Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam (Vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:11:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,721,294,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp mới đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng M16BT (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 90 | Móng |
| 2 | Móng M16BTK (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Móng |
| 3 | Móng M16BT.MC (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 4 | Móng M20BTK (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT đơn 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 97 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT đôi 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT đôi 20m - 1100kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Trụ |
| 8 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 59 | Bộ |
| 10 | Bộ xà sắt XIT - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 150 | Bộ |
| 11 | Bộ xà sắt XIT2 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 44 | Bộ |
| 12 | Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 904 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ treo polymer đơn + phụ kiện dây bọc (dây ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 297 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện dây bọc (dây ACXH.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện dây trần (dây AC.185mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 24 | Bộ |
| 17 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | Bộ |
| 18 | Bộ uclevis + SOC dừng trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 19 | Bộ dừng trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 56 | Bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa lặp lại trung thế cho trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa LA cho trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa kim thu sét cho trụ 20m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 23 | Rải và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 26.885 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26,358 | Km |
| 24 | Rải và căng dây nhôm trần AC.240mm2 (A cấp 4.478 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,772 | Km |
| 25 | Dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 470 | Kg |
| 26 | Dây đồng bọc CXV.50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 267 | Mét |
| 27 | Dây nhôm bọc ACXH.50mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 46 | Mét |
| 28 | Dây nhôm trần AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Kg |
| 29 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 598 | Sợi |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 150 | Sợi |
| 32 | Kẹp quay ép 240mm2 + hotline 2/0 + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Bộ |
| 33 | Kẹp quay ép 240mm2 + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 96 | Bộ |
| 34 | Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 136 | Cái |
| 35 | Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 36 | Kẹp treo cáp ABC.4x120mm2 + Boulon móc Ф 16x300 + Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| 37 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 29 | Cuộn |
| 38 | Sơn số trụ và bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 137 | Bộ |
| 39 | Bộ LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 84 | Bộ |
| 40 | Bộ kim thu sét (bao gồm cả ống đỡ bằng sợi thủy tinh) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 41 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần tháo lắp lại đường dây trung áp | |||
| 1 | Bộ xà sắt XHN - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà sắt XIND - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ treo polymer kép + khóa néo 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 57 | Bộ |
| 4 | Bộ LB.FCO (FCO) 1P 24kV + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| C | Phần tháo thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây nhôm bọc ACX.50 mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 793,3 | Mét |
| 2 | Dây nhôm trần AC.50 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 156 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi