Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:52:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,230,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1333 | 100m |
| 2 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1835 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,5634 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,782 | 100m3 |
| 7 | Đất lấy ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.471,793 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,8549 | 100m3 |
| B | LỚP MÓNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,9326 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,8271 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,3399 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,3216 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9939 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8428 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,2778 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,2778 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,205 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,205 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,205 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột đào hố chôn cột biển báo, đất cấp 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100,8197 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,066 | m3 |
| 5 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 1,0x1,0m và cống KT: 0,8x0,8m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 6 | Lắp đặt móng cống hộp của cống KT: 2,0x2,0m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1634 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5312 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sân cống, chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sân cống, chân khay, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 20 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8726 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 26 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 29 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8514 | 100m3 |
| 31 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 32 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi