Gói thầu: Gói thầu số 14 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 54 đến cọc CC2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 54 đến cọc CC2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 22:02:00 đến ngày 2020-11-25 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,472,080,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG KÈ | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa kè, đất Cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.063,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp I (Đất phong hóa kè, rãnh, móng, tường khóa) đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 300m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.957,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất Cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 586,9 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất Cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.293,4 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất Cấp II (Tận dụng để đắp dẫn dòng và kè) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.427,8 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất Cấp III (Tận dụng để đắp dẫn dòng và kè) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.118,1 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất Cấp IV (Tận dụng để đắp dẫn dòng và kè) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.145,7 | m3 |
| 8 | Đắp rãnh, dung trọng ≤ 1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 149,34 | m3 |
| 9 | Đắp đê, dung trọng ≤ 1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49.686,52 | m3 |
| 10 | Đào đất để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52.385,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly 2,3 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59.719,44 | m3 |
| 12 | Mua Cát đen san lấp chân kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.877,01 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.112,3 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.987,25 | m2 |
| 15 | Bê tông bản đáy tường đá 2x4 M250. | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.710,75 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.208,64 | m3 |
| 17 | Bê tông khung dầm mái kè đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 607,54 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm mái kè đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.830,27 | m3 |
| 19 | Bê tông đường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 681,13 | m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,4 | m3 |
| 21 | Bê tông bậc lên xuống đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt bậc lên xuống, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh thoát, đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,78 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, B ≤ 2.5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100, B > 2.5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.309,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy, khung dầm, gờ chắn, rãnh thoát, bậc lên xuống, ô trồng cây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.600,93 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.151,39 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 301,7 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.546,06 | m2 |
| 30 | Cốt thép bản đáy tường, D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140.382,17 | kg |
| 31 | Cốt thép tường, D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 162.273,65 | kg |
| 32 | Cốt thép khung dầm, thép neo, bậc lên xuống, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38.418,13 | kg |
| 33 | Cốt thép khung dầm, thép neo, bậc lên xuống, D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.866,5 | kg |
| 34 | Cốt thép tấm mái, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54.446,5 | kg |
| 35 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.483,35 | kg |
| 36 | Bulon U M22x520 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 771 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 392,12 | m2 |
| 38 | Rọ đá mạ kẽm bọc PVC KT 2x1x0,5 m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 668 | rọ |
| 39 | Đá hộc làm rọ đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 668 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 504,4 | m3 |
| 41 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 382,03 | m3 |
| 42 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 555,68 | m3 |
| 43 | Vải địa bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 382,99 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.899,66 | m |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.362,73 | m2 |
| 46 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 672 | m |
| 47 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84 | m |
| 48 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 588 | m |
| 49 | Giấy dầu nhựa đường: 1 lớp giấy dầu 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 275,31 | m2 |
| 50 | Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,46 | m2 |
| 51 | Rải nylon lót rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.985,82 | m2 |
| 52 | Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 102,72 | m2 |
| B | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quây, K=0.9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.595,13 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 191,77 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.096,8 | m3 |
| 4 | San lấn đắp đê quây, K=0.85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61.198,87 | m3 |
| 5 | Đào để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54.175,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61.759,92 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15.323,24 | m3 |
| 8 | Đào phần đất đắp lấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21.650,84 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.165,54 | m2 |
| 10 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.501,9 | m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.905,38 | m |
| 12 | Đóng cọc gỗ vào đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26.880 | m |
| 13 | Đắp bao tải đất (Khu vực đóng cọc cừ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 537,6 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 537,6 | m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, Máy bơm 20CV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.620 | ca |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống buy D=50 cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống buy, D500mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | ống |
| 3 | Bê tông hố van đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ đỡ, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống buy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 367,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 10 | Cốt thép ống buy, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 367 | kg |
| 11 | Gia công tấm nắp đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | kg |
| 12 | Rải nylon lót | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,3 | m2 |
| 13 | Ốp vữa ống cống dày 3cm, vữa xi măng M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,47 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,54 | m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường: 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| D | CỐNG VUÔNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 5 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 341 | kg |
| 10 | Cốt thép ống cống, D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.491 | kg |
| 11 | Cốt thép bậc lên xuống, D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31 | kg |
| 12 | Cốt thép bậc lên xuống, D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41 | kg |
| 13 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 17 | Đào để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,36 | m3 |
| E | TƯỜNG KHÓA | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,04 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,98 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 388,9 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.669 | kg |
| 7 | Cốt thép tường D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.437 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, đất Cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,9 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất Cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 477,4 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất Cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 470,7 | m3 |
| F | Ô LỤC LĂNG | |||
| 1 | Bê tông khung dầm, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,23 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lục lăng, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,44 | m3 |
| 3 | Lắp tấm lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.829 | cái |
| 4 | Bê tông đổ bù, đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 611,62 | m2 |
| 6 | Ván khuôn ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.289,43 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm D ≤ 10 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 776,76 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm D ≤ 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.196,04 | kg |
| 9 | Trồng cỏ mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 338,05 | m2 |
| 10 | Đắp mầu đất trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 11 | Rải nylon | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 267,43 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu nhựa đường:2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,24 | m2 |
| G | ĐƯỜNG CÔNG VỤ LÝ TRÌNH KM152+274 ( ĐÀO ĐẮP) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.462 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 89,9 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 201,5 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 201,48 | m3 |
| 8 | Đào đất để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.237,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất để đắp, cự ly vận chuyển ≤ 11Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.550,29 | m3 |
| H | ĐƯỜNG CÔNG VỤ LÝ TRÌNH KM152+274 ( HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, vữa xi măng mác 75(k=0.6) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu(k=0.6) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| I | ĐƯỜNG CÔNG VỤ LÝ TRÌNH KM152+274 ( HOÀN TRẢ MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.565,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.565,6 | m3 |
| J | ĐƯỜNG NGANG KM172 + 274 (PHẦN XÂY DỰNG - KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT) | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160 | cái |
| 3 | Làm vai đá đường sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,55 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.797,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.583,85 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,9 | kg |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.583,85 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,8 | kg |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,65 | m2 |
| 16 | Cốt thép gối kê D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169,4 | kg |
| 17 | Cốt thép gối kê D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 245 | kg |
| 18 | Ván khuôn gối kê | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,41 | m2 |
| 19 | Bê tông gối kê đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 20 | Lắp đặt gối kê | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m2 |
| 22 | Thép L100x100x5mm làm thanh chống xô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,38 | kg |
| 23 | Gia công thép làm thanh chống xô (vận dụng chỉ tính tiền gia công) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 353,8 | kg |
| 24 | Lắp dựng thanh chống xô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 353,8 | kg |
| 25 | Đá balast | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| K | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm, biển kéo còi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| L | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,58 | kg |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,98 | m2 |
| M | DÀN CHẮN, CỘT ĐÈN TÍN HIỆU (ĐƯỜNG BỘ) | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,78 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 226,67 | m3 |
| N | NHÀ CHẮN GÁC (PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào tường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa xi măng M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,75 | kg |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,95 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| 14 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 17 | Bê tông chân trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm, xây hố ga, hố van, vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm, xây bó vỉa, vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 23 | Lát nền men 300x300mm vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống trơn nền nhà vệ sinh 200x200 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tôn xốp xung quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,7 | m2 |
| 27 | Tôn màu úp nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,7 | m |
| 28 | Gia công Trụ Ø76x2.5mm, L=4m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,75 | kg |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108,75 | kg |
| 30 | Thép hộp 60*30*2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 250,9 | kg |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bao quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 250,9 | kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép, Thép hộp 60*30*2mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120,5 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120,5 | kg |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình, L50*50*4mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,95 | kg |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,95 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 37 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm không khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm không khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 39 | Cửa sổ kính trắng 3mm không khuôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 40 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu 3mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 41 | Khóa ổ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Chốt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Móc gió | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Song hoa sắt 1200*1500mm lắp cho cửa sổ S1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 47 | Bình bọt cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 300*400*200mm, sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Công tơ điện 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Dây điện PVC 2x2,5mm trong nhà gác chắn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng điện nhựa 180*250mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 5A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ổ cắm 5A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đèn tròn 220v-75W | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đèn nê ông 220v-40W, L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thủ công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống ghen mềm chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Đào đất chôn cột (50x50x70cm), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công, cột BT ly tâm DƯL, H=8m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán, đường kính ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê thu thép mạ kẽm 32-25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê thu thép mạ kẽm D20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khóa đồng D=25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Vòi nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cút thép mạ kẽm D=20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 10 | Cút nhựa PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Cút khuỷu 45° d=90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC d=60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,7 | m |
| 15 | Tê nhựa PVC d=60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC d=60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC d=42 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Cút nhựa PVC d=42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (gồm chậu xí + xi phông + dây cấp nước + van vặn khoá ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt (Inax CFV 102M hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (Inax CF 22H hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Gom rác nhôm 200*200mm (Inax PBFV 120 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (bao gồm cả 01 bộ phao tự động) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt gương soi (Inax KF 5075VA hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm 2 đầu công suất 2HP, H hút = 25m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy bơm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Phao tự động lắp cho bồn nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | CẢNH GIỚI ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Nhân công trực gác chắn đảm bảo ATGT | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.620 | công |
| 2 | Nhân công trực gác chắn đảm bảo ATGT (trực ngày, trực đêm) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 540 | công |
| R | ĐƯỜNG NGANG KM172 + 274 (PHẦN TÍN HIỆU) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu ngăn đường 1 cơ cấu 1 biểu thị | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển kiêm đài thao tác đường ngang có gác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 560 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo loại 3x2x1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.600 | m |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 8 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 11 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.95) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất 6 cọc bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm Φ113,5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | điểm |
| 20 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Đường Ngang |
| S | ĐƯỜNG NGANG KM172 + 274 (PHẦN THÔNG TIN) (BƯỚC 1) | |||
| 1 | Thi công lắp đặt cột H kết cuối kèm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thi công lắp đặt cột chống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Đổ bê tông chân cột H | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đổ bê tông chân cột chống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Thi công xây mới bể cáp 3 đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bể |
| 6 | Thi công xây mới bể cáp 2 đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bể |
| 7 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 8 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp thông tin chôn loại 4x4x1,2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 để đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 13 | Thi công cáp đồng treo loại 5x2x0,65 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.900 | m |
| 14 | Thi công cáp quang chôn 48FO | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FO | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm HC-19 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 17 | Thi công lắp đặt lại hộp cáp 10x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hệ tiếp đất 3 cọc cho tủ cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hệ |
| 20 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416 | km/đôi |
| 21 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 23 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 24 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tổng đài |
| 25 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | máy |
| 26 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Công trình |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi đường dây trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | Km tuyến |
| T | ĐƯỜNG NGANG KM172 + 274 (PHẦN THÔNG TIN) (BƯỚC 2) | |||
| 1 | Thi công dây lưỡng kim Cs3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | Km sợi |
| 2 | Thi công dây sắt Fe4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | Km sợi |
| 3 | Hàn, nối dây trên cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối |
| 4 | Thi công cáp quang treo 48FO | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 430 | m |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp quang loại 48FO | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp treo 4x4x1,2 để đảm bảo thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Đo kiểm tra đường dây trần thông tin | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 416 | km/đôi |
| 9 | Kiểm tra, đo đạc thông tuyến cáp quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị quang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Toàn bộ |
| 11 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Hiệu chỉnh tổng đài điều độ DZY-1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tổng đài |
| 13 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | máy |
| 14 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Công trình |
| U | THUẾ TÀI NGUYÊN - PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên - phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi