Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG CẢNH SÁT GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT CATP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:31:00 đến ngày 2020-11-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,528,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHÒNG BCH - DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 152,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,24 | m2 |
| 8 | Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,86 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,85 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40,86 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 123,33 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 42,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 165,57 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| B | 2. PHÒNG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH-DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 128,56 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 128,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 128,56 | m2 |
| 17 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,375 | m2 |
| 18 | lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,375 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần (thay phần bị hư hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (thay phần bị hư hỏng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| C | 3. PHÒNG TRỰC BAN-DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 95,53 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 95,53 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 95,53 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| D | 4. PHÒNG BCH 2-DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 112,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,2 | m2 |
| 3 | Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,92 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 86,62 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 116,82 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| E | 5. PHÒNG BCH 3, 4-DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 220,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m (khu vệ sinh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 35,28 | m2 |
| 10 | Đục Nhám mặt ngoài tường để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96,64 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96,64 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 10,4 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 171,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 232,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| F | 6. PHÒNG TRỤC 2-3 LẦU 1-NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, (thay phần bị mục, dột nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 19,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần (50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,4 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 26,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 96,12 | m2 |
| 8 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,1 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 12,1 | m2 |
| G | 7. LÀM VÁCH CHE CHỐNG NẮNG VÀ LẮP ĐẶT LAVABO HÀNH LANG PHÍA SAU LẦU 1-DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 9 (gối bệ lavabo), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,208 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,16 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4,16 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0037 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0588 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,84 | m2 |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 15 | Sản xuất khung sắt để ốp vách tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0939 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung sắt để ốp vách tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,094 | tấn |
| 17 | Che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,3239 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 9,9684 | m2 |
| H | 8. KHO HỒ SƠ: A. PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0923 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6,504 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,288 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,444 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,5 | m3 |
| I | B. PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 7,594 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 151,88 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,38 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0304 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2,172 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 22 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 151,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 151,88 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa nhôm kính hệ 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 5,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| J | 9. NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,26 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0126 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,126 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1,532 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (tái lập mặt bằng móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,26 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bulon d16 chân cột (M16x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bulon d16 đỉnh cột (M16x100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 8 | bộ |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0653 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0757 | tấn |
| 17 | Sản xuất bản mã cột, kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0408 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0946 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1187 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0653 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0757 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0408 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,0946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,119 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,42 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 23,258 | m2 |
| K | 10. SỬA CHỮA CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 41,76 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 41,76 | m2 |
| 3 | Thay phần sắt cổng bị mục. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 0,1 | tấn |
| L | 11. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, CẢI TẠO TỦ ĐIỆN TỔNG TDT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x800x350c1,2mm 2 lớp cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, 100A 18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 pha đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các MCB 3 pha, 63A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCB 2 pha, 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển mạch A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Phase | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| M | CẢI TẠO TỦ ĐIỆN DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200x1,2mm 1 lớp cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, 63Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCB 2 pha, 32A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đồng thanh cái, răng lược, cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Phase | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| N | CẢI TẠO TỦ ĐIỆN DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200x1,2mm 1 lớp cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3 pha, 63A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 pha, 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha, 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Phase | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| O | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200x1,2mm 1 lớp cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rơle nhiệt 22A (18-25A) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Contactor 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn on off có đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu trì 2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 3 | cái |
| P | PHẦN ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn đường Led 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2Cx3,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 165 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Máng cáp W50xH50x1,2mm có nối tole kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cùm treo, ty ren | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 20 | hộp |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT) | 4 | cần đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi