Gói thầu: Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực huyện Bảo Yên; Huyện Bát Xát; Huyện Sa Pa; Huyện Văn Bàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố cột Anten dây co khu vực huyện Bảo Yên; Huyện Bát Xát; Huyện Sa Pa; Huyện Văn Bàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản của Tập đoàn phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 23:04:00 đến ngày 2020-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,720,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,950,810 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm năm mươi nghìn tám trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT BẢO YÊN | |||
| B | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5472 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1695 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 25,296 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 15,552 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 29,088 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,7867 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,7167 | tấn |
| C | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 300 HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0621 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0024 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x120 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 3,968 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2,368 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0645 | tấn |
| D | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 240 HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0274 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0068 | tấn |
| 3 | Bu lông MV12 | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,873 | kg |
| 4 | Bu lông M12 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,616 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0366 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0342 | tấn |
| E | SẢN XUẤT THÂN CỘT TRẠM BTS 3G-BAO-YEN-BYN-LCI (Cột 42m + ốp co + đệm chân cột) | |||
| 1 | Gia công cột 42m bằng thép ống | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,86 | tấn |
| 2 | Gia công cột 42m bằng thép tròn | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4981 | tấn |
| 3 | Gia công cột 42m bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4888 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Phần II, chương V và bản vẽ | 56,39 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 ( 2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 8,01 | kg |
| 6 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0077 | tấn |
| 7 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0085 | tấn |
| 8 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,45 | kg |
| 9 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,8631 | tấn |
| 10 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,8631 | tấn |
| F | BỔ SUNG BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN BẢO YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 8 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=20m (VD: Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co Bộ gá chống xoay TG600:, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,787 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V300, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (20m<h<=30m) cột anten khó thao tác NCx1.8) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V240, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h<20m) cột anten khó thao tác NCx1.5) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0366 | tấn |
| 11 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2.915 | m |
| 12 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 13 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 36 | cái |
| 14 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 32 | cái |
| 15 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 80 | cái |
| 16 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.700 | cái |
| 17 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 344 | cái |
| 18 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 47 | kg |
| 19 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 10 | cột |
| 20 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 648 | 1bộ |
| 21 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,296 | hộp |
| G | THÁO DỠ CỘT ANTEN TRẠM BTS 3G-BAO-YEN-BYN-LCI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (Cột có BGCX NCx1.03, địa hình dốc <25 độ NCx1.1) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 2 | Thao dỡ dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m (Tính 60% NC Lắp đặt mới) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi kim thu sét, chiều dài kim 2m (Tính 60% lắp đặt mới) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m (địa hình dốc <25 độ NCx1.1) | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | 1 m |
| 5 | Vận chuyển thủ công cột anten tháo dỡ đến vị trí ô tô tải | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.825,4 | kg |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ thân cột anten cũ, phụ kiện dây co, tăng đơ, ma ní, khóa cáp cũ về kho TTVT huyện sử dụng ô tô tải 5T | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | ca |
| H | LẮP DỰNG CỘT ANTEN TRẠM BTS 3G-BAO-YEN-BYN-LCI | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng Bộ gá chống xoay: | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0984 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=42m . Chiều dài kim 2 m. (NCx1,3) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (độ cao lắp đặt <3m NCx0.55x1.3 = NCx0.715) | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | 1m |
| 5 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 256 | m |
| 6 | Tăng đơ | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | cái |
| 7 | Ma ní | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | cái |
| 8 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 75 | cái |
| 9 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 10 | Mỡ bò (bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột) | Phần II, chương V và bản vẽ | 5 | kg |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm; KTS, Lập là 4x40 tiếp địa cho chân cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 3 | 1 điện cực |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | cột |
| 3 | Kéo, rải dây lập là 4x40 chân cột, móng co | Phần II, chương V và bản vẽ | 20 | 1m |
| 4 | Ép đầu cốt ống thép F21x1.6 tiếp địa cho móng co | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4 | 10 cái |
| J | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT BÁT XÁT | |||
| K | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN BÁT XÁT | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6156 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1907 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 28,458 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 17,496 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 32,724 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,885 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,8063 | tấn |
| L | GIA CỐ BỔ SUNG BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN BÁT XÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay TG600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,8853 | tấn |
| 4 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 3.190 | m |
| 5 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 63 | cái |
| 6 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 138 | cái |
| 7 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.590 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 306 | cái |
| 9 | Mỡ bò (bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột) | Phần II, chương V và bản vẽ | 45 | kg |
| 10 | Bôi mỡ bảo vệ cho cụm bu lông móng | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | cột |
| 11 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 567 | 1bộ |
| 12 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1,134 | hộp |
| M | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT SAPA | |||
| N | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN SAPA | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4788 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1484 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 22,134 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 13,608 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 25,452 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6883 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6272 | tấn |
| O | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 300 HUYỆN SAPA | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1243 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0047 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x120 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 7,936 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 4,736 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1417 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,129 | tấn |
| P | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN SAPA | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co gá chống xoay, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=30m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m (VD: Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3) | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay TG600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,6886 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V300, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (20m<h<=30m) cột anten khó thao tác NCx1.8) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V300, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h<20m) cột anten khó thao tác NCx1.5) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 10 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2.239 | m |
| 11 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 12 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 33 | cái |
| 13 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 24 | cái |
| 14 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 66 | cái |
| 15 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.438 | cái |
| 16 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 278 | cái |
| 17 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 43 | kg |
| 18 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 9 | cột |
| 19 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.381 | 1bộ |
| 20 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2,762 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC GIA CỐ CỘT ANTEN CÁC TRẠM BTS THUỘC TTVT VĂN BÀN | |||
| R | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY TAM GIÁC CẠNH 600 HUYỆN VĂN BÀN | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,4104 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,1272 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 18,972 | kg |
| 4 | Bu lông M14x60 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 11,664 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 21,816 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,59 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5376 | tấn |
| S | SẢN XUẤT BỘ GÁ CHỐNG XOAY VUÔNG CẠNH 300 HUYỆN VĂN BÀN | |||
| 1 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0621 | tấn |
| 2 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0024 | tấn |
| 3 | Bu lông M14x120 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 3,968 | kg |
| 4 | Bu lông M14x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2,368 | kg |
| 5 | Bu lông M12x50 (2 ecu + 1 đệm) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0 | kg |
| 6 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 7 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0645 | tấn |
| T | THAY BỘ GÁ CHỐNG XOAY CỘT HUYỆN VĂN BÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tầng dây co để lắp bộ gá chống xoay do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện và Dịch chuyển tất cả các tầng dây co còn lại, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.3, MTCx0.3; độ cao cột anten dây co <=45m | Phần II, chương V và bản vẽ | 6 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện và tầng dây co thứ 3, do nằm ở vị trí cao, thao tác khó khăn NCx0.1, MTCx0.1; độ cao cột anten dây co <=20m | Phần II, chương V và bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay TG600, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h>30m) cột anten khó thao tác NCx2) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,5902 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Bộ gá chống xoay V300, do lắp đặt vị trí cao dao động từ (h<20m) cột anten khó thao tác NCx1.5) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,0708 | tấn |
| 6 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Phần II, chương V và bản vẽ | 2.259 | m |
| 7 | Tăng đơ M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Tăng đơ M22 | Phần II, chương V và bản vẽ | 63 | cái |
| 9 | Ma ní M18 | Phần II, chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Ma ní M20 | Phần II, chương V và bản vẽ | 96 | cái |
| 11 | Khóa cáp D15 | Phần II, chương V và bản vẽ | 1.180 | cái |
| 12 | Đệm cáp | Phần II, chương V và bản vẽ | 236 | cái |
| 13 | Mỡ bò | Phần II, chương V và bản vẽ | 35 | kg |
| 14 | Bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột | Phần II, chương V và bản vẽ | 7 | cột |
| 15 | Siết lại bu lông nối đốt, bu lông ốp co | Phần II, chương V và bản vẽ | 465 | 1bộ |
| 16 | Dung dịch RP7 (tạm tính 500 bu lông/1 hộp 130g) | Phần II, chương V và bản vẽ | 0,93 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi