Gói thầu: Trồng, chăm sóc và bảo vệ công trình Trồng rừng thay thế 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Trồng, chăm sóc và bảo vệ công trình Trồng rừng thay thế 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền trồng rừng thay thế do Quỹ bảo trì do Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Khánh Hòa quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 39 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:38:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,835,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỒNG RỪNG | |||
| 1 | Phát thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| 2 | Đào hố 30 x 30 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.380 | Hố |
| 3 | Lấp hố 30 x 30 x 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.380 | Hố |
| 4 | Vận chuyển cây giống, trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.380 | Cây |
| 5 | Trồng dặm 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.038 | Cây |
| B | Chăm sóc sơ khởi năm trồng | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| 2 | Xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190.380 | Gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | ha |
| 4 | Cây giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213.225,6 | Cây |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ cây giống từ vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213.225,6 | Cây |
| C | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG | |||
| D | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ hai (chăm sóc năm thứ 1) | |||
| E | Chăm sóc rừng trồng | |||
| F | Chăm sóc lần 1: | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| G | Chăm sóc lần 2: | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| 2 | Dãy cỏ, xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171.342 | Gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | ha/năm |
| H | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ ba (chăm sóc năm thứ 2) | |||
| I | Chăm sóc rừng trồng | |||
| J | Chăm sóc lần 1: | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| K | Chăm sóc lần 2: | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| 2 | Dãy cỏ, xới vun gốc ( D : 0,6 - 0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161.823 | Gốc |
| 3 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | ha/năm |
| L | Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng Năm thứ tư (chăm sóc năm thứ 3) | |||
| M | Chăm sóc lần 1: | |||
| 1 | Phát chăm sóc rừng trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860.650 | m2 |
| 2 | Bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | ha/năm |
| N | HẠNG MỤC LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA TRẮNG, TU SỬA ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA | |||
| 1 | Làm mới đường ranh cản lửa trắng | 28.400 | m3 | |
| 2 | Tu sửa đường ranh cản lửa | 28.400 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi