Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:45:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,834,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,196 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8078 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,28 | m3 |
| 4 | Đào nền khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,09 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8073 | 100m3 |
| 6 | Đắp K95 nền đường bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5467 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9408 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,7 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2604 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3651 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0251 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4159 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0251 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,682 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2598 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0869 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1128 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,7 | m2 |
| 2 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,358 | 1m3 |
| 3 | Đào vỉa hè bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8543 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,83 | m3 |
| 5 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410,11 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,5cm (40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410,11 | m2 |
| 7 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | 100m3 |
| 8 | Đắp vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3303 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa thuộc vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5374 | 100m2 |
| 14 | Vữa XM lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,55 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót bó vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839 | 1cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 20 | Vữa XM lót đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,85 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7748 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót đan rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774 | cái |
| 24 | Xây bó gáy hè bằng gạch XMCL - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1978 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót bó gáy hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,704 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1482 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2385 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4467 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,324 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông và làm mối nối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9848 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | 100m3 |
| E | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,81 | m2 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0669 | 100kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp ga D650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 17 | Nắp ga D850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót máng thu nước M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 22 | Xây tường máng dẫn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Đắp trả ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8939 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6361 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6634 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9594 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,11 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,09 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,83 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan - ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,084 | 100kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan - ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7441 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | 1cấu kiện |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3182 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nắp rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 9 | Bê tông nắp rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thân rãnh, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | 1cấu kiện |
| H | SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch cho người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố móng trồng cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 1m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 3 | Cây xanh trồng vỉa hè - đường kính từ 18-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bồn cây M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 6 | Láng nền bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 7 | Bê tông viên vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông viên vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP BXH (1200x1200) | |||
| 1 | Đào móng cống, móng ga bằng thủ công, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống, móng ga bằng máy, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1484 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, móng ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống và làm mối nối cống hộp BxH=1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,8938 | 100m |
| 7 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3581 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7343 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3692 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,62 | m3 |
| 12 | Cốt thép ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 13 | Cốt thép ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ga - ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | 100kg |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp trả ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch Y nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch góc nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê trạc 3 nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Căng lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7 | m |
| 4 | Dây Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 7 | Ghíp đấu GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Kẹp néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Cột bê tông PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 14 | Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 15 | Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 16 | Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 17 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo hạ thu hồi cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 19 | Tháo hạ thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 20 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 21 | Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hòm |
| 22 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 23 | Sứ hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 24 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi