Gói thầu: Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực Thành phố Lào Cai và huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực Thành phố Lào Cai và huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản của Tập đoàn phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 23:01:00 đến ngày 2020-11-12 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 916,894,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,753,416 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn bốn trăm mười sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| B | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4104 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1272 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 18,972 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 11,664 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 21,816 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,59 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5376 | tấn |
| C | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 600 THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1054 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0155 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 5,016 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 5,92 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1319 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,121 | tấn |
| D | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 400 THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0848 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0155 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 5,016 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 5,92 | kg |
| 5 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1112 | tấn |
| 6 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1003 | tấn |
| E | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 300 THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6214 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0238 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x120 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 39,68 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 23,68 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,7085 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6451 | tấn |
| F | SẢN XUẤT THÂN CỘT TRẠM 3G-NHA-BITIS-1800-TPO-LCI | |||
| 1 | Gia công cột 9m bằng thép ống D114 | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,3019 | tấn |
| 2 | Gia công cột 9m bằng thép ống D76 | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4267 | tấn |
| 3 | Gia công cột 9m bằng thép tròn | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0247 | tấn |
| 4 | Gia công cột 9m bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,2723 | tấn |
| 5 | Bu lông M16x80 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 9,32 | kg |
| 6 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 13,97 | kg |
| 7 | Bu lông vòng M16x320 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 10,02 | kg |
| 8 | Gia công bộ gá bắt anten bằng thép ống | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1336 | tấn |
| 9 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0169 | tấn |
| 10 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 13,97 | kg |
| 11 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0058 | tấn |
| 12 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,1913 | tấn |
| 14 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,1913 | tấn |
| G | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT Ở THÀNH PHỐ LÀO CAI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 6 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 10 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 6 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay TG600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5902 | tấn |
| 10 | Lắp đặt 'Bộ gá chống xoay TG600, Bộ gá chống xoay V600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (20m<h<=30m) cột anten khó thao tác NCx1.8) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,2303 | tấn |
| 11 | Lắp đặt 'Bộ gá chống xoay V300, 'Bộ gá chống xoay TG400: do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h<20m) cột anten khó thao tác NCx1.5) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,7489 | tấn |
| 12 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 4.307 | m |
| 13 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 88 | cái |
| 14 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 15 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 152 | cái |
| 16 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 17 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 2.872 | cái |
| 18 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 690 | cái |
| 19 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 88 | kg |
| 20 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 18 | cột |
| 21 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.423 | 1bộ |
| 22 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2,846 | hộp |
| H | THÁO DỠ CỘT ANTEN TRẠM BTS 3G-NHA-BITIS-1800-TPO-LCI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m ('Mái: 3*3 = 9) | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột <=5 tấn | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5593 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kim thu sét, chiều dài kim 1.5m (Tính 60% lắp đặt mới) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | 1 cái |
| 4 | Vận chuyển thủ công sắt thép đến xe tải | Phần II, chương V và bản vẽ | 559,33 | kg |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ thân cột anten cũ, phụ kiện dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp cũ về kho TTVT huyện sử dụng ô tô tải 7T | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | ca |
| I | LẮP DỰNG CỘT ANTEN TRẠM BTS 3G-NHA-BITIS-1800-TPO-LCI | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=15 m hoàn toàn thủ công | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,1409 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng 'Bộ gá anten | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,3009 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h <= 30m, chiều dài kim 1,5m | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | 1 cái |
| 4 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 5 | kg |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại (Bốc lên phương tiện vận chuyển tại xưởng sản xuất) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,4557 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BGCX + phụ kiện thủ công chân công trình (tạm tính 150m) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.455,73 | kg |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75), 'KTS: | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2 | 1 tấm |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,09 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| K | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6156 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1907 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 28,458 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 17,496 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 32,724 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,885 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,8063 | tấn |
| L | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 300 HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1243 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0047 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x120 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 7,936 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 4,736 | kg |
| 5 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1417 | tấn |
| 6 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,129 | tấn |
| M | GIA CỐ BỔ SUNG BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=20m (VD: Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m (VD: Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay TG600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,8853 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V300, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (20m<h<=30m) cột anten khó thao tác NCx1.8) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1417 | tấn |
| 10 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 3.691 | m |
| 11 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 12 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 60 | cái |
| 13 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 108 | cái |
| 15 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.990 | cái |
| 16 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 398 | cái |
| 17 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 50 | kg |
| 18 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 11 | cột |
| 19 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 791 | 1bộ |
| 20 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,582 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi