Gói thầu: Gói thầu số 13 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 28+5,03m đến cọc 54)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109769-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 13 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 28+5,03m đến cọc 54)
Số hiệu KHLCNT 20200813623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 22:06:00 đến ngày 2020-11-25 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,813,386,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác đất đào, đất đắp kè
1 Bóc phong hóa đổ bãi thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 98,82 m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.498,86 m3
3 Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình <= 300m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.368,74 m3
4 Đào rãnh thoát, đất CI Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 112,77 m3
5 Đào móng đất CI Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.346,73 m3
6 Đào móng đất C2 (tận dụng để đắp) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.695,31 m3
7 Đào móng đất C3 (tận dụng để đắp) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.276,17 m3
8 Đào móng đất C4 (tận dụng để đắp) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.658,76 m3
9 Đào phá rọ đá cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 160,61 m3
10 Đắp rãnh thoát dung trọng <=1,8 tấn/m3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,12 m3
11 Đắp đất đê dung trọng <=1,8 tấn/m3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12.454,91 m3
12 Đào để đắp, đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.122,78 m3
13 Vận chuyển đất để đắp cự ly <= 2,8km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.166,46 m3
14 Vận chuyển đất để đắp cự ly <= 2,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.933,51 m3
15 Mua cát đen Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.078,12 m3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng (Cự ly vận chuyển <0,5km) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.982,07 m3
17 Rải vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.387,7 m2
B Công tác xây lắp kè
1 Bê tông móng: đáy tường đá 2x4 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.126,91 m3
2 Bê tông tường, đá 2x4 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 859,71 m3
3 Bê tông móng: khung dầm mái kè đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 266,66 m3
4 Bê tông mái kênh: tấm mái kè đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 853,38 m3
5 Bê tông đường đá 2x4 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,74 m3
6 Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7 m3
7 Bê tông móng: bậc lx đá 2x4 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,81 m3
8 Bê tông nền: mặt bậc lx đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,96 m3
9 Bê tông rãnh thoát đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,62 m3
10 Bê tông nền: ô trồng cây đá 2x4 M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,37 m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B<=2,5m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20,49 m3
12 Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B>2,5m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 684,86 m3
13 Ván Khuôn: đáy + khung dầm+ gờ chắn + rãnh thoát+bậc lên xuống +ô trồng cây Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.290,65 m2
14 Ván khuôn tấm mái Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.071,04 m2
15 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83,96 m2
16 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.996,13 m2
17 Cốt thép đáy tường, D<= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 61.671,67 Kg
18 Cốt thép tường, D<= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 64.182,79 Kg
19 Cốt thép khung dầm+thép neo+bậc lên xuống, D<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.022,83 Kg
20 Cốt thép khung dầm+thép neo+bậc lên xuống, D<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.904,44 Kg
21 Cốt thép tấm mái, D<= 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12.901,26 Kg
22 Sản xuất tấm nắp rãnh bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.882,81 Kg
23 Lắp đặt nắp rãnh thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.882,81 Kg
24 Rọ đá mạ kẽm bọc PVC Kích thước 2x1x0,5m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 rọ
25 Đá hộc làm rọ đá Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 m3
26 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.503,38 Kg
27 Bulon U M22x520 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 56,62 cái
28 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,78 m2
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 161,79 m3
30 Làm tầng lọc đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 62,65 m3
31 Làm tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 91,58 m3
32 Vải địa bọc đầu ống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 131,79 m2
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.031,68 m
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.078,71 m2
35 Cắt khe 2x4 của đường Bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 215,3 m
36 Làm khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,25 m
37 Làm khe giãn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 189 m
38 Giấy dầu nhựa đường 01 lớp giấy dầu 02 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 133,3 m2
39 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 262,64 m2
40 Rải nylon lót rãnh thoát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 677,94 m2
41 Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 82,36 m2
42 Đóng cọc tre, L=3m vào đất CI Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.000 m
C Dẫn dòng thi công kè
1 Đắp đê quây dung trọng <=1.75, K=0.9 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.910,75 m3
2 Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 105,13 m3
3 Đắp bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.486,11 m3
4 San lấn đắp đê quây K=0.85 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22.393,23 m3
5 Đào để đắp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20.040,04 m3
6 Vận chuyển đất để đắp Cự ly <=2,8 km đầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22.845,65 m3
7 Đào phá đê quây đổ vào thân kè, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.405 m3
8 Đào phần đắp lấn, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.347,85 m3
9 Rải bạt dứa lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.781,94 m2
D Dẫn dòng cho cầu giao thông
1 Đắp đất đê quây, K=0.9 (bằng đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 313,95 m3
2 Đào phá đê quây Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 313,95 m3
3 Vận chuyển đổ đi cự ly 300m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 313,95 m3
4 Ống thép D1200mm làm ống dẫn dòng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 164 m
5 Lắp đặt ống thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 164 m
6 Tháo dỡ ống thép D1200mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39.066,1 Kg
7 Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC kích thước 2x1x0.5m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12 rọ
E Thi công cừ larsel
1 Ép cọc cừ larsen Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.985,5 m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.717,2 m
3 Đóng cọc cừ gỗ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.640 m
4 Đắp bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 172,8 m3
5 Đào xúc đất CII Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 173,2 m3
6 Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 480 ca
F Xây dựng tường vây kè
1 Bê tông tường, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21 m3
2 Bê tông nền ô trồng cây đá 2x4 M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,28 m3
3 Bê tông rãnh thoát đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,05 m3
4 Sản xuất viên Bê tông kích thước 40x40 để gắn tường đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,51 m3
5 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 256,07 m2
6 Ván khuôn ô trồng cây, rãnh thoát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 85,31 m2
7 Ván khuôn tấm phai + ván khuôn viên bê tông kích thước 40x40 cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,12 m2
8 Cốt thép tường, trụ, D<= 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 607,46 Kg
9 Cốt thép tường, trụ , D<= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.893,71 Kg
10 Gia công nắp rãnh thoát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.016,72 Kg
11 Lắp đặt nắp rãnh thoát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.016,72 Kg
12 Xây mũ đỉnh tường, vữa xi măng M75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,87 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 570,83 m2
14 Ốp viên bê tông kích thước 40x40cm vào tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,8 m2
15 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 50,11 m2
16 Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.140,66 m2
17 Lát đỉnh kè bằng đá nhám 1 mặt, Kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.140,66 m2
18 Giấy dầu nhựa đường 1 lớp giấy dầu 2lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,21 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 622,28 m
20 Đắp hoa trang trí, dày 2cm, vữa XM M100- trên viên Bê tông kích thước 40x40cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,37 m2
21 Sơn tường bằng sơn các loại, 2 nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 325,22 m2
22 Phá dỡ bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 588,48 m3
23 Vận chuyển phế thải cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 588,48 m3
24 Nhà hóa vàng KT(3.6x3.9)m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 nhà
G Cống tròn D50 kè
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,45 m3
2 Lắp đặt ống cống, L=1m, D500mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17 ống
3 Bốc lên xe cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 0.2T Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17 cấu kiện
4 Bốc xuống xe cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 0.2T Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17 cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng <= 0.2T, cự ly <= 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,9 tấn
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,55 m3
7 Bê tông tường, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,6 m3
8 Bê tông móng, B<= 250 cm, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,38 m3
9 Bê tông nền: bệ đỡ, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,03 m3
10 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 66,54 m2
11 Ván khuôn bản đáy + bệ đỡ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,22 m2
12 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39,58 m2
13 Cốt thép ống cống, D <= 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 278,53 Kg
14 Gia công tấm nắp đan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22,98 Kg
15 Rải nylon lót Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23 m2
16 Ốp vữa ống cống dày 3cm, vữa XM M150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31,05 m2
17 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31,1 m2
18 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,1 m2
H Ô lục lăng kè
1 Bê tông móng khung dầm đá 1x2 M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,3 m3
2 Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,77 m3
3 Lắp tấm lục lăng, trọng lượng<= 25kg Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 318 cái
4 Bốc lên xe tấm lục lăng trọng lượng <= 200kg Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.438,26 Kg
5 Bốc xuống xe tấm lục lăng trọng lượng <= 200kg Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.438,26 Kg
6 Vận chuyển tấm tục lăng cự ly <=1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.392 Kg
7 Bê tông móng đổ bù, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,42 m3
8 Ván khuôn dầm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 87,56 m2
9 Ván khuôn ô lục lăng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 84,83 m2
10 Cốt thép dầm D<=10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 70,85 Kg
11 Cốt thép dầm D<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 715,52 Kg
12 Trồng cỏ mái kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22,24 m2
13 Đắp mầu đất trồng cỏ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,22 m3
14 Rải nylon Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40,62 m2
15 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,54 m2
I Tường khóa
1 Bê tông móng, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19,36 m3
2 Bê tông tường, đá 2x4, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,49 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,84 m3
4 Ván khuôn đáy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,3 m2
5 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 123,1 m2
6 Cốt thép móng D<= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.116 Kg
7 Cốt thép tường D<= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.364,97 Kg
8 Đào móng công trình, đất CI Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 309,29 m3
9 Đắp đất, K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,3 m3
10 Đắp đất dung trọng <=1,8 tấn/m3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 218,74 m3
11 Đào để đắp, đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 274,64 m3
12 Vận chuyển đất cự ly 2,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 313,09 m3
J Triển khai thu hồi cột, biển báo, phao giao thông đường thủy
1 Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4 Cột biển
2 Thả phao trụ F 1000 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 Quả
3 Trục phao trụ F 1000 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 Quả
4 Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4 Cột biển
K Duy tu báo hiệu khống chế đảm bảo giao thông đường thủy
1 Thả phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
2 Trục phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
3 Điều chỉnh phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27 Lần
4 Chống bồi rùa phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27 Lần
5 Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 (1 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 Lần
6 Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm (1 lần/năm/đường x 2 xích) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 Lần
7 Sơn màu phao trụ F 1000 (1 lần/năm/quả x 2 quả) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 Lần
8 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 4 cột) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
9 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 4 biển) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
10 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 Lần
11 Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 4 cột) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
12 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 4 biển) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 Lần
13 Sơn màu biển báo thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 Lần
14 Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m (loại chân không đổ bê tông) (2 lần/năm/cột x 4 cột) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12 Lần
L Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy chốt thượng lưu
1 Tàu công tác sông - công suất 33CV Hoạt động Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 ca
2 Tàu công tác sông - công suất 33CV Thường trực Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 210 ca
3 Xuồng cao tốc - công suất 40CV Hoạt động Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 ca
4 Xuồng cao tốc - công suất 40CV Thường trực Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 210 ca
5 Chỉ huy điều tiết : (Bậc 5,0) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 240 công
6 Nhân viên trực : (Bậc 4,0) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 480 công
7 Lực lượng phối hợp : (Bậc 4,0) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80 công
M Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy chốt thượng lưu Chốt hạ lưu
1 Tàu công tác sông - công suất 33CV Hoạt động Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 ca
2 Tàu công tác sông - công suất 33CV Thường trực Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 210 ca
3 Xuồng cao tốc - công suất 40CV Hoạt động Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30 ca
4 Xuồng cao tốc - công suất 40CV Thường trực Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 210 ca
5 Nhân viên trực : (Bậc 4,0) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 480 công
N Cầu dầm BTCT
1 Bê tông dầm bản cầu 40Mpa, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100,97 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước (dầm chủ) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.054 Kg
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d6mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26 Kg
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính d<=18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18.102 Kg
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 363 Kg
6 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mm làm ván khuôn lõi dầm cầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 386,4 m
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 315mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 96 cái
8 Lắp ống nhựa bọc cáp, đường kính D18/22 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 624 m
9 Vữa si ka Grout lấp lỗ cáp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,16 m3
10 Keo Epoxy Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,93 m2
11 Ván khuôn dầm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 510,24 m2
12 Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,23 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,56 m3
14 Cốt thép liên kết bản d6mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 108 Kg
15 Cốt thép liên kết bản d14-16mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.724 Kg
16 Vữa si ka Grout Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,2 m3
17 Ván khuôn liên kết bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100,6 m2
18 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,23 m3
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,54 m3
20 Đổ bê tông hoa văn trang trí, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,47 m3
21 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 137 m2
22 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,3 m2
23 Ván khuôn hoa văn trang trí Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,7 m2
24 Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 434 Kg
25 Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.397 Kg
26 Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,81 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 405,11 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22,6 m2
29 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,16 m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,82 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 476,44 m
32 Đắp hoa trang trí, dày 2cm, vữa XM mác 100- trên viên bê tông kích thước 40x40cm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,59 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 205,26 m2
34 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12 m
35 Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
36 Vữa si ka Grout Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,52 m3
37 Cốt thép khe co giãn D12mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 192 Kg
38 Cốt thép khe co giãn D14-18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 191 Kg
39 Lắp đặt khe co giãn ray thép OVM C50VH Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,2 m
40 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Kích thước 200x150x35 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 48 bộ
41 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,4 m3
42 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 194,36 m3
43 Vữa si ka Grout Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,07 m3
44 Ván khuôn mố cầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 239,3 m2
45 Cốt thép mố cầu f14-16mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.366 Kg
46 Cốt thép mố cầu d>18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.764 Kg
47 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 55,55 m3
48 Đổ bê tông gờ chắn tường tai, đá 1x2, 25Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5 m3
49 Ván khuôn tường cánh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 223,5 m2
50 Cốt thép mố cầu f14-16mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.730 Kg
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,4 m3
52 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 48,34 m3
53 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,02 m3
54 Vữa si ka Grout Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,03 m3
55 Ván khuôn trụ cầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 113 m2
56 Cốt thép trụ cầu f14-16mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.698 Kg
57 Cốt thép trụ cầu d>18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.563 Kg
O Cọc khoan nhồi
1 Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 30Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 88,38 m3
2 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,97 m3
3 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 820 Kg
4 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 117 Kg
5 Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.885 Kg
6 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 138 Kg
7 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 138,5 Kg
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72 m3
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72 m3
P Chốt dầm
1 Sản xuất thép chốt dầm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 161 Kg
2 Lắp đặt thép chốt dầm, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 160,7 Kg
3 Vữa si ka Grout Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,11 m3
4 Nhựa đường nhét khe Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 164,43 kg
Q Bản vượt
1 Bê tông bản vượt, đá 2x4, 30Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,8 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 m
3 Cốt thép bản dẫn d6-8mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39 Kg
4 Cốt thép bản dẫn f16-18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.071 Kg
5 Cốt thép bản dẫn d>18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.143 Kg
6 Ván khuôn bản vượt Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5 m2
R Lòng mố + đường đầu cầu
1 Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,2 m3
2 Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 269 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80,9 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,8 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 49,49 m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 56,42 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,3 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 141,8 m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,36 m3
S Tường chắn đầu mố M2
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,48 m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,2 m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,94 m3
4 Ván khuôn, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 97 m2
5 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,24 m3
6 Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 76 Kg
7 Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.471 Kg
8 Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 96,2 Kg
9 Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.054,3 Kg
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,39 m2
T Mặt bằng thi công
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.250 m3
2 Đào xúc đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.412,5 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <=2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.709,13 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, mặt bằng thi công Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,5 m3
5 Đổ bê tông bệ kê dầm, đá 2x4, 20Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,8 m3
6 Gia công hàng rào lưới thép Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 300 m2
7 Hao phí hàng rào B40 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,5 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,8 m3
9 Đào xúc kết cấu cũ, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,45 m3
10 Vận chuyển kết cấu cũ phạm vi <= 500m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,25 m3
U Thi công trụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 172,1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58,3 m3
3 Lắp đặt kết cấu gỗ N4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 m3
4 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 752 Kg
5 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.570 Kg
6 Lắp dựng kết cấu sàn đạo mố Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.570 Kg
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 m3
8 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.570 Kg
9 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,11 m
10 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,89 m
11 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,55 m3 d.dịch
12 Gia công ống vách hình trụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 716 Kg
13 Khấu hao sản xuất ống vách cọc khoan nhồi trụ 1 ống vách dài 3.5m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 59 Kg
14 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 cọc
15 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (tất cả các cọc; 3 mc/cọc) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 mặt cắt/lần TN
V Thi công mố
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 656,6 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 519,6 m3
3 Lắp đặt kết cấu gỗ N4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 m3
4 Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 954 Kg
5 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.340 Kg
6 Lắp dựng kết cấu sàn đạo mố Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.680 Kg
7 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, tháo sàn cầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.680 Kg
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3 m3
9 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43,71 m
10 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,29 m
11 Gia công ống vách hình trụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.070 Kg
12 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 291,36 m3
13 Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi (mỗi mố kiểm tra 01 cọc) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 cọc
14 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18 mặt cắt/lần TN
W Thi công nhịp
1 Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 25Mpa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7 m3
2 Gia công thép tấm bệ đúc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.840 Kg
3 Gia công thép hình Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.490 Kg
4 Lắp đặt cấu kiện thép bệ đúc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15.330 Kg
5 Tháo dỡ kết cấu thép tạm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15.330 Kg
6 Đệm đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,05 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7 m3
8 Đào xúc kết cấu cũ, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,1 m3
9 Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22,05 m3
10 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12m <= L <= 22m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22 dầm
11 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18m <= L < 28m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12 dầm
12 Lắp dầm bản bê tông dự ứng lực (L=18m) bằng phương pháp đấu cầu trên cạn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12 dầm
X Thí nghiệm thử biến dạng lớn PDA
1 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 lần TN/cọc
Y Phí tài nguyên + thuế môi trường
1 Phí tài nguyên + thuế môi trường 1 Khoản
Z Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 0 %
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->