Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108821-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201106239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ danh cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 14:34:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,012,783,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo tầng 1 nhà phụ trợ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,2919 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,3 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 1,3485 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,3762 m3
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đan Chương V của E-HSMT 5,548 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,084 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm Chương V của E-HSMT 0,4556 100kg
9 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,768 m3
10 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V của E-HSMT 5,555 m2
11 Phá dỡ nền gạch lát Chương V của E-HSMT 61,1702 m2
12 Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt KT 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 61,9528 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 4,905 m2
14 Ốp tường gạch men khô mặt phẳng DigiArt (MPF), XM PCB40 Chương V của E-HSMT 31,62 m2
15 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x300 Chương V của E-HSMT 3,558 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V của E-HSMT 7,9637 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 96,8253 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 104,789 m2
19 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 104,789 m2
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù Inax LFV-3001S, xi phông,...) Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt chậu rửa ROSSI 304 Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Phụ kiện chậu rửa ROSSI 304 (Vòi bếp rửa bát lạnh gắn chậu INAX SFV-17, xi phông,...) Chương V của E-HSMT 1 cái
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,72 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 2,863 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,418 m3
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,8 m2
28 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 3,8 m2
29 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3,8 m2
30 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,271 m3
31 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V của E-HSMT 3,344 m2
32 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,098 100kg
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 0,3847 100kg
34 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 0,271 m3
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 0,1848 100m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 1,848 m3
37 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang Chương V của E-HSMT 32,726 m2
38 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7996 100kg
39 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 1,2235 100kg
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 1,1214 100kg
41 Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 3,283 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 1,5879 m3
43 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 30,81 m2
44 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 30,81 m2
45 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 30,81 m2
46 Phá dỡ nền gạch lát Chương V của E-HSMT 68,5756 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 59,8256 m2
48 Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt (BCN) 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 59,8256 m2
49 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V của E-HSMT 23,632 m2
50 Sản xuất lan can inox Chương V của E-HSMT 94,7566 kg
51 Cắt mặt nền bê tông, móng gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chương V của E-HSMT 28,52 m
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V của E-HSMT 6,8985 m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 11,5596 m3
54 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Chương V của E-HSMT 173,394 m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 11,5596 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,8164 100m2
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1616 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6667 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,1062 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 2,2635 tấn
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 50,568 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 11,4668 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 57,7967 m3
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,6773 m3
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,9148 100m2
66 Xây ốp cột, bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 6,386 m3
67 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 91,476 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 91,476 m2
69 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 91,476 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V của E-HSMT 43,8552 m2
71 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 290,904 m2
72 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 1,1284 tấn
73 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 14,4736 m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 3,2119 m3
75 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V của E-HSMT 98,6 m
76 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,8195 m3
77 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 0,8195 1m3
78 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 1,2753 m3
79 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
80 Hút bể tự hoại Chương V của E-HSMT 14,7392 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 1cấu kiện
82 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Chương V của E-HSMT 4 1 lỗ khoan
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V của E-HSMT 443,345 m2
84 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Chương V của E-HSMT 443,345 m2
85 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 443,345 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V của E-HSMT 208,752 m2
87 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 208,752 m2
88 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 208,752 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 114,1388 m2
90 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 114,1388 m2
91 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,1388 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 73,063 m2
93 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 73,063 m2
94 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 73,063 m2
95 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V của E-HSMT 114,67 m2
96 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn PU Chương V của E-HSMT 114,67 m2
B Cải tạo tầng 2 nhà phụ trợ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,1444 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6736 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,635 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,5633 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 17,964 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 Chương V của E-HSMT 1,4097 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Chương V của E-HSMT 1,7644 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8206 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,8234 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,0316 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 31,654 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 Chương V của E-HSMT 2,3659 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 3,7814 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4331 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 64,811 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 76,5765 m3
17 Lát gạch rỗng tôn nền, vữa lót M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 16,3783 m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V của E-HSMT 0,1475 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,081 tấn
21 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,562 m3
22 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 29,205 m2
23 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 9,856 m2
24 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 34,7948 m2
25 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 164,8746 m2
26 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 121,2873 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 321,4868 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 467,318 m2
29 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 20,9318 m2
30 Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt (BCN) 600x600mm, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 231,5788 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 16,5135 m2
32 Lát nền, sàn gạch Gạch lát nền vệ sinh CeraArt (MSP) 300x300, XM PCB40 Chương V của E-HSMT 16,5135 m2
33 Ốp tường gạch men khô mặt phẳng DigiArt (MPF), XM PCB40 Chương V của E-HSMT 89,185 m2
34 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mm Chương V của E-HSMT 16,5135 m2
35 Sản xuất lan can inox Chương V của E-HSMT 317,7329 kg
36 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 47,682 m2
37 Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 71,523 m2
38 Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 45,2705 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V của E-HSMT 82,31 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 488,2498 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 195,6624 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 321,4868 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 230,5576 m2
44 Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 490,1258 m2
45 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 395,9623 m2
46 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 174,7306 m2
47 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 156,0821 m2
C Mái
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 100,6186 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 100,6186 m2
3 Gia công xà gồ thép (Bổ sung 30% xà gồ thép) Chương V của E-HSMT 0,3385 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 43,1222 1m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,1284 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,3728 100m2
7 Tôn úp nóc, tôn úp sườn Chương V của E-HSMT 52,172 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 0,6664 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 16 cái
10 Chắn rác mái Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 64 cái
D Cửa tầng 2
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V của E-HSMT 0,2704 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,4831 1m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 21,6 m2
4 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 3,24 m2
5 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 m2
6 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) Chương V của E-HSMT 22,118 m2
7 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) Chương V của E-HSMT 11 bộ
8 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (Khóa bán nguyệt) Chương V của E-HSMT 21,6 m2
9 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (Khóa bán nguyệt) Chương V của E-HSMT 12 bộ
10 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài Chương V của E-HSMT 7,2 m2
11 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài Chương V của E-HSMT 10 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 54,158 m2
13 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định Chương V của E-HSMT 2,64 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 2,64 m2
E Dàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT 6,626 100m2
F Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 164,4182 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 164,4182 m3
G Cấp điện
1 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 Chương V của E-HSMT 105 m
2 Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 Chương V của E-HSMT 420 m
3 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 Chương V của E-HSMT 160 m
4 Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 Chương V của E-HSMT 420 m
5 Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150, 60A Chương V của E-HSMT 3 hộp
6 Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cốc nhựa âm tường hích thước hộp 60x80mm Chương V của E-HSMT 94 hộp
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 55 cái
12 Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w Chương V của E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 220v-15w Chương V của E-HSMT 16 bộ
14 Lắp đặt đèn chống ẩm điện quang 220v-14w Chương V của E-HSMT 13 bộ
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 7 máy
16 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A Chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20A Chương V của E-HSMT 19 cái
18 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,736 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 8,736 m3
20 Kéo rải dây tiếp địa Ø20 trong mương đất Chương V của E-HSMT 25 m
21 Kéo rải dây tiếp địa Ø10 dọc tường ( 2 điểm xuống) Chương V của E-HSMT 30 m
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSMT 8 cọc
23 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Bầu chống dột Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Các chi tiết thép mạ Chương V của E-HSMT 1 kg
27 Bình nước nóng 30l/2500w Chương V của E-HSMT 5 bộ
28 Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø15.9, loại dày (cho máy 2.0-2.5-3.0 hp) Chương V của E-HSMT 42 m
29 Băng cuốn bảo ôn PVC Chương V của E-HSMT 10 kg
H Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng PP hàn, chiều dày 6,9mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-20, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 50 cái
17 Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm Chương V của E-HSMT 18 cái
18 Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm Chương V của E-HSMT 7 cái
20 Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm Chương V của E-HSMT 14 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Chương V của E-HSMT 25 cái
25 Lắp đặt kép PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 25 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR D50-32, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50-32, chiều dày 6,9mm bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 7 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 Chương V của E-HSMT 0,66 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 Chương V của E-HSMT 0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
32 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90 Chương V của E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34 Chương V của E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 Chương V của E-HSMT 18 cái
36 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 Chương V của E-HSMT 20 cái
37 Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D34 Chương V của E-HSMT 7 cái
38 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 Chương V của E-HSMT 16 cái
39 Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
40 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 Chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 Chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34 Chương V của E-HSMT 5 cái
45 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 Chương V của E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D75 Chương V của E-HSMT 5 cái
47 Lắp nút bịt nhựa PVC D110 Chương V của E-HSMT 10 cái
48 Lắp nút bịt nhựa PVC D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
49 Lắp nút bịt nhựa PVC D60 Chương V của E-HSMT 6 cái
50 Công vận chuyển téc nước 3m3 xuống và lên mái Chương V của E-HSMT 2 công
51 Lắp đặt bể nước Inox Chương V của E-HSMT 2 bể
52 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 5 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều, D50 Chương V của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều, D20 Chương V của E-HSMT 14 cái
56 Lắp đặt van phao, D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt Rơle tự động D32 Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 bộ
59 Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) Chương V của E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V của E-HSMT 5 bộ
61 Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ Chương V của E-HSMT 5 bộ
62 Máy bơm tăng áp IJLM-800AP Chương V của E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt van 2 chiều, D25 Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt van 1 chiều, D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
I Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 650x800x180 Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V của E-HSMT 2 bình
3 Bình khí chữa cháy MT3 Chương V của E-HSMT 2 bình
4 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 cái
J Chống mối
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V của E-HSMT 20,03 m
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V của E-HSMT 8,012 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,012 m3
4 Hào phòng chống mối bên ngoài (PP thuốn, bơm thuốc) Chương V của E-HSMT 78,63 m
5 Phòng chống mối nền công trình (Tầng 1) Chương V của E-HSMT 114,6384 m2
6 Phòng chống mối nền công trình (Tầng 2) Chương V của E-HSMT 248,0923 m2
7 Phòng chống mối tường công trình Chương V của E-HSMT 35,3835 m2
K Thiết bị
1 Điều hòa không khí 18000BTU- hai chiều treo tường Chương V của E-HSMT 7 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->