Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109875-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201109618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:16:00 đến ngày 2020-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,479 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,975 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,82 100m
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,976 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,742 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,367 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,438 100m2
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,949 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,483 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,647 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,411 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,358 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,845 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,537 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,569 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,724 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,04 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,733 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,409 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,604 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,332 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,155 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,409 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,034 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,307 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,573 m3
40 Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,257 m2
41 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,257 m2
42 Trát granitô mĩu bậc, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,68 m
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 121,164 m2
44 Ngâm XM chống thấm mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 121,164 kg
45 Ca máy bơm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 ca
46 Gia công xà gồ thép C100x46x3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,113 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,003 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,025 100m2
50 Ốp chân tường, viền tường kích thước gạch 150x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,994 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết 600x600m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 195,375 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 340,697 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 173,461 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 89,571 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,9 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 273,3 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 m
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 603,661 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Spentec BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 430,268 m2
60 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,483 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,768 1m2
63 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
64 Sản xuất cửa sổ kính gỗ chò chỉ (cả bản lề inox, sơn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,157 1m2
67 Lắp dựng cửa không có khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,42 1m2 cấu kiện
68 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
69 Khoá cửa Việt- Tiệp ốp inox tay gạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,075 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
74 Xây hố ga bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
75 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,036 m3
76 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,122 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,95 m2
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,333 m3
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 99 cái
82 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (40W có chóa phản quang) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt đèn sát trần có chụp hành lang+ WC BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Tủ điện tổng, lắp âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (chống rò điện) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 32A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 25A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi 16A đặt âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt (công tắc+ mặt che+ đế âm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc+ mặt che+ đế âm tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x6mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC2x2,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
100 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 m
101 Băng dính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
102 Mũi khoan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cọc
106 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
110 Phễu thu sàn d90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Rọ chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
B SAN LẤP, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Công dọn vệ sinh mặt bằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào xúc đất hữ cơ bằng máy đào 1,25m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,17 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,17 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,17 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,212 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (20%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,03 100m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,757 m3
10 Xây móng cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,642 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,894 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,108 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,913 m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,125 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,032 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 319,723 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,119 m2
22 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 381,842 m2
23 Gia công hàng rào sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,534 tấn
24 Lắp dựng hàng rào sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,606 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->