Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công Đường nhựa ấp Sóc - Giồng Mới, xã Huyền Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công Đường nhựa ấp Sóc - Giồng Mới, xã Huyền Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 10:20:00 đến ngày 2020-11-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,606 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,437 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,019 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394 | m3 |
| 5 | Đắp cát bù vênh nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,779 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới, Dmax=37,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,69 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,269 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,269 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m,vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,2 | 100m |
| 10 | Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m |
| 11 | Thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,31 | kg |
| 12 | Phên tre | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m2 |
| B | PHẦN BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi