Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110522-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHẢI ĐẠT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201110503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 23:35:00 đến ngày 2020-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỒNG CHỢ
1 Tháo dỡ mái tôn, cao =<6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 670,3 m2
2 Tháo dỡ các sạp làm bằng vật liệu tạm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,21 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao =<6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,18 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu cột thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,54 tấn
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,34 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép I60x120 (phần tận dụng lại) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 21,12 m2
7 Cắt mặt nền bê tông hiện hữu dày trung bình 7cm, để đâò hố móng cột (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,9 100m
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,54 100m3
9 Vận chuyển đất đi đổ cự ly <=2km - Ôtô 5 tấn, đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,54 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,54 100m3
11 Đóng cừ tràm móng cột I, mật độ 25 cây/m², D8-10cm, L=4m. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 27,44 100m
12 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2,74 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,3 100m2
14 Bê tông móng cột I, đá 1x2 mác 200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 7,06 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,23 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,15 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,07 100m2
18 Đắp cát hố móng cột bằng đầm cầm tay, K=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,43 100m3
19 Đổ bê tông đá 1x2 M150 hoàn trả bề mặt móng cột theo hiện trạng, dày 10cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,58 m3
20 Bê tông bục, đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,67 m3
21 Lắp đặt bulong đường kính 16mm móng cột, L=500 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 72 cái
22 Lắp các bản mã (thép tấm) <=50kg/cái (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,24 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép hình (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,52 tấn
24 Sản xuất vì kèo, giằng kèo thép, khung thép, xà gồ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,39 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 382,74 m2
26 Lắp dựng cột thép các loại (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,82 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,92 tấn
28 Lắp dựng giằng thép. khung thép, xà gồ thép (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,63 tấn
29 Lợp mái che bằng tôn dày 0,45mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,71 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước mái (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,12 100m
31 Lắp đặt co nhựa 45, đường kính 90mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 cái
32 Máng xối bằng tôn dày 0,45mm thoát nước mái (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,16 100m2
33 Ván khuôn nền bê tông (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,05 100m2
34 Bê tông đá 1x2M150 nâng nền bê tông hiện hữu (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 29,86 m3
35 Lát gạch thạch anh chống trượt 400x400mm, dày 3cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 476,3 m2
36 Ván khuôn bậc cấp, bó vỉa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,84 100m2
37 Bê tông đá 1x2M150 bậc cấp, bó vỉa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5,55 m3
38 Bê tông đá 1x2M200 bậc cấp, bó vỉa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 11,65 m3
39 Đắp đất tận dụng bậc cấp (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,08 100m3
40 Lát gạch thạch anh chống trượt 400x400mm, dày 3cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 37 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn HQ đơn dài 1,2m, có chao chóa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4 bộ
2 Lắp đèn HQ đôi dài 1,2m, có chao chóa (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 24 bộ
3 Kéo rải dây đồng bọc PVC, loại dây 1,5mm² (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 600 m
4 Kéo rải dây đồng bọc PVC, loại dây 2,5mm² (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 640 m
5 Kéo rải dây đồng bọc PVC, loại dây 4mm² (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 50 m
6 Kéo rải ống luồn, loại dây 16mm² (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 600 m
7 Lắp ổ cắm điện, loại ba (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 23 cái
8 Lắp công tắc đôi chấu 10A (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 11 cái
C PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn, cao =<6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 9,6 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà vệ sinh (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 147,95 m2
3 Phá dỡ kết cấu nền nhà hiện hữu (dày trung bình 3cm) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,49 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 15,72 m2
5 Thay mới mái tôn sóng vuông dày 0,45mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,1 100m2
6 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 16,2 m2
7 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 11,7 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 147,95 m2
9 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 147,95 m2
10 Cung cấp lắp đặt lavabo (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
11 Cung cấp lắp đặt xí bệt (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 bộ
12 Cung cấp lắp đặt phễu thu sàn D100 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 2 cái
13 Lắp quạt trần (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
14 Tháo dỡ cửa sổ trượt, của đi mở, cửa sổ lật (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 10,46 m2
15 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm, kính cường lực dày 8mm, cửa đi mở KT: 2,2x0,9m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1,98 m2
16 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm, kính cường lực dày 8mm, cửa đi mở KT: 2,2x0,7m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 3,08 m2
17 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm, kính cường lực dày 8mm, cửa sổ trượt KT: 1,3x1,2m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 4,68 m2
18 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm, kính cường lực dày 8mm, cửa sổ lật KT: 0,6x0,6m (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,72 m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông hiện hữu dày trung bình 7cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,12 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM không cốt thép bằng máy khoan bê tông dày 7cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,34 m3
3 Đào móng cống, hầm ga đất cấp III (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,06 100m3
4 Đắp cát cống, hầm ga bằng đầm cầm tay, K=0,90 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,04 100m3
5 Cát lót móng cống, không yêu cầu độ chặt (hệ số NC, M=0,85) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,01 100m3
6 Bê tông đá 4x6 M100 móng cống (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,51 m3
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 cái
8 Chèn cống bằng bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,67 m3
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống D300mm, L=1m, H10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 6 đoạn ống
10 Nối cống bằng joint cao su D300mm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 5 mối nối
11 Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 mối nối cống (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,13 m3
12 Trát vữa phủ phần xây, chiều dày trát 2cm, vữa mác 100 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,01 m2
13 Bê tông đá 4x6 M100 móng hầm ga dày 5cm (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,05 m3
14 Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,06 100m2
15 Lắp đặt cốt thép hầm ga D<=10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,11 tấn
16 Lắp đặt cốt thép hầm ga D>10 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,02 tấn
17 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,45 m3
18 Ván khuôn nắp đan hố ga đúc sẵn. (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0 100m2
19 Cốt thép D=10 nắp đan hố ga (6 cây D10 mỗi phương) (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0 tấn
20 Bê tông nắp đan hố ga đúc sẵn đá 1x2M200 (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 0,02 m3
21 Lắp đặt nắp đan trọng lượng <50kg (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->