Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110242-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201045280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:51:00 đến ngày 2020-11-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,325,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTK được duyệt 2 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 1 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 2 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 1 gốc
5 Đào hố trồng cây Như trên 6,804 1m3 đất nguyên thổ
6 Trồng cây Viết, ĐK 10 - 12cm Như trên 0,12 100cây
7 Đổ đất trồng màu vào bồn cây Như trên 6,804 m3
8 Bê tông lót viên vỉa bồn cây, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,388 m3
9 Ván khuôn BT lót viên vỉa bồn cây Như trên 0,1388 100m2
10 Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,34 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn cây Như trên 0,4618 100m2
12 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 138,84 m
13 Đào nền hè, đất cấp IV (Tính 10% KL đào) Như trên 18,104 1m3 đất nguyên thổ
14 Đào nền hè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV (Tính 90% KL đào) Như trên 1,6294 100m3 đất nguyên thổ
15 Đào khuôn hè, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 10,653 1m3 đất nguyên thổ
16 Đào khuôn hè, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,9588 100m3 đất nguyên thổ
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2807 100m3
18 Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 31,434 m3
19 Ván khuôn BT lót bó vỉa, đan rãnh Như trên 1,0698 100m2
20 Bê tông bó vỉa, đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 28,699 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 4,2215 100m2
22 Lắp đặt bó vỉa Như trên 512,9 m
23 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Như trên 153,87 m2
24 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 160,47 m2
25 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 45,741 m3
26 Lát gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 1.288,41 m2
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 68,285 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 6,8285 10 tấn/1km
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 68,285 tấn
30 Đào khuôn đường, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 12,158 1m3 đất nguyên thổ
31 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) Như trên 1,0942 100m3 đất nguyên thổ
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 1,0436 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 5,7947 100m2
34 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,963 100tấn
35 Mua vật liệu đá dăm đen Như trên 0,963 100tấn
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 5,7947 100m2
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,963 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,963 100tấn
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 2,0684 100m3 đất nguyên thổ
40 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 2,0684 100m3 đất nguyên thổ/1km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 1,8104 100m3 đất nguyên thổ
42 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 1,8104 100m3 đất nguyên thổ/1km
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 26,2 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 19 m2
B Hạng mục: Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 7,4568 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,6711 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,6453 100m3
4 Mua vât liệu đá lẫn đất Như trên 41,7568 m3
5 Tháo dỡ tấm đan Như trên 126,8 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 64,342 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 11,16 m3
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 38,05 m3
9 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 38,05 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,3728 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,3728 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,745 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,745 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Đá dăm 4x6cm lót móng Như trên 9,136 m3
15 Ván khuôn mũ mố rãnh - VK gỗ Như trên 1,0147 100m2
16 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,415 m3
17 Cốt thép mũ mố rãnh Như trên 0,6342 tấn
18 Ván khuôn rãnh - VK kim loại Như trên 5,3654 100m2
19 Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 26,14 m3
20 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 2,0992 tấn
21 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Như trên 0,1842 tấn
22 Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 35,44 m2
23 Lắp đặt rãnh U - BTCT Như trên 134 cái
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,6711 100m2
25 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 12,06 m3
26 Cốt thép tấm đan Như trên 1,0784 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 451 1cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 95,5 tấn
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 9,55 10 tấn/1km
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 95,5 tấn
31 Đào móng hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II (Tính 10% KL đào) Như trên 8,236 1m3 đất nguyên thổ
32 Đào hố ga, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 90% KL đào) Như trên 0,7412 100m3 đất nguyên thổ
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2006 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,623 100m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,623 100m3 đất nguyên thổ/1km
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 2,39 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 0,88 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,0327 100m3 đất nguyên thổ
39 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,0327 100m3 đất nguyên thổ/1km
40 Đá dăm 4x6cm lót đáy hố ga Như trên 4,87 m3
41 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,83 m3
42 Ván khuôn BT đáy hố ga Như trên 0,2135 100m2
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,33 m3
44 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Như trên 82,02 m2
45 Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ Như trên 0,1947 100m2
46 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,14 m3
47 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,1217 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,4127 100m2
49 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,59 m3
50 Cốt thép tấm đan Như trên 0,3416 tấn
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu Như trên 0,6006 100m2
52 Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,85 m3
53 Cốt thép cửa thu, ĐK <=10mm Như trên 0,2244 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 86 1cấu kiện
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy Như trên 22 cái
56 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 22 m
57 Lớp vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18 m2
58 Gia công lưới chắn rác Như trên 251,37 kg
59 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 4,7652 m2
60 Bộ nắp gang Composite , B12.5 Như trên 25 cái
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 21,08 tấn
62 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 2,108 10 tấn/1km
63 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 21,08 tấn
C Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 27,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Như trên 5,055 m2
3 Đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,29 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
5 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
6 Khung đỡ biển báo Như trên 6 cái
7 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 110 m
8 Áo phản quang Như trên 2 cái
9 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
10 Nhân công điều hành giao thông Như trên 120 công
D Hạng mục: Thi công đường dây 22KV cấp điện cho TBA xây dựng mới
1 Xà XĐL1 Như trên 1 bộ
2 Xà XĐL2 Như trên 1 bộ
3 Xà XĐL - 3F-1T Như trên 1 bộ
4 Xà đỡ CSV ( X-CSV) Như trên 1 bộ
5 Giá đỡ cáp (GĐC) Như trên 2 bộ
6 Sứ đứng polime 22kV+ phụ kiện Như trên 6 cái
7 Cáp đồng ngầm 3x50mm2 - 22kV Như trên 53 m
8 ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 Như trên 48 m
9 ống thép F110 dày 3mm Như trên 15 m
10 Chống sét van 22kV Như trên 1 bộ
11 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV/50 - 3M ngoài trời Như trên 1 đầu
12 Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/50 - 3M Như trên 1 đầu
13 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 20 m
14 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 15 m
15 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 20 m
16 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 15 m
17 Mốc báo cáp Như trên 5 cái
18 Ghíp nhôm Như trên 12 cái
19 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
20 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
21 Cách điện Polyme 22kV Như trên 6 cái
22 Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên Như trên 2 sợi
E Hạng mục: Thi công xây lắp TBA 250KVA-22/0,4KV
1 Hộp cáp cao áp Như trên 1 bộ
2 Hộp cáp hạ áp Như trên 1 bộ
3 Giá đỡ MBA Như trên 1 bộ
4 Mặt bích trụ đỡ MBA Như trên 1 bộ
5 Gốc cột PC 14 -13 (G4) Như trên 1 cột
6 Giá treo tủ hạ thế và hộp cáp cao thế Như trên 1 bộ
7 Lắp MBA 250kVA Như trên 1 máy
8 Lắp tủ trung thế Như trên 1 tủ
9 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 1 bộ
10 Tủ điện hạ thế 0,4kV Như trên 1 tủ
11 Cáp đồng ngầm 22kV 1x50mm2 Như trên 15 m
12 Đầu cáp 24kV/50 Elbow mặt máy Như trên 1 đầu
13 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2 Như trên 5 m
14 ốp gạch bệ máy Như trên 1 bệ
15 Đầu cốt đồng Như trên 12 cái
16 Tiếp địa trạm biến áp Như trên 1 bộ
17 Móng trụ TBA Như trên 1 móng
18 Biển báo an toàn Như trên 2 cái
19 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
20 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
21 TN MBA 3 pha 22-35kV<=1MVA Như trên 1 Máy
22 TN Dao cách ly <=35kV 3 pha Như trên 1 Bộ
23 TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV Như trên 1 Bộ
24 TN Thanh cái điện áp <=35kV Như trên 2 P/đoạn
25 TN Cách điện , điện áp 3-35kV Như trên 23 Cái
26 TN Aptomat dòng điện < 500A Như trên 12 Cái
27 TN CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 Như trên 2 Quả
28 TN CSV <=1kV, 1 pha ( bộ 2+3) Như trên 4 Quả
29 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV Như trên 2 Quả
30 TN CSV 22 - 35KV, 1 pha(bộ 2 +3) Như trên 4 Quả
31 TN Tiếp đất TBA Như trên 2 HT
32 TN AMPEMET, loại AC Như trên 6 Cái
33 TN VONMET, loại AC Như trên 2 Cái
34 Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV Như trên 1 máy
35 Tủ điện trung thế RMU 1 ngăn 24kV (CD+CC) Như trên 1 tủ
F Hạng mục: Thi công xây lắp phần điện hạ thế 0,4KV
1 Tấm móc F20 Như trên 35 cái
2 Kẹp néo Như trên 35 cái
3 Kẹp đỡ Như trên 6 cái
4 Đai thép + khóa Như trên 82 cái
5 Ghíp các loại Như trên 24 cái
6 Chụp đầu cáp Như trên 20 cái
7 Tiếp địa lặp lại Rll Như trên 5 bộ
8 Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 Như trên 525 m
9 Cáp đồng ngầm 4x120mm2 Như trên 46 m
10 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 28 m
11 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 28 m
12 ống nhựa xoắn 105/80 Như trên 43,212 m
13 Băng dính Như trên 5 cái
14 Mốc báo cáp Như trên 5 cái
15 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Như trên 1 ca
16 Thu dọn sau thi công Như trên 1 công
17 Thí nghiệm Tiếp địa LL Như trên 5 bộ
G Hạng mục: Thi công xây lắp phần chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 31 cái
2 Tăng đơ Như trên 31 cái
3 Đai thép + khóa Như trên 62 cái
4 Dây cáp lụa F4 Như trên 324 m
5 Dây đồng 1x4 ghim cáp Như trên 7 kg
6 Ghíp đồng các loại Như trên 40 cái
7 Băng dính Như trên 50 cuộn
8 Chụp cần đèn trên cột BTLT Như trên 16 cần
9 Bộ đèn cao áp LED 80W Như trên 16 bộ
10 Tủ điện điều khiển chiếu sáng Như trên 1 tủ
11 Giá bắt tủ chiếu sáng Như trên 1 bộ
12 Tiếp địa đèn Như trên 17 bộ
13 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Như trên 324 m
14 Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn Như trên 80 m
15 Đánh số cột đèn Như trên 16 cột
16 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
17 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
18 Thí nghiệm Tiếp địa Như trên 17 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->