Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non An Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2019-2020 ( Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:06:00 đến ngày 2020-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN KHẤU, MÁI VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | m3 |
| 2 | Phá dỡ một phần lớp láng bậc ngũ cấp để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công 3.5/7 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4275 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0939 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3093 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1402 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9172 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2541 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5922 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3616 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3616 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng bu lông móng cột M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9311 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9311 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2571 | tấn |
| 29 | Lắp giằng cột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2571 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8074 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8074 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6052 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6052 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8707 | 100m2 |
| 35 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 36 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, nhôm dày 0,21mm (cả sản xuất và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,24 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn pha led 300W kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt các MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Máng nước khổ 1200mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| B | KHU TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6976 | m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5558 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7329 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5429 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3355 | m3 |
| 15 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5283 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1682 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6798 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6471 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0514 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2995 | m3 |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4764 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| C | KHU BỂ TIỂU CẢNH: | |||
| 1 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,354 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,354 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,354 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4984 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4984 | m2 |
| D | KHU VUI CHƠI: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8118 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6136 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8074 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8715 | m2 |
| 9 | Đắp, vẽ sơn cột giả cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6306 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng Máng trượt xoáy KT: - Cao: 1.8m - Rộng lòng máng: 0.56m - Độ dày nhựa: 90mm - Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Mái nhà lâu đài DK mái 1,m7, chiều cao 1,4m. Chất liệu: Nhựa LDPE đúc liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Gia công cột bằng thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 14 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0012 | m2 |
| 17 | Trải thảm cỏ nhân tạo sân chơi. Vật liệu bằng nhựa, cỏ dài 3cm, đế 3 lớp, mật độ 16800 mũi/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0012 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng bể bóng Đường kính 4,0 m. thành cao 50cm, có sàn bằng tôn, khung bằng thép bọc tôn chắc chắn, bề rộng thành 15cm, sơn màu tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bóng nhựa Bóng đk 10 cm, bằng nhựa mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | quả |
| 20 | Trải lớp đá cuội trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 7 | Mua và lắp dựng bu lông móng M14x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,305 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9741 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8516 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái, khổ 300 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đai inox giữ ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi