Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107923-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201107823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:39:00 đến ngày 2020-11-24 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,072,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 481,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B I.      PHẦN TUYẾN
C 1. Phần mặt đường (ngoài phạm vi phui đào)
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 10,225 100m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,279 100m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,279 100m2
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,561 100m2
5 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày trung bình 4,15 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 26,682 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 36,282 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 33,817 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,926 100m2
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,879 100m2
10 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,591 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,427 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,516 100m2
D 2. Phần vỉa hè, bó vỉa
E 2.1- Đào đắp
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,603 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,603 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,603 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,603 100m3
5 Di dời, lắp đặt trụ biển báo hiện hữu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1 cái
F 2.2. Vỉa hè
1 Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 195,773 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 vỉa hè Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,179 100m3
G 2.3. Bó vỉa
1 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 59,048 m3
2 Ván khuôn thép bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,658 100m2
3 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 161,738 m3
4 Ván khuôn thép bê tông bó vỉa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,007 100m2
H 3. Vạch sơn (làm mới)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 115,4 m2
I II.        PHẦN THÓAT NƯỚC
J 1. Lắp đặt ống cống
1 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11 đoạn ống
2 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 8 đoạn ống
3 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 15 đoạn ống
4 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 26 đoạn ống
5 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D800mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 29 đoạn ống
6 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20 đoạn ống
7 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1 đoạn ống
8 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 88 đoạn ống
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 3000x2000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 143 đoạn cống
K 3. Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 29 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 24 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 17 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 79 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống hộp 3x2m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 215 mối nối
6 Vữa XM M100 mối nối cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 54,5 m2
7 Bê tông đá 1x2 M200, mối nối cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 69,36 m3
8 Ván khuôn thép mối nối cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,664 100m2
L 4. Gối cống
1 Lắp đặt gối cống D400mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 55 1 cái
2 Lắp đặt gối cống D800mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 29 1 cái
3 Lắp đặt gối cống D1000mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20 1 cái
4 Lắp đặt gối cống D1200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 90 1 cái
M 5. Móng cống tròn
1 Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 102,234 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng <=2,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 180,774 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,951 100m2
N 6. Móng cống 3000x2000
1 Bê tông móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 128,544 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,659 100m2
O 7. Đào đắp móng cống
1 Cát đệm móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 167,64 m3
2 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,633 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,633 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,633 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,633 100m3
6 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 52,849 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 52,849 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 52,849 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 52,849 100m3
10 Đắp cát mang cống bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 18,039 100m3
P 8. Kết cấu tái lập lằn phui
1 Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,762 100m3
2 Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,842 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 25,658 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,842 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,842 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20,081 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20,081 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20,081 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20,081 100m2
Q II.2 PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC MƯA
R HẦM GA ĐÚC SẴN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,461 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,963 tấn
3 Ván khuôn thép hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,166 100m2
4 Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 78,78 m3
5 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 52 cấu kiện
S HẦM GA ĐỔ TẠI CHỖ
1 Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,994 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,788 tấn
3 Ván khuôn thép hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 7,471 100m2
4 Bê tông hầm ga, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 95,29 m3
5 Ván khuôn thép bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,731 100m2
6 Bê tông lót móng hầm ga đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 41,99 m3
7 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 41,99 m3
8 Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,37 m3
T Khuôn hầm
1 Cốt thép khuôn hầm D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,244 tấn
2 Cốt thép khuôn hầm D<=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,993 tấn
3 Thép hình khuôn hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,978 tấn
4 Mạ kẽm thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 978,18 kg
5 Ván khuôn thép khuôn hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,69 100m2
6 Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,483 m3
7 Bulong M14, L=15mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 336 1bộ
8 Lắp đặt khuôn hầm bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 57 cấu kiện
U Nắp đan BTCT
1 Cốt thép nắp đan BTCT D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,184 tấn
2 Cốt thép nắp đan BTCT D<=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,356 tấn
3 Thép tấm nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,164 tấn
4 Mạ kẽm thép tấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 164,265 kg
5 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,215 m3
6 Lắp đặt nắp đan bê tông bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 15 cấu kiện
7 Cung cấp nắp đan gang thu nước trực tiếp Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 24 CK
8 Cung cấp nắp đan gang không thu nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 18 CK
9 Lắp đặt nắp đan gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 42 cấu kiện
10 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 ck
11 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 cái
12 Cung cấp bó vỉa thu nước bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 ck
13 Lắp đặt bó vỉa bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 cái
14 Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 ck
15 Lắp đặt khung lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 32 cái
V 4. Miệng cửa thu
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,86 m3
2 Bê tông cửa thu, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,94 m3
3 Cốt thép cửa thu, D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,877 tấn
4 Ván khuôn thép cửa thu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,874 100m2
W Mương dẫn nước
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,415 m3
2 Bê tông mương dẫn nước, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,52 m3
3 Cốt thép mương dẫn nước D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,316 tấn
4 Ván khuôn thép mương dẫn nước Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,304 100m2
X 4. Khay ngăn mùi
1 Gia công khay ngăn mùi bằng thép inox Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,214 tấn
2 Tấm cao su 600x200mm dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,76 m2
3 Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,76 m2
4 Bản lề Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 46 Bộ
5 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 46 1bộ
6 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 184 1bộ
7 Lắp đặt khay ngăn mùi bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 23 cái
Y 5. Van ngăn mùi
1 Ván khuôn thép van ngăn mùi Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,202 100m2
2 Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,04 m3
3 Gia công van ngăn mùi bằng thép inox Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,082 tấn
4 Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 28 cái
5 Tấm cao su 720x223 dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,48 m2
6 Tấm nhựa PVC 720x223 dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,48 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 112 1 lỗ khoan
8 Bulong + đai ốc inox M10 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 280 1bộ
9 Vít liên kết M3,5 dài 20mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 112 cái
Z 5. Cổ giếng
1 Bê tông cổ giếng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,16 m3
2 Ván khuôn thép cổ giếng Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,217 100m2
3 Cốt thép cổ giếng D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,362 tấn
4 Cốt thép cổ giếng D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,965 tấn
5 Cốt thép thang hầm D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,312 tấn
6 Mạ kẽm thép thang hầm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 312,4 kg
AA 6. Đào đắp hầm ga
1 Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,961 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1Km đầu, oto 22T, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,961 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,961 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,961 100m3
5 Đào đất móng hầm ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,163 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,163 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,163 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,163 100m3
9 Đắp cát hầm ga bằng máy đầm đất cầm tay K>=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,594 100m3
AB 7. Kết cấu tái lập lằn phui
1 Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,906 100m3
2 Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,608 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,887 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,628 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,628 100m3
AC II.3 PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN
AD 1. HẦM GA
1 Xây gạch ống 8x8x18 vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,716 m3
2 Trát vữa XM M100, chiều dày trát 2cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 139,649 m2
3 Ván khuôn thép bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,204 100m2
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,577 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,024 100m
AE 2. Cấu kiện đúc sẵn
1 Cốt thép nắp đan D<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,092 tấn
2 Ván khuôn thép nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,146 100m2
3 Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,825 m3
4 Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 73 cấu kiện
AF 3. Đào đắp cống + hầm ga thoát nước dân sinh
1 Đào móng hầm ga, bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 175,768 M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,132 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,132 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,132 100m3
5 Đắp đất hầm ga bằng thủ công, K>=0,9 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 143,904 m3
AG CỐNG NGANG KÊNH TIÊU + CỬA XẢ
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 25,479 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,255 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,255 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,255 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 10,017 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,04 100m2
7 Cốt thép bản đáy cống D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,072 tấn
8 Cốt thép bản đáy cống D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,513 tấn
9 Ván khuôn thép bản đáy cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,155 100m2
10 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 26,514 m3
11 Cốt thép tường cống D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,35 tấn
12 Cốt thép tường cống D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,577 tấn
13 Ván khuôn thép bê tông tường cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,341 100m2
14 Bê tông tường cống, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 40,821 m3
15 Cốt thép bản nắp cống D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,835 tấn
16 Cốt thép bản nắp cống D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,945 tấn
17 Ván khuôn thép bản nắp cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,558 100m2
18 Bê tông bản nắp đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 31,173 m3
19 Lưới thép D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,284 tấn
20 Mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 283,78 kg
AH CỬA XẢ
1 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,49 100m
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng móng >2,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,858 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,032 100m2
4 Cốt thép bản đáy D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,533 tấn
5 Cốt thép bản đáy D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,003 tấn
6 Ván khuôn thép bản đáy Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,175 100m2
7 Bê tông bản đáy đá 1x2 M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 19,179 m3
8 Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,244 tấn
9 Cốt thép tường đầu + tường cánh D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,53 tấn
10 Cốt thép thang hầm D <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,018 tấn
11 Mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 17,68 kg
12 Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,765 100m2
13 Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,188 m3
14 Trải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,395 100m2
15 Rọ đá 2x1x0,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 19 rọ
AI LAN CAN CỐNG
1 Sản xuất lan can cống (thép ống) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,32 tấn
2 Sản xuất lan can cống (thép tấm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,297 tấn
3 Mạ kẽm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 617,497 kg
4 Lắp đặt lan can Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,285 m2
5 Bulong lan can Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20 cái
AJ TƯỜNG HỘ LAN
1 Đào móng tường hộ lan, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 8,1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,081 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,081 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,081 100m3
5 Thép móng trụ D<=18mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,004 tấn
6 Bê tông đá 1x2 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 8,1 m3
7 Lắp đặt tường hộ lan Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 27,24 m
8 Bulong M16x30 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 200 cái
9 Bulong M20x360 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 25 cái
10 Thanh hộ lan 310x2320x3 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 20 thanh
11 Tấm đầu cong 310x700x3 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 8 tấm
12 Thép cột hộ lan U160x160x5, l = 1750 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 21 cột
13 Thép hình đệm U160x160x5, l = 360 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 21 cái
14 Tiêu phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 21 cái
AK 7. Đào đắp móng cống
1 Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 17,718 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 16,518 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 16,518 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly 21,4 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 16,518 100m3
5 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay K>=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,062 100m3
AL 8. Kết cấu tái lập lằn phui
1 Đắp cát móng cống bằng máy đầm 9T K>=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,209 100m3
2 Móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,209 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật 12KN Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,137 100m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,125 100m3
5 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,293 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,045 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,045 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,045 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), dày 5 cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,045 100m2
AM NÂNG HẦM CÁP
1 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,64 m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,264 m3
3 Ván khuôn thép bê tông hầm cáp Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,012 100m2
AN III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG CỐNG DỌC
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 141,52 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 141,52 100m
3 Sử dụng cọc thép Larsen III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 660,898 m
4 Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,155 Tấn
5 Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 48,539 tấn
6 Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 48,539 tấn
7 Cung cấp thép hình gia cố hố móng hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,754 Tấn
8 Lắp dựng thép hình gia cố hố móng hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,601 tấn
9 Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng hầm ga Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 11,601 tấn
AO III. BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG CỐNG NGANG KÊNH TIÊU + CỬA XẢ
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,84 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,08 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,84 100m
4 Sử dụng cọc thép Larsen III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 58,174 m
5 Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,08 100m
6 Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,12 100m
7 Nhổ cọc thép hình (phần ngập đất) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,08 100m
8 Khấu hao cọc thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,225 tấn
9 Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,302 Tấn
10 Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,248 tấn
11 Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 5,248 tấn
AP BẢO VỆ TRỤ ĐIỆN
1 Cung cấp thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,805 Tấn
2 Lắp dựng thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,388 tấn
3 Tháo dỡ thép hình gia cố hố móng cống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,388 tấn
AQ PHẦN XỬ LÝ GIAO CẮT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
AR Mương đặt ống
1 Cắt mặt đường nhựa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,36 100m
2 Đào bốc mặt đường nhựa Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3,816 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 17,49 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 31,35 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,278 100m3
AS Vận chuyển đất dư, cự ly đổ tạm tính 26,4km (Tạm tính về bãi rác Đa Phước)
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,213 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,213 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T cự ly 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,213 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,314 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,314 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 21,4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,314 100m3
AT Ống qua kênh
1 Cung cấp cọc cừ Laren III Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 120 md
2 Ép cọc cừ Larsen III bằng máy thủy lực - đoạn không ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,351 100m
3 ép cọc cừ Larsen III bằng máy ép thủy lực- đoạn ngập đất Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,849 100m
4 Cung cấp hệ khung giằng thép hình giằng cừ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,276 tấn
5 Nhân công lắp dựng, tháo dỡ giằng cừ thép hình . Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,276 tấn
6 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,849 100m
7 Bê tông lót móng gối đỡ đá 4x6 M150 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,52 m3
8 Đóng cừ tràm gia cố L = 4m/cây; đóng 25 cây /m2. Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 15,2 100m
9 Cát phủ đầu cừ tràm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,52 m3
10 Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,456 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng , bục đỡ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,301 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,297 tấn
13 Sản xuất thép hình, thép tấm gối đỡ ống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,062 tấn
14 Lắp dựng thép hình, thép tấm gối đỡ ống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,045 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,117 m2
AU Vật tư qua cầu
1 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D500mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 6m
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=500mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 mối nối
3 Ống thép D500mm hàn gân Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,14 100m
4 Ống thép tráng kẽm D50mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,006 100m
5 Bù Manchon gang D500 BF Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
6 Khuỷu 1/8 gang D500 FF Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
7 Khuỷu thép1/8 D500 BB Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
8 Manchon gang D500 FF Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
9 Đoạn ống gang D500UU, L=0,5m Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
10 Bầu xả khí D50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
11 Van ren D50 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 cái
AV * Thử áp lực đường ống
1 Thử áp lực ống gang, thép D500 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,24 100m
2 Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 7,065 m3
3 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm²) (2 lần) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 12,067 m3
AW * Khử trùng đường ống bằng clo bột
1 Khử trùng ống nước đường kính 500mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,24 100m
2 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 cv Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 ca
3 Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 37,5w Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2 ca
AX HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AY PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
AZ Biển báo
1 Biển báo tròn D70 Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,585 Cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,39 Cái
3 Biển báo chữ nhật (140x80)cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,26 cái
4 Biển báo chữ nhật (40x127,5)cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,13 cái
5 Biển báo chữ nhật (150x200)cm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,13 cái
6 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,39 Cái
7 Dây phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 6,63 m
BA Chân cột hàng rào
1 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,029 M3
2 Sản xuất thép Þ<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,002 Tấn
3 Ván khuôn chân cột (KLx7%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,0034 100M2
4 Lắp đặt chân cột TL<=50kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 22 Cái
5 Sơn trắng đỏ Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 4,62 M2
6 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca ngày) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 400 Công
7 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,0/7); (ca đêm) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 200 Công
BB PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Lắp đặt thép tấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 199,1372 Tấn
2 Tháo dỡ thép tấm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 199,1372 Tấn
3 Cung cấp thép tấm (khấu hao 1,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,987 Tấn
4 Hệ khung thép hình (khấu hao 1,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 2,626 Tấn
5 Lắp đặt khung thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 175,1 Tấn
6 Tháo dỡ khung thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 175,1 Tấn
BC Hàng rào thi công Cống ngang
BD Chân cột hàng rào
1 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,075 M3
2 Sản xuất thép Þ<=10mm Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,004 Tấn
3 Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,0066 100M2
4 Lắp đặt chân cột TL<=50kg Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 24 Cái
5 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 3 Cái
6 Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 9,022 M2
7 Lắp đặt tole hàng rào Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 1,388 100M2
8 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,0308 Tấn
9 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 0,474 Tấn
10 Sơn phản quang Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT 30,0733 M2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->