Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111774-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Khang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201109142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 10:31:00 đến ngày 2020-11-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Bóc phong hóa, đánh cấp-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 11,0448 100m3
2 Phá dỡ bê tông nền Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 9,69 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 11,1417 100m3
4 Đào móng rãnh, móng tường -đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2,4317 100m3
5 Mua đất về đắp cự ly vận chuyển 16Km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 5.106,0546 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 35,3344 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,105 100m3
8 Nilon tái sinh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 614,91 m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,4777 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 327,27 m3
11 Thi công khe dọc Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 216,14 m
B Thoát nước đường
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 33,24 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,0609 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 49,86 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 121,37 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 622,41 m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,4146 100m2
7 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 15,56 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,5305 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2,0582 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 44,66 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 5,637 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 354 1cấu kiện
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 6,75 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,474 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 13,51 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 19,81 m3
17 Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 227,5 m2
18 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,9479 100m2
19 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,74 m3
20 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,2915 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,1162 100m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 20,26 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2,5689 tấn
24 Lắp đặt tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 237 1cấu kiện
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,34 m3
26 Ván khuôn móng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0576 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2,07 m3
28 Ván khuôn thành Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,7174 100m2
29 Bê tông thành, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 9,31 m3
30 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0576 100m2
31 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,63 m3
32 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0446 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0648 100m2
34 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,56 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,34 tấn
36 Lắp đặt tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 10 1cấu kiện
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,12 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gối cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,2662 100m2
39 Bê tông gối cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,98 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0602 tấn
41 Lắp đặt gối cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 43 cái
42 Mua ống cống BTLT D600 loại H30 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 43 m
43 Vận chuyển ống cống Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 2 ca
44 Lắp đặt ống cống, đoạn cống dài 3m Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 15 1cấu kiện
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 14 mối nối
46 Ván khuôn móng, chân khay Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0294 100m2
47 Bê tông móng, chân khay, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,53 m3
48 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0293 100m2
49 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,59 m3
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 10,2 m3
51 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,09 m3
52 Ván khuôn rãnh Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,3616 100m2
53 Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 5,15 m3
54 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,4273 tấn
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0536 100m2
56 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,93 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,054 tấn
58 Lắp đặt tấm đan Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 16 1cấu kiện
C Hè đường
1 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,9924 m3
2 Ván khuôn móng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,3071 100m2
3 Vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM M100 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 79,8486 m2
4 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 14,736 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,3078 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 307 cái
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,4286 100m3
8 Vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1.428,55 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1.428,55 m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 4,94 m3
11 Ván khuôn gỗ móng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,6178 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,48 m3
D Mương nước Yên Lạc-Kỳ Ngãi
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 253,24 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 135,25 m3
3 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,8849 100m3
4 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,2384 100m3
5 Vận chuyển đất đào mương bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,2384 100m3
6 Mua đất về đắp cự ly vận chuyển 16Km Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 816,3911 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 7,2247 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0137 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 91,03 m3
10 Ván khuôn gỗ móng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1,8572 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 136,54 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 272,21 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 1.520,1 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 14,42 m2
15 Ván khuôn gỗ mũ rãnh nước Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,03 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,042 100m2
17 Bê tông mũ rãnh đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,33 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,0342 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,1513 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,76 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 6 cái
22 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,6782 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 0,7023 tấn
24 Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2 Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 3,68 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bê tông thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo báo cáo kinh tế kỹ thuật được phê duyệt 226 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->