Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109113-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Dương
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201062700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 14:50:00 đến ngày 2020-11-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KHU ĐẤU GIÁ VÀ KHU DÃN DÂN
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,049 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,049 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,049 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5883 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 124,95 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,227 100m2
B VUỐT NGÕ CỌC ĐT, 4,7,KHU DÂN
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,027 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,027 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,203 100m3
5 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 84,7 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1435 100m2
C TUYẾN NHÁNH 53,9 M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3868 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,298 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1433 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2865 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2865 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,882 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,304 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,86 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,162 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,54 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2592 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1831 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6066 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54 cấu kiện
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,88 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 86,34 m2
17 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0129 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0129 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0129 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2634 100m3
21 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1725 100m2
D NHÁNH 40 M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3402 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,78 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,126 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2347 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2347 100m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,64 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,08 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,6 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,192 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1357 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4494 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 cấu kiện
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,68 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 68,09 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,107 100m3
18 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,8 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,128 100m2
20 Đào san đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,8733 100m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 587,33 m3
22 Bốc lên - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,858 1000v
23 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,858 1000v
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,858 m3
25 Bốc lên - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 106,642 tấn
26 Bốc xuống - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 106,642 tấn
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 106,642 m3
E ĐƯỜNG XÓM GIỮA - XÓM BẠCH RA ĐƯỜNG HỒNG DƯƠNG LIÊN CHÂU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,25 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4525 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4525 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,5298 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,998 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5675 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2347 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2347 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,555 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,775 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,79 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,693 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,31 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1088 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7927 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6287 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 231 cấu kiện
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 57,438 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 379,059 m2
20 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0941 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0941 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0941 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1386 100m3
24 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 101,49 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,5912 100m2
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT XÃ 500 M
1 Đào san đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,2319 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 423,19 m3
3 Bốc lên - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,59 1000v
4 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,59 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,59 m3
6 Bốc lên - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,671 tấn
7 Bốc xuống - xi măng bao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,671 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,671 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->