Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109459-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201062515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:45:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,834,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,196 1m3
2 Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8078 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,28 m3
4 Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,09 1m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8073 100m3
6 Đắp K95 nền đường bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5467 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,187 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9408 100m3
9 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.626,7 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2604 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3651 100m3
12 Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0251 100m2
13 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4159 100tấn
14 Rải thảm mặt đường BTN C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0251 100m2
15 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,682 100m2
17 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,76 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2598 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0869 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1128 100m3
B VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,7 m2
2 Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,358 1m3
3 Đào vỉa hè bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8543 100m3
4 Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,83 m3
5 Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.410,11 m2
6 Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm (40x40cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.410,11 m2
7 Đắp đất vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7024 100m3
8 Đắp vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8096 100m3
9 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,56 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3303 100m3
11 Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa thuộc vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cấu kiện
12 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,56 m3
13 Ván khuôn bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5374 100m2
14 Vữa XM lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,55 m2
15 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 100m2
16 Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 m3
17 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 839 1cấu kiện
18 Ván khuôn bê tông đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3305 100m2
19 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
20 Vữa XM lót đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,85 m2
21 Ván khuôn bê tông lót đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7748 100m2
22 Bê tông lót đan rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m3
23 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.774 cái
24 Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,35 m3
25 Ván khuôn bê tông lót bó gáy hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1978 100m2
26 Bê tông lót bó gáy hè M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,704 1m3
2 Đào móng bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1482 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,24 m3
4 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
5 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 1 đoạn ống
6 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
8 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2385 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4467 100m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng cống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,324 1m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m3
4 Lắp đặt đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
6 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
7 Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 đoạn ống
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9848 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7314 100m3
E GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6 1m3
2 Đào móng ga bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,824 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
4 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 100m2
5 Bê tông lót móng ga M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,81 m2
8 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,31 m3
9 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100m2
10 Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,57 m3
11 Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
12 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100m2
13 Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0669 100kg
14 Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100kg
15 Lắp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
16 Nắp ga D650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
17 Nắp ga D850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
18 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
19 Thi công lớp đá đệm móng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
20 Ván khuôn bê tông lót máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 100m2
21 Bê tông lót máng thu nước M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
22 Xây tường máng dẫn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m2
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
26 Đắp trả ga, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8939 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6361 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,456 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6982 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6634 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9594 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,74 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8298 100m2
7 Bê tông lót móng rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,11 m3
8 Xây rãnh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,09 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,83 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4 m2
11 Ván khuôn bê tông giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4112 100m2
12 Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,29 m3
13 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3637 100m2
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 m3
15 Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,084 100kg
16 Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7441 100kg
17 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 1cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN
1 Thi công lớp đá đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
2 Ván khuôn bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3182 100m2
3 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 tấn
4 Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
5 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m3
6 Ván khuôn bê tông nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5537 100m2
7 Cốt thép nắp rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
8 Cốt thép nắp rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 tấn
9 Bê tông nắp rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
10 Lắp đặt thân rãnh, nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 1cấu kiện
H SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường vạch 1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
2 Sơn kẻ đường vạch cho người đi bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
I CÂY XANH
1 Đào móng hố móng trồng cây - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 1m3
2 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 m3
3 Cây xanh trồng vỉa hè - đường kính từ 18-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cây
4 Ván khuôn bê tông lót bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 100m2
5 Bê tông lót móng bồn cây M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
6 Láng nền bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m2
7 Bê tông viên vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
8 Ván khuôn bê tông viên vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
J CỐNG HỘP BXH (1200x1200)
1 Đào móng cống, móng ga bằng thủ công, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,71 1m3
2 Đào móng cống, móng ga bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1484 100m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống, móng ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1395 100m2
4 Bê tông lót móng cống, móng ga M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,67 m3
5 Lắp đặt cống và làm mối nối cống hộp BxH=1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 1 đoạn ống
6 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,8938 100m
7 Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3581 100m3
8 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,67 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7343 100m3
10 Ván khuôn bê tông thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3692 100m2
11 Bê tông thành ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,62 m3
12 Cốt thép ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8922 tấn
13 Cốt thép ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
14 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m2
15 Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
16 Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
17 Ván khuôn bê tông tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 100m2
18 Cốt thép tấm đan ga - ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 100kg
19 Lắp đặt tấm đan ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
20 Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4882 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 100m
22 Lắp đặt chếch Y nhựa miệng bát - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
23 Lắp đặt chếch góc nhựa miệng bát - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Lắp đặt tê trạc 3 nhựa miệng bát - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Căng lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
3 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,7 m
4 Dây Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
5 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
7 Ghíp đấu GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Tấm móc F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
10 Kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Cột bê tông PC10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Cột bê tông PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
14 Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
15 Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
16 Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
17 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Tháo hạ thu hồi cột LT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
19 Tháo hạ thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
20 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hòm
21 Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
22 Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
23 Sứ hạ thế 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
24 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
L THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa LL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->