Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104457-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201102239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo chương trình MTQG xây dựng NTM; Ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 11:02:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Tháo dỡ gạch Terazo sân trường Mô tả kỹ thuật chương V 264 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông sân trường Mô tả kỹ thuật chương V 26,4 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 250,1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 83,37 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 108,2637 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 34,1663 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 55,1848 m3
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2448 m3
9 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4325 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,1434 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,7943 tấn
12 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm. Mô tả kỹ thuật chương V 0,0391 tấn
13 Cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1512 tấn
14 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm. Mô tả kỹ thuật chương V 0,5602 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 30,9825 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7527 m3
17 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9672 m3
18 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0293 tấn
19 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1776 tấn
20 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 56,8216 m2
21 Láng nền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,256 m2
22 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44 m
23 Công tác ốp đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 29,1708 m2
24 Ốp đá rối Granit chân móng Mô tả kỹ thuật chương V 37,587 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7933 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 0,1481 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 1,4152 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 50,0983 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 0,3989 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 2,3421 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 1,454 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,5126 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,1985 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2764 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, Mô tả kỹ thuật chương V 0,5048 tấn
12 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,495 m3
13 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3618 tấn
14 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,183 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 81,6274 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,6201 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây các chi tiết, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,5854 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 381,4044 m2
2 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 669,24 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 221,0132 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 128,192 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 295,0192 m2
6 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 237,82 m
7 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 133,76 m
8 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
9 Đắp chi tiết lan can Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
10 Kẻ chỉ âm tường rộng 30mm, sâu 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 174 m
11 Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 29,0864 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái (5kg/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 201,6 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 84 m2
14 Bả bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.050,644 m2
15 Bả bột bả vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật chương V 644,224 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 602,417 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1.092,451 m2
18 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8959 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,8959 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật chương V 110,9605 m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,335 100m2
22 Tôn úp nóc khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 34,3 m
23 Ke chống bão 4 cái/md xà gồ Mô tả kỹ thuật chương V 905,8 cái
24 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 294,3906 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,668 m2
26 SX, lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m
27 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, D80 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m
28 Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 32,4 m2
30 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 25,92 m2
31 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng kim loại. (Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật chương V 4,86 m2
32 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 25,92 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài. Mô tả kỹ thuật chương V 4,1357 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x450x150 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lắp đặt hộp Aptomat bằng tôn sơn tĩnh điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 Lắp đặt đèn LED tuýp liền máng 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn LED treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật chương V 2 bảng
9 Lắp đặt ổ căm đơn đế nổi tường Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
11 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
13 Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/125A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 3 pha 380V/50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/25A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/20A Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 220V/10A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
18 Cáp điện 3 pha Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
23 Lắp đặt đế nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 54 hộp
24 Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
25 Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
26 Lắp đặt ống đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 700 m
E PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình bọt MFZ4-ABC Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
3 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
2 SXLD kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
3 Lắp đặt bầu sứ chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
6 Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
7 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20 m3
8 Đắp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 20 m3
9 Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
2 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
3 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
4 Nẹp ống nước D90 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, D135-90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
8 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 6 ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->