Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ danh cho đầu tư XDCB và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:34:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,012,783,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo tầng 1 nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,2919 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,3485 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,3762 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5,548 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4556 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,555 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V của E-HSMT | 61,1702 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,9528 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 4,905 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch men khô mặt phẳng DigiArt (MPF), XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,62 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 150x300 | Chương V của E-HSMT | 3,558 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9637 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 96,8253 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 104,789 | m2 |
| 19 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 104,789 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù Inax LFV-3001S, xi phông,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa ROSSI 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện chậu rửa ROSSI 304 (Vòi bếp rửa bát lạnh gắn chậu INAX SFV-17, xi phông,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,863 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100kg |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3847 | 100kg |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Chương V của E-HSMT | 32,726 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7996 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2235 | 100kg |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1214 | 100kg |
| 41 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5879 | m3 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 30,81 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V của E-HSMT | 68,5756 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,8256 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt (BCN) 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,8256 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,632 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can inox | Chương V của E-HSMT | 94,7566 | kg |
| 51 | Cắt mặt nền bê tông, móng gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 28,52 | m |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 6,8985 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 11,5596 | m3 |
| 54 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 173,394 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,5596 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8164 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6667 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1062 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2635 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,568 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,4668 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 57,7967 | m3 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,6773 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,9148 | 100m2 |
| 66 | Xây ốp cột, bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,386 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 91,476 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 91,476 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,476 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,8552 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 290,904 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,1284 | tấn |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 14,4736 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 3,2119 | m3 |
| 75 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 98,6 | m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,8195 | m3 |
| 77 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8195 | 1m3 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2753 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 80 | Hút bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 14,7392 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 82 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V của E-HSMT | 443,345 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 443,345 | m2 |
| 85 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 443,345 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 208,752 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 208,752 | m2 |
| 88 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 208,752 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 114,1388 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 114,1388 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,1388 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 73,063 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 73,063 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,063 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 114,67 | m2 |
| 96 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn PU | Chương V của E-HSMT | 114,67 | m2 |
| B | Cải tạo tầng 2 nhà phụ trợ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,1444 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,5633 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 1,4097 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Chương V của E-HSMT | 1,7644 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8206 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,8234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0316 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,654 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V của E-HSMT | 2,3659 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,7814 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,4331 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 64,811 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,5765 | m3 |
| 17 | Lát gạch rỗng tôn nền, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,3783 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,205 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,856 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,7948 | m2 |
| 25 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 164,8746 | m2 |
| 26 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 121,2873 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 321,4868 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 467,318 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,9318 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch siêu bóng pha lê CrysArt (BCN) 600x600mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 231,5788 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 16,5135 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát nền vệ sinh CeraArt (MSP) 300x300, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,5135 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch men khô mặt phẳng DigiArt (MPF), XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,185 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loạiTopline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT: 605x605mm, dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 16,5135 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox | Chương V của E-HSMT | 317,7329 | kg |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 47,682 | m2 |
| 37 | Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,523 | m2 |
| 38 | Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,2705 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 82,31 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 488,2498 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 195,6624 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 321,4868 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 230,5576 | m2 |
| 44 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 490,1258 | m2 |
| 45 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 395,9623 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 174,7306 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 156,0821 | m2 |
| C | Mái | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 100,6186 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,6186 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép (Bổ sung 30% xà gồ thép) | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,1222 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,1284 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,3728 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn | Chương V của E-HSMT | 52,172 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,6664 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Chắn rác mái | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| D | Cửa tầng 2 | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,2704 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,4831 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) | Chương V của E-HSMT | 22,118 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay (Khóa 1 điểm) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (Khóa bán nguyệt) | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (Khóa bán nguyệt) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 54,158 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép cố định | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| E | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 6,626 | 100m2 |
| F | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 164,4182 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 164,4182 | m3 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây, phân nhánh 150x150, 60A | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường hích thước hộp 60x80mm | Chương V của E-HSMT | 94 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 220v-15w | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn chống ẩm điện quang 220v-14w | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20A | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,736 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa Ø20 trong mương đất | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa Ø10 dọc tường ( 2 điểm xuống) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Bầu chống dột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Các chi tiết thép mạ | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 27 | Bình nước nóng 30l/2500w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Ống đồng Ø6.4, loại dày + Ø15.9, loại dày (cho máy 2.0-2.5-3.0 hp) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Băng cuốn bảo ôn PVC | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng PP hàn, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-20, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50-25, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20, dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50-32, chiều dày 6,9mm bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D90 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 90o nối bằng dán keo, D34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D60-60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D90-90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo, D110-110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D90/34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng dán keo, D110/60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox, D75 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Công vận chuyển téc nước 3m3 xuống và lên mái | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều, D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rơle tự động D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Phụ kiện chậu rửa (Vòi gật gù, xi phông,...) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Máy bơm tăng áp IJLM-800AP | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 650x800x180 | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | Chống mối | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 20,03 | m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,012 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,012 | m3 |
| 4 | Hào phòng chống mối bên ngoài (PP thuốn, bơm thuốc) | Chương V của E-HSMT | 78,63 | m |
| 5 | Phòng chống mối nền công trình (Tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 114,6384 | m2 |
| 6 | Phòng chống mối nền công trình (Tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 248,0923 | m2 |
| 7 | Phòng chống mối tường công trình | Chương V của E-HSMT | 35,3835 | m2 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí 18000BTU- hai chiều treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi