 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm²) (2 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 12,067 | m3 |
| AW | * Khử trùng đường ống bằng clo bột | |||
| 1 | Khử trùng ống nước đường kính 500mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 cv | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 37,5w | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2 | ca |
| AX | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AY | PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| AZ | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,585 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,39 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (140x80)cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,26 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,13 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật (150x200)cm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,13 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,39 | Cái |
| 7 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 6,63 | m |
| BA | Chân cột hàng rào | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,029 | M3 |
| 2 | Sản xuất thép Þ<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,002 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn chân cột (KLx7%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0034 | 100M2 |
| 4 | Lắp đặt chân cột TL<=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 4,62 | M2 |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 400 | Công |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca đêm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 200 | Công |
| BB | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 199,1372 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ thép tấm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 199,1372 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm (khấu hao 1,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,987 | Tấn |
| 4 | Hệ khung thép hình (khấu hao 1,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 2,626 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt khung thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 175,1 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 175,1 | Tấn |
| BC | Hàng rào thi công Cống ngang | |||
| BD | Chân cột hàng rào | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,075 | M3 |
| 2 | Sản xuất thép Þ<=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0066 | 100M2 |
| 4 | Lắp đặt chân cột TL<=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 9,022 | M2 |
| 7 | Lắp đặt tole hàng rào | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 1,388 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất thép hình (KLx6,5%) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,0308 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 0,474 | Tấn |
| 10 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT | 30,0733 | M2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi