Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 13:42:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,624,084,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn đường HPS (ở cao độ h < 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 68 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn dài L ≤ 3,8m (ở cao độ h ≤ 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 68 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ các loại cáp trên không ở độ cao <=9m, cáp có tiết diện dây 26-50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 18,63 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ cáp điện lên đèn (ở cao độ h ≤ 9m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,04 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ hộp nhựa composite đựng thiết bị điều khiển đèn chiếu sáng UDC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 68 | hộp |
| 7 | Tháo dỡ hộp bảo vệ RCBO tại đầu trụ và cơ cấu kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 68 | hộp |
| 8 | Tháo gỡ cáp ngầm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 1,25 | 100m |
| B | LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN, TĐK VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 tủ |
| 2 | CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 9m dày 4mm côn tròn (Øđáy 200mm, Øđỉnh 85mm, mặt bích 380x380x12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 cột |
| 3 | CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 8m dày 4mm côn tròn (Øđáy 200mm, Øđỉnh 85mm, mặt bích 380x380x12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 cột |
| 4 | CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 7m dày 4mm côn tròn (Øđáy 200mm, Øđỉnh 85mm, mặt bích 380x380x12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 30 | 1 cột |
| 5 | CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 6m dày 4mm côn tròn (Øđáy 200mm, Øđỉnh 85mm, mặt bích 380x380x12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 30 | 1 cột |
| 6 | CC, đánh số trụ bằng đề can ngoài trời số trụ đèn chiếu sáng 160x210mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | cái |
| 7 | CC, lắp đặt cần đèn đơn côn tròn thép nhúng kẽm nóng cao 1,5m vươn 1,5m, Ø85-60mm, L ≤ 2,8m (ở cao độ h ≤ 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 cần đèn |
| 8 | CC, lắp đặt cần đèn đơn côn tròn thép nhúng kẽm nóng cao 1m vươn 1,5m, Ø85-60mm, L ≤ 2,8m (ở cao độ h ≤ 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 59 | 1 cần đèn |
| 9 | CC, lắp đặt cần đèn đôi vuông 90 độ côn tròn thép nhúng kẽm nóng cao 1,5m vươn 1,5m, Ø85-60mm, L ≤ 3,6m (ở cao độ h ≤ 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 cần đèn |
| 10 | CC, lắp đặt bộ đèn đường LED 120W (ở cao độ < 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 choá |
| 11 | CC, lắp đặt bộ đèn đường LED 100W (ở cao độ < 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 34 | 1 choá |
| 12 | CC, lắp đặt bộ đèn đường LED 80W (ở cao độ < 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 choá |
| 13 | CC, lắp đặt bộ đèn đường LED 60W (ở cao độ < 12m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 27 | 1 choá |
| 14 | CC, lắp đặt MCB 1P 32A 10kA 230/400V cho các tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| C | CÔNG TÁC MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đào hố móng trụ, tủ, hố ga, hầm cáp (rộng ≤ 1m, sâu > 1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 31,97 | m3 |
| 2 | Đào hố móng trụ, tủ, hố ga, hầm cáp (rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,02 | m3 |
| 3 | CC, lắp đặt ván khuôn móng trụ, tủ, hầm cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,29 | 100m2 |
| 4 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 móng trụ, tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 32,6 | m3 |
| 5 | CC, đổ bê tông đá 4x6M.150 móng trụ, tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,95 | m3 |
| 6 | CC, láng vữa xi măng M.75 dày 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 16,35 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,22 | tấn |
| 8 | CC khung thép móng trụ 300x300mm, bu lông móng M22x1250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | Khung |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,12 | tấn |
| 10 | CC khung thép móng tủ 200x300mm, bu lông móng M16x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| D | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn màu cam Ø65/50mm dày 1,7mm đi ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 26,87 | 100 m |
| 2 | CC nối ống HDPE xoắn Ø65/50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 3 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1kV đi ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 29 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa C25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2.909,4 | 1 m |
| 5 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 7,8 | 100m |
| E | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA, ĐẤU NỐI TẠI CỬA TRỤ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 80 | 1 cọc |
| 2 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm dày 2,3mm đi ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2 | 100 m |
| 3 | CC, hàn hóa nhiệt tiếp địa bằng khuôn hàn HPZ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | 1 cọc |
| 4 | CC, lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | hộp |
| 5 | CC, lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | hộp |
| 6 | CC Băng keo điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 20 | cuộn |
| 7 | CC đầu cốt đồng pin 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 592 | cái |
| 8 | CC đầu cốt đồng pin 2,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 518 | cái |
| 9 | CC đầu cốt đồng ép 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 86 | cái |
| 10 | CC đầu cốt đồng nối thẳng 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 11 | CC ốc siết cáp đồng 35mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 74 | cái |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 160 | 1 đầu cáp |
| 13 | CC ống co nhiệt Ø12/6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 29,6 | m |
| 14 | CC ống co nhiệt Ø40/20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 29,6 | m |
| F | NGẦM SANG NỔI | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE xoắn màu cam Ø65/50mm dày 1,7mm đi nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 24 | 1 m |
| 2 | CC kẹp đấu cáp 2-25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 3 | CC nút chụp đầu cáp 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ 20x0,7mm + móc khóa đai thép không gỉ (ở cao độ h < 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 bộ |
| 5 | CC, lắp đặt đai thép không gỉ 20x0,7mm + móc khóa đai thép không gỉ (ở cao độ h ≥ 2,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 bộ |
| G | LẤY NGUỒN TỪ TRỤ CS, TĐK HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông móng tủ, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 2 | CC, lắp đặt ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 4 | Nối cáp ngầm CSCC bằng phương pháp đổ keo cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 mối nối |
| 5 | CC đầu cốt đồng nối thẳng 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| H | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 794 | cái |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 5cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 47,67 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 7cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 47,67 | 100m |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 45,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 791,4 | m2 |
| 6 | Đào nền đường nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 36,68 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 393,39 | m3 |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2,11 | 100m3 |
| 10 | CC băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 2.383,4 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 12 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0x4) mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 78,41 | m3 |
| 13 | CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 11,46 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 78,43 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 462,72 | m2 |
| 20 | Lát gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 200,1 | m2 |
| 21 | Tháo gỡ rào chắn công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 794 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly <= 16km bằng ôtô 5 tấn (Chọn đường Huỳnh Khương Ninh là trung tâm để tính khối lượng đất đi đổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ BCKTKT | 4,65 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi