Gói thầu: CPC-BaoNinh-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm phần đường dây công trình TBA 110kV Bảo Ninh và đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-BaoNinh-W01: Thi công xây dựng và thí nghiệm phần đường dây công trình TBA 110kV Bảo Ninh và đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 08:19:00 đến ngày 2020-11-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,228,475,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH TBA 110KV BẢO NINH: | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | San nền trạm | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất phủ thực vật, phát quang và vận chuyển đất thừa đi đổ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công đào, đắp đất nền trạm, đường vào trạm theo thiết kế (kể cả mua đất đắp bổ sung nền trạm, đào đất vận chuyển đi đổ,...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công xây đá hộc quanh nền trạm, đường vào trạm và hoàn thiện theo thiết kế (bao gồm lỗ thoát nước, Đá 2x4 lớp lọc lỗ thoát nước, Tấm vải nhựa Polyetylen lót mương thoát, Lớp vải địa kỹ thuật, Ống PVC Fi 49 thoát nước mái kè...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Rải đá nền trạm bằng đá 1x2 toàn bộ trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| D | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện nhà điều khiển theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả sân nền, hành lang, bồn hoa, hệ thống cấp và thoát nước, bồn nước, hệ thống vệ sinh, bể tự hoại, các loại cửa…, trừ phần điện chiếu sáng, điều hoà và mương cáp trong nhà) theo bản vẽ thiết kế. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện phần điện chiếu sáng trong nhà theo hồ sơ thiết kế (bao gồm điều hòa, máy hút ẩm, quạt thông gió, bảng tủ điện, đèn, công tắc, cấp điện máy bơm các loại, ống nhựa luồn cáp, cáp điện, phụ kiện,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| E | Đường ô tô trong, ngoài trạm: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công đường ô tô trong trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả khe nhiệt, bê tông lót, bê tông bó vỉa, Lớp tấm vải nhựa Polyetylen chống thấm nước… ) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công đường ô tô ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cống tròn thoát nước qua đường, bê tông lót, bê tông bó vỉa…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| F | Hàng rào, cổng ngõ, bảng tên trạm | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công tường rào trạm theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả cổng, tường rào, trụ tường rào, tường chắn đất và khe lún) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt bảng tên trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| G | Dàn cột cổng, cột chiếu sáng: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cột cổng MCT - 4,5x4,5 (bao gồm cả cung cấp bu lông neo) theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột cổng CC-110-17,5 bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công móng cột MT-2 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-14-190-6.5 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà cột cổng bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng: XT-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt biển báo thứ tự pha | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| H | Hệ thống nối đất cho thiết bị và chống sét : | |||
| 1 | Đào, lấp đất tiếp địa trạm theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt rải dây đồng trần tiếp địa M95 và M120 từ chân trụ xuống lưới tiếp địa (bao gồm cả mối hàn hóa nhiệt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cọc thép mạ đồng Ф16 dài 2,4m (bao gồm cả mối hàn hóa nhiệt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Cọc |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giếng tiếp địa theo thiết kế (bao gồm giếng tiếp địa Ф120, L=46m; Cọc tiếp địa ống thép Ф59,9/51,9 ,L=45m; mối hàn hóa nhiệt). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Giếng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M-240mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc, vòng đệm, kẹp giữ, cờ tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M-120mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc, vòng đệm, kẹp giữ, cờ tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần M-120mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc, vòng đệm, kẹp giữ, cờ tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc M-50mm2 trọn bộ theo thiết kế (bao gồm đầu cốt, bu lông - đai ốc, vòng đệm, kẹp giữ, cờ tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét gắn trên cột cổng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét gắn trên cột BTLT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| I | Móng và trụ đỡ thiết bị: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ máy cắt 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ sứ 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công móng trụ đỡ sứ thanh cái 110kV (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA tự dùng (bao gồm cả bulong neo) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công móng, trụ đỡ camera theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ và giá đỡ cáp MBATD bằng thép hình mạ kẽm. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| J | Móng MBA 110kV: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MBA 110kV-40MVA theo bản vẽ thiết kế (bao gồm đoạn mương cáp từ móng đến bệ móng MBA lực, đào lấp đất móng MBA, ván khuôn, tường bao, rải đá, đan, mương, hố thu dầu, ống dẫn dầu từ móng MBA lực đến bể dầu sự cố…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| K | Bể chứa dầu sự cố: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công bể dầu sự cố (kể cả máy bơm thoát dầu sự cố và phụ kiện, ống thép, đan đậy máy bơm…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| L | Mương cáp ngoài trời: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp lực qua đường MCLQĐ-0.8-3G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp lực mương cáp lực ngoài trời MCL-0.8-3G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển qua đường MCĐKQĐ-1.0-4G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển qua đường MCĐK-1.0-4G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển qua đường MCĐK-0.4-1G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp xuất tuyến 22kV MCXT-1.35-6G (Bao gồm giá đỡ cáp, tấm đan nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| M | Mương cáp trong nhà: | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp điều khiển trong nhà: MC-1.0 (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp nhị thứ trong nhà: MC-0.3 (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp lực phân phối trong nhà: MC-1.35 (Bao gồm giá đỡ cáp, nắp đậy mương cáp, thép tấm, thép U và dây tiếp địa theo thiết kế...) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| N | Cấp thoát nước chung của trạm | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt giếng khoan theo thiết kế (kể cả máy bơm, ống dẫn nước từ giếng đến bể lọc nước, đồng hồ, van khóa, phao điều khiển và phụ kiện...) và máy bơm nước sinh hoạt (bao gồm ống dẫn nước từ bể đến hệ thống cấp nước sinh hoạt, van khóa và các phụ kiện...). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công bể nước 06m3, bể lọc nước theo thiết kế (bao gồm ống nhựa PVC các loại, ống nối, co, T và các phụ kiện khác,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công hệ thống cấp và thoát nước trong trạm theo thiết kế (bao gồm hố ga thu nước, hố ga tiêu nước, ống nhựa PVC các loại, ống nối, co, T và phụ kiện,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| O | Chiếu sáng ngoài trời: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế (bao gồm tủ điện chiếu sáng ngoài trời, bảng điện sửa chữa, đèn, hộp nối, ống thép luồn cáp, ống nhựa, cáp các loại, phụ kiện,…) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| P | Cung cấp và lắp đặt dụng cụ phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả sơn màu theo quy định) | |||
| 1 | Thang tre 4m | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Xẻng xúc cát | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bi đựng cát 0,5m3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Cát đen | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 5 | Câu liêm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Xô xách nước 10-15lít | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Giá đỡ bình chữa cháy | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 8 | Bảng sơ đồ PCCC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| R | Thiết bị 110kV và MBA tự dùng: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp tự dùng 22 kV và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy cắt 110kV, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 110kV (các loại), kèm bộ truyền động, trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 110kV, kèm trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp 110kV, kèm hộp đấu dây, trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 110kV, kèm bộ đếm sét, trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| S | Cách điện và phụ kiện trong trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi sứ treo 110kV, cho dây ACKII-400/51mm2 + kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt Sứ đỡ thanh cái 110kV kèm trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Sứ đỡ dây 110kV kèm trụ đỡ và phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Thanh cái 110kV Ống hợp kim nhôm Ø80/70mm2, 3 pha, 03 nhịp 10m (bao gồm dây cản diệu ACSR-185mm2, nắp bịt đầu ống kèm phụ kiện bắt dây cản dịu, …). | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| T | Dây dẫn, cáp lực và phụ kiện trong trạm: | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép, ACKII-400/51mm² | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | mét |
| 2 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T, cho dây ACKII-400 với dây ACKII-240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T, nối ACKII-400/51mm2 với ACKII-400/51mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp thẳng, ống Ø80/70 với dây ACKII-400/51mm2 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV, XLPE, 1x500mm², ruột đồng (từ MBA lực vào tủ lộ tổng) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | mét |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp 22kV (loại 1 pha), dùng cho cáp 1x500mm², đặt ngoài trời | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cáp 22kV (loại 1 pha), dùng cho cáp 1x500mm², đặt trong nhà | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV, XLPE/PVC, 3x50mm², ruột đồng (cho MBA tự dùng) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mét |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp 22kV (loại 3 pha), dùng cho cáp 3x50mm², đặt ngoài trời | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp 22kV (loại 3 pha), dùng cho cáp 3x50mm², đặt trong nhà | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| U | Tủ phân phối 24kV: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ 24kV lộ tổng kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ 24kV phân đoạn kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ 24kV xuất tuyến kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ máy cắt cho MBA tự dùng kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| V | Hệ thống điện tự dùng dự phòng từ nguồn địa phương: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 618 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV M(3x95+1x70) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các phụ kiện để đấu nối cấp điện tự dùng cho TBA từ nguồn điện địa phương đến tủ tự dùng theo thiết kế (bao gồm: đầu cos các loại, khóa néo, khóa đỡ, ống nhựa xoắn luồn cáp, nêm chêm cáp, ống nối dây, bulong móc, giá đỡ đầu cáp ngầm, giá đỡ, giá móc, kẹp răng các loại, tiếp địa ngọn các loại, đai thép + khóa đai cho các loại cột… và phụ kiện các loại) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa giếng G-2-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 (bao gồm biển cấm, biển số thứ tự cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công móng MTĐ-1H | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| W | CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY 110KV ĐẤU NỐI | |||
| X | Phần dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện: | |||
| Y | Phần dây dẫn, cách điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn điện nhôm lõi thép; ACKII-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62.056 | m |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn+kèm theo phụ kiện+khóa đỡ; ĐDD1.9.70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn+kèm theo phụ kiện+khóa đỡ; ĐDD2.9.70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn+kèm theo phụ kiện+khóa đỡ; ĐLDD1.9.70 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn+kèm theo phụ kiện+khóa néo; NDD1.10.120 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn+kèm theo phụ kiện+khóa néo; NDD2.10.120 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | chuỗi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây dẫn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống vá sửa chữa dây dẫn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn; TCRDD-240/39 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 486 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tạ bù 50kg/pha; TB-50 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tạ bù 150kg/pha; TB-150 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| Z | Phần dây chống sét, cáp quang, cách điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Kéo rãi căng Dây chống sét kết hợp cáp quang | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.892 | m |
| 2 | Kéo rãi căng Dây chống sét TK50 (GSW50) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.506 | m |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van không có khe hở LA kèm bộ đếm sét, máng treo, đầu cos và phụ kiện (Bao gồm cung cấp và lắp đặt dây tiếp đất, kẹp định vị dây nối đất theo thiết kế ngoại trừ VTTB A cấp ) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-50 (bao gồm dây tiếp đất, đầu cos dây tiếp đất và phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét GSW-50 (bao gồm cả dây tiếp đất, đầu cos dây tiếp đất và phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang (bao gồm dây Armour Rod, dây tiếp đất, đầu cos dây tiếp đất và phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang (bao gồm cả dây tiếp đất, đầu cos dây tiếp đất và phụ kiện) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Ống nối dây dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Ống |
| 9 | Lắp đặt Chống rung dây chống sét | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tạ chống rung dây cáp quang + dây Armour Rod | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp quang (bao gồm cả hàn nối và cấp vật liệu để hàn nối sợi cáp quang và giá đỡ) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp định vị dây cáp quang, Kẹp giữ cáp quang dư trên cột | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| AA | Phần cột thép (bao gồm cả xà) các loại: | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-34B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột đỡ bằng thép Đ122-38C-G | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-35B | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-35C | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-30C-CH | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột néo bằng thép N122-35C-CH | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt biển số bằng tôn mạ kẽm và sơn (kèm phụ kiện lắp đặt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | biển |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt biển cấm bằng tôn mạ kẽm và sơn (kèm phụ kiện lắp đặt) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | biển |
| AB | Phần móng, bu lông neo và tiếp địa: | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T42-35 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T58-35 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T46-41 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T40-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T52-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T55-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T61-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T75-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4TL46-33 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4TL63-37 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 11 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4TL54-37 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 12 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T46-45 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 13 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T58-45 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 14 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ; 4T58-43 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-8,0x8,0 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-8,4x8,4 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-12,5X14,5 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng bản; MB3,5-14x16 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt và đắp đất hố móng theo thiết kế) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công kè móng tại VT24 theo thiết kế | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T/Bộ |
| AD | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công tiếp địa kiểu cọc tia; TĐ-4x20-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công tiếp địa kiểu cọc tia (khoan giếng); TĐG-4x20-8/24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công tiếp địa kiểu cọc tia(khoan giếng); TĐG-4x30-12/24 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| AE | CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ĐẤU NỐI | |||
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải dòng định mức 200A + dây chảy 200A theo thiết kế (Bao gồm giá lắp). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cờ chỉ thị pha theo thiết kế (Pha A,B,C) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ thoát quá điện áp PAD | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 4 | Rải căng dây dẫn nhôm bọc trung áp có lõi thép AC-XLPE-240/39-24 KV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.796 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV kèm ty loại Pin Post (chống nhiễm mặn) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Giáp níu cho dây bọc XLPE-AC(1x240) kèm yếm giáp | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây nhôm bọc XLPE-AC(1x240) có lõi thép kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Khóa néo ép cho dây AC-185 kèm phụ kiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE-240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc 240 | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ tiết diện 240mm2 kèm bulong | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây bọc 240 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | Sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm bọc XLPE240 (bao gồm Ống co nhiệt trung thế). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| AG | Phần xây dựng | |||
| AH | Cột các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I.12-190-9 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I.16-190-13 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I.18-190-11 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I.18-190-13 (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Cột sắt 16,5m (Bao gồm Biển cấm trèo và số thứ tự cột). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| AI | Phần xây dựng, móng | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT đơn MT-5T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT đôi MTĐ-3T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ cột BTLT đôi MTĐ-5T | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng cột sắt 16,5 m MS-8C (Bao gồm cả buong neo). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| AJ | Xà, cổ dề | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-8(a) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-8 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-8(a) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐN-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp vào cột sắt đường dây 110kV; XN-110a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp vào cột sắt đường dây 110kV; XN-110b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt 16,5m (đầu cột 940); NCS16-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt 16,5m loại tam giác (đầu cột 940); NCS16-TG | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-8-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8(a) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến; NNĐN-8-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi ngang tuyến; NNĐN-8-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột BTLT đơn; XRCC-10 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng 02 cột ly tâm; TLSĐ-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng vào cột sắt đường dây 110kV; TLSĐ-110a | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng vào cột sắt đường dây 110kV; TLSĐ-110b | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT; KTĐ-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT (Dùng cho cột có mặt bích); KTĐ-3 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| AK | Phần đường dây cáp ngầm | |||
| AL | Dây dẫn | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm trung áp XLPE/PVC/DATA-M(1x300)-24kV | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.574 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm đồng bọc 1 lõi hạ áp cấp nguồn điều khiển RMU 0,6/1kV/XLPE-M(1x35) (Bao gồm cả đầu cốt đồng và ốc siết cáp đấu nối hoàn thiện theo thiết kế). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.098 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp ngầm đồng bọc 1 lõi hạ áp cấp nguồn điều khiển RMU 0,6/1kV/XLPE-M91x50)(Bao gồm cả đầu cốt đồng và ốc siết cáp đấu nối hoàn thiện theo thiết kế). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.098 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc để nối tiếp địa vỏ đầu cáp ngầm và chống sét van (Bao gồm cả đầu cốt đồng và ốc siết cáp đấu nối hoàn thiện theo thiết kế). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | Mét |
| AM | Cách điện, phụ kiện, vật liệu | |||
| 1 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm ngoài trời 1 pha 24kV kèm phụ kiện. | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm trong nhà 1 pha 24kV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt đầu cáp ngầm T-Plug 1 pha (1x300mm2 ) - 24kV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV kèm phụ kiện | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh 1 pha 0,4kV cho cáp ngầm M(1x50) kèm phụ kiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm rẽ nhánh 1 pha 0,4kV cho cáp ngầm M(1x35) kèm phụ kiện. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm (bao gồm măng xông nối ống và Đai thép buộc + khóa đai thép lên cột) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.830 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE luồn cáp ngầm vượt đường (Bao gồm hàn nối ống). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 693 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC Ø21 luồng dây tiếp địa chống sét và dây bảo vệ cáp ngầm bao gồm đai thép buộc + khóa đai thép lên cột. | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| AN | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa giếng khoan tại tủ RMU | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AO | Thiết bị khác | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU (Bao gồm vỏ bao che tủ ngoài trời, Model 3G Router kết nối miniScada, tiếp địa thiết bị). | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van trung áp 22kV (Bao gồm Bọc cách điện chống sét van, cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc M-XLPE-35-12,7/24kV nối CSV) | Vật tư A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cái |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AQ | Khoan ngang đường, mương cáp | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công khoan khô cáp ngầm ngang đường theo thiết kế (bao gồm cả hố thế, mốc báo cáp ngầm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 693 | Mét |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp cắt ngang đường (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.575 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 797 | Mét |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công Mương cáp chôn trong đất (Bao gồm gạch thẻ, băng báo hiệu cáp ngầm, mốc báo cáp ngầm và hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| AR | Móng, hố ga | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công móng tủ RMU 3 ngăn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga kéo cáp ngầm 22kV 1 xuất tuyến thẳng hướng (bao gồm đan, mốc báo cáp ngầm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | HT |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga kéo cáp ngầm 22kV 2 xuất tuyến thẳng hướng (bao gồm đan, mốc báo cáp ngầm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | HT |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga kéo cáp ngầm 22kV 1 xuất tuyến cho các vị trí chuyển hướng, vị trí góc có bán kính cong lớn (bao gồm đan, mốc báo cáp ngầm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | HT |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công hố ga kéo cáp ngầm 22kV 2 xuất tuyến cho các vị trí chuyển hướng, vị trí góc có bán kính cong lớn (bao gồm đan, mốc báo cáp ngầm). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | HT |
| AS | Xà, cổ dề | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà sứ đỡ, chống sét van cột BTLT; XSĐ-CSV-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm hai cột ly tâm; GĐĐCN-2LT | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt; GĐĐCN-CS | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AT | Tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột G-4-12 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-4 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | Bộ |
| AU | Phần cáp quang ADSS | |||
| AV | Phụ kiện lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện; GN-1 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện; GN-2 | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Giá cuốn cáp dự phòng; GC | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| AW | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Cáp quang, phụ kiện theo thiết kế: | |||
| 1 | Cáp quang ADSS - 24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.872 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ADSS 24 sợi | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Biển báo cáp quang; BB-CQ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 4 | Biển báo cáp quang vượt đường; BB-VĐ | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Đai thép buộc + khóa đai | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Hộp nối quang ODF 24 mối hàng | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mương cáp quang qua đường (Bao gồm hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 8 | Mương cáp quang đi trên vĩa hè (Bao gồm hoàn trả lại mặt bằng theo kết cấu hiện trạng ban đầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 (bao gồm cùm ống đoạn qua cầu). | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 926 | m |
| AX | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AY | Phần TBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa trạm 110kV (kể cả thí nghiệm lại nếu thiết kế xử lý bổ sung tiếp địa) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | H/thống |
| AZ | Phần đường dây 110kV đấu nối | |||
| 1 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần ĐZ 110kV (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van ĐZ 110kV và bộ đếm sét đi kèm | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BA | Phần cáp quang ĐZ 110kV: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang sau khi hàn nối hoàn thiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BB | Phần đường dây 22kV đấu nôi | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO-12 (bao gồm: cài đặt cấu hình, thử nghiệm SCADA đến TTĐK PC) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm Chống sét van 22kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa phần ĐZ 22kV (kể cả thí nghiệm lại các vị trí bổ sung chưa đạt trị số theo thiết kế - nếu có) | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Thí nghiệm Cáp ngầm XLPE 24kV | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| BC | Phần cáp quang ADSS: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi căng dây | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang sau khi kéo rãi căng dây | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang sau khi hàn nối hoàn thiện | Vật tư B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi