Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110950-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201059881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 08:43:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,654,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,088 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,269 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,446 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,724 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,172 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,494 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,67 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,813 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,008 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,824 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,366 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,872 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,966 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,479 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,273 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,945 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,513 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 100m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,533 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,191 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 252,86 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch granit nhám 300x300) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,175 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,04 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x450) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,44 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch granit 130x400mm tường ngoài) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,049 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch granit 130x400mm tường trong) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,991 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x200) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,672 m2
30 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,455 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,612 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,212 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,048 m2
34 Xà gồ thép STK C 50x125x10x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.141,125 kg
35 Thép la STK 20x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,069 kg
36 Cầu phong thép STK 40x40x1,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 950,501 kg
37 Li tô thép STK 25x25x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 957,692 kg
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,987 tấn
39 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,094 100m2
40 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm (kích thước 6x12cm, gỗ căm xe phun PU màu cánh gián) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,65 m
41 Trụ đề ba cầu thang cao 1150 gỗ căm xe phun PU màu cánh gián Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Tay vịn lan can cầu thang (60x120) gỗ căm xe phun PU màu cánh gián Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,5 m
43 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,41 m2
45 Ống inox fi 49x2,0 (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,625 kg
46 Ống inox fi 34x2,0 (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,125 kg
47 Ống inox fi 27x1,5 (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,725 kg
48 Đinh vít liên kết, phụ kiện lan can cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (ống inox đường kính 50,8x1,5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 100m
50 Ống inox fi 50.8x1,5 (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,394 kg
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,82 m2
52 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,82 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,18 m
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi sắt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi kính khung nhôm hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,27 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ kính khung nhôm hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,6 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tủ bếp lambri nhôm hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
59 Cửa đi sắt, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
60 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,27 m2
61 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,6 m2
62 Vách kính khung nhôm hệ 700, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4 m2
63 Cửa tủ bếp lambri nhôm hệ 700, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,258 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,668 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,71 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,516 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,901 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,342 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,469 m3
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 330,738 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 577,256 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 366,024 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 211,864 m2
77 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 193,38 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 266,529 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 321,4 m
80 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 414,389 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 413,934 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 555,772 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 251,826 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 828,323 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 807,598 m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 cái
87 Khuôn hoa bê tông (190x190x70) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 cái
88 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,285 m2
90 Thép bản STK 200x30x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,025 kg
91 Thép ống STK fi 27x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,3 kg
92 Thép ống STK fi 42x2,1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 kg
93 Quốc huy bằng inox mạ màu (VT+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
94 Thi công vách ngăn bằng ván ép (vách ngăn tiểu nam bằng tấm Alu khung nhôm, phụ kiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,046 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,646 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,044 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,581 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,985 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,88 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,832 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,083 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,415 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,243 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,757 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
B HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,465 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,148 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm (ống nhựa fi 21x1,6mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 21 ren trong thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 21 ren ngoài thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (tê thau fi 21) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 21-27 ren trong thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống nhựa fi 27x1,8mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 27) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (tê nhựa fi 21-27 ren trong thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (tê nhựa fi 27 ren trong thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống nhựa fi 34x2,0mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (tê nhựa fi 34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 27-34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (tê nhựa fi 27-34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van thau fi 34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van nhựa fi 34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (van nhựa fi 27) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (phao cơ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm Panasonic 200W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm (ống nhựa fi 49x2,4mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (tê nhựa fi 49) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (cút nhựa fi 49) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống nhựa fi 90x3,8mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (cút nhựa fi 90) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (cút nhựa fi 90-34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (tê nhựa fi 90) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (tê nhựa fi 90-49) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống nhựa fi 34x2,0mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút nhựa fi 34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (tê nhựa fi 90-34) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm (ống nhựa fi 114x3,8mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (cút nhựa fi 114) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (tê nhựa fi 114) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (tê nhựa fi 114-49) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm (ống nhựa fi 168x4,3mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt phễu thu nước inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt vòi rửa thau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt móc treo áo inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống nhựa fi 90x3,8mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (cút nhựa fi 90) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm (ống nhựa fi 27x1,8mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
5 Máy bơm 200W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC – ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
3 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
6 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer trên mặt 3 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
10 Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
14 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 780 m
15 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 530 m
16 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
18 Lắp đặt giá sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
20 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 hộp
21 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
22 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
25 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
26 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
27 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
28 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
29 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
H HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC – HỆ THỐNG MẠNG – ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt Switch 16 Port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt Bộ phát Wifi WR841HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230 m
12 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
13 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
14 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
15 Lắp đặt đế âm kim loại + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
I HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,908 100m3
J SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,79 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,64 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,4 10m
6 Đánh màu ( xoa nền) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 m2
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,08 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
K CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,413 m2
11 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,363 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,42 m
13 Lắp đặt ống Inox Ø60 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
14 Lắp đặt ống Inox Ø76 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
15 Lắp đặt ống Inox Ø90 dày 3 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m
16 Lắp đặt ống Inox Ø27 dày 1,5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 100m
17 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90-76mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lá cờ, quả cầu inox Ø60, Ø34 và dây các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 toàn bộ
L HẠNG MỤC NHÀ XE KHÁCH
1 Bulong nở fi12, L=100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 con
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
5 Xà gồ STK 40x80x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,25 kg
6 Kèo V50x50x5,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,6 kg
7 Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
9 Nút bịt đầu xà gồ 40x80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,403 m2
M HẠNG MỤC NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,882 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
9 Bulong fi12, L=150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 con
10 Bulong nở fi12, L=100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 con
11 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
18 Cột STK fi 90x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 kg
19 Thép bản dày 6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,425 kg
20 Kèo STK 50x100x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 kg
21 Xà gồ STK 40x80x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,4 kg
22 Giằng V30x30x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,625 kg
23 Giằng V50x50x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,025 kg
24 Lợp tole sóng vuông dày 0,45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,628 m2
26 Nút bịt đầu xà gồ 40x80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
N HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,639 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,492 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,454 m2
18 Nắp che máy bơm nước (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
O BỂ TỰ THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,854 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
P GA + THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,062 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,676 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,535 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,89 100m
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
Q CỔNG – HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG – SONG SẮT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,717 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,519 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,79 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,242 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,442 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,396 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,499 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,197 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,079 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,337 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,958 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,015 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,302 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,643 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 tấn
20 Gia công cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
21 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
22 sản xuất chông sắt hàng rào xây tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,45 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,087 m2
25 Tole phẳng dày 1,2 ly (cửa cổng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,51 kg
26 Thép hình V 40x40x4 (cửa cổng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 233,7 kg
27 Thép hình 10x50 (hàng rào song sắt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,375 kg
28 Thép bản 14x2, thép bản 20x3 (hàng rào xây tường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,325 kg
29 Thép đặt 14x14 (cổng, song sắt, chông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 422,3 kg
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 501,482 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,368 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,099 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,661 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,746 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,768 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,327 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 501,482 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,762 m2
40 Ổ khoá cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Gia công nhọn đầu chông thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 781 cái
42 Bảng tên và logo ngành bằng Inox mạ đồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Chốt cửa C1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
R HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,994 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,936 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
10 Cột STK fi 90x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,225 kg
11 Bản mã cột 250x250x6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,25 kg
12 Bulong inox fi 12, L=100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 con
13 Bulong fi 12, L=200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 con
14 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,773 tấn
15 Lưới thép B40 dày 3,5ly khổ 1,8m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 214 kg
16 Thép V50x50x5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 556,575 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,266 m2
18 Thép tròn trơn fi 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,4 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->