Gói thầu: Gói thầu số 13 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 28+5,03m đến cọc 54)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ Sông Hồng (Đoạn qua khu vực Tuần Quán) thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ cọc 28+5,03m đến cọc 54) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 22:06:00 đến ngày 2020-11-25 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,813,386,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác đất đào, đất đắp kè | |||
| 1 | Bóc phong hóa đổ bãi thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.498,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình <= 300m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.368,74 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát, đất CI | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112,77 | m3 |
| 5 | Đào móng đất CI | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.346,73 | m3 |
| 6 | Đào móng đất C2 (tận dụng để đắp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.695,31 | m3 |
| 7 | Đào móng đất C3 (tận dụng để đắp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.276,17 | m3 |
| 8 | Đào móng đất C4 (tận dụng để đắp) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.658,76 | m3 |
| 9 | Đào phá rọ đá cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160,61 | m3 |
| 10 | Đắp rãnh thoát dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất đê dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.454,91 | m3 |
| 12 | Đào để đắp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.122,78 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp cự ly <= 2,8km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.166,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp cự ly <= 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.933,51 | m3 |
| 15 | Mua cát đen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.078,12 | m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng (Cự ly vận chuyển <0,5km) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.982,07 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.387,7 | m2 |
| B | Công tác xây lắp kè | |||
| 1 | Bê tông móng: đáy tường đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.126,91 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 859,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng: khung dầm mái kè đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 266,66 | m3 |
| 4 | Bê tông mái kênh: tấm mái kè đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 853,38 | m3 |
| 5 | Bê tông đường đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,74 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng: bậc lx đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,81 | m3 |
| 8 | Bê tông nền: mặt bậc lx đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh thoát đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,62 | m3 |
| 10 | Bê tông nền: ô trồng cây đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B<=2,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,49 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, B>2,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 684,86 | m3 |
| 13 | Ván Khuôn: đáy + khung dầm+ gờ chắn + rãnh thoát+bậc lên xuống +ô trồng cây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.290,65 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.071,04 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,96 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.996,13 | m2 |
| 17 | Cốt thép đáy tường, D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61.671,67 | Kg |
| 18 | Cốt thép tường, D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64.182,79 | Kg |
| 19 | Cốt thép khung dầm+thép neo+bậc lên xuống, D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.022,83 | Kg |
| 20 | Cốt thép khung dầm+thép neo+bậc lên xuống, D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.904,44 | Kg |
| 21 | Cốt thép tấm mái, D<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.901,26 | Kg |
| 22 | Sản xuất tấm nắp rãnh bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.882,81 | Kg |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.882,81 | Kg |
| 24 | Rọ đá mạ kẽm bọc PVC Kích thước 2x1x0,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | rọ |
| 25 | Đá hộc làm rọ đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| 26 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.503,38 | Kg |
| 27 | Bulon U M22x520 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,62 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,78 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161,79 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,65 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,58 | m3 |
| 32 | Vải địa bọc đầu ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 131,79 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.031,68 | m |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.078,71 | m2 |
| 35 | Cắt khe 2x4 của đường Bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 215,3 | m |
| 36 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,25 | m |
| 37 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 189 | m |
| 38 | Giấy dầu nhựa đường 01 lớp giấy dầu 02 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 133,3 | m2 |
| 39 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 262,64 | m2 |
| 40 | Rải nylon lót rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 677,94 | m2 |
| 41 | Sơn gờ chắn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,36 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, L=3m vào đất CI | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.000 | m |
| C | Dẫn dòng thi công kè | |||
| 1 | Đắp đê quây dung trọng <=1.75, K=0.9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.910,75 | m3 |
| 2 | Thi công móng Cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 105,13 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.486,11 | m3 |
| 4 | San lấn đắp đê quây K=0.85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22.393,23 | m3 |
| 5 | Đào để đắp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20.040,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp Cự ly <=2,8 km đầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22.845,65 | m3 |
| 7 | Đào phá đê quây đổ vào thân kè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.405 | m3 |
| 8 | Đào phần đắp lấn, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.347,85 | m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.781,94 | m2 |
| D | Dẫn dòng cho cầu giao thông | |||
| 1 | Đắp đất đê quây, K=0.9 (bằng đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 313,95 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 313,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi cự ly 300m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 313,95 | m3 |
| 4 | Ống thép D1200mm làm ống dẫn dòng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 164 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 164 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống thép D1200mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39.066,1 | Kg |
| 7 | Rọ đá mạ kẽm bọc nhựa PVC kích thước 2x1x0.5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | rọ |
| E | Thi công cừ larsel | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.985,5 | m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.717,2 | m |
| 3 | Đóng cọc cừ gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.640 | m |
| 4 | Đắp bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất CII | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 173,2 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 480 | ca |
| F | Xây dựng tường vây kè | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Bê tông nền ô trồng cây đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất viên Bê tông kích thước 40x40 để gắn tường đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 256,07 | m2 |
| 6 | Ván khuôn ô trồng cây, rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,31 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm phai + ván khuôn viên bê tông kích thước 40x40 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường, trụ, D<= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 607,46 | Kg |
| 9 | Cốt thép tường, trụ , D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.893,71 | Kg |
| 10 | Gia công nắp rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.016,72 | Kg |
| 11 | Lắp đặt nắp rãnh thoát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.016,72 | Kg |
| 12 | Xây mũ đỉnh tường, vữa xi măng M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 570,83 | m2 |
| 14 | Ốp viên bê tông kích thước 40x40cm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,11 | m2 |
| 16 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.140,66 | m2 |
| 17 | Lát đỉnh kè bằng đá nhám 1 mặt, Kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.140,66 | m2 |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 1 lớp giấy dầu 2lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 622,28 | m |
| 20 | Đắp hoa trang trí, dày 2cm, vữa XM M100- trên viên Bê tông kích thước 40x40cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,37 | m2 |
| 21 | Sơn tường bằng sơn các loại, 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325,22 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 588,48 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 588,48 | m3 |
| 24 | Nhà hóa vàng KT(3.6x3.9)m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nhà |
| G | Cống tròn D50 kè | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống, L=1m, D500mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | ống |
| 3 | Bốc lên xe cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 0.2T | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xuống xe cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 0.2T | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng <= 0.2T, cự ly <= 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | tấn |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, B<= 250 cm, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Bê tông nền: bệ đỡ, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy + bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,58 | m2 |
| 13 | Cốt thép ống cống, D <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 278,53 | Kg |
| 14 | Gia công tấm nắp đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,98 | Kg |
| 15 | Rải nylon lót | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m2 |
| 16 | Ốp vữa ống cống dày 3cm, vữa XM M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,05 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| H | Ô lục lăng kè | |||
| 1 | Bê tông móng khung dầm đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lục lăng đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 3 | Lắp tấm lục lăng, trọng lượng<= 25kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 318 | cái |
| 4 | Bốc lên xe tấm lục lăng trọng lượng <= 200kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.438,26 | Kg |
| 5 | Bốc xuống xe tấm lục lăng trọng lượng <= 200kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.438,26 | Kg |
| 6 | Vận chuyển tấm tục lăng cự ly <=1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.392 | Kg |
| 7 | Bê tông móng đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 87,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ô lục lăng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,83 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm D<=10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 70,85 | Kg |
| 11 | Cốt thép dầm D<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 715,52 | Kg |
| 12 | Trồng cỏ mái kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 13 | Đắp mầu đất trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 14 | Rải nylon | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,62 | m2 |
| 15 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,54 | m2 |
| I | Tường khóa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 2x4, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,49 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 123,1 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.116 | Kg |
| 7 | Cốt thép tường D<= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.364,97 | Kg |
| 8 | Đào móng công trình, đất CI | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 309,29 | m3 |
| 9 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất dung trọng <=1,8 tấn/m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 218,74 | m3 |
| 11 | Đào để đắp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 274,64 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly 2,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 313,09 | m3 |
| J | Triển khai thu hồi cột, biển báo, phao giao thông đường thủy | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu ĐTKC (loại chân không đổ bê tông) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cột biển |
| 2 | Thả phao trụ F 1000 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Quả |
| 3 | Trục phao trụ F 1000 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột, biển báo hiệu (loại chân không đổ bê tông) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cột biển |
| K | Duy tu báo hiệu khống chế đảm bảo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Thả phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 2 | Trục phao trụ F 1000 (2 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 3 | Điều chỉnh phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Lần |
| 4 | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 (9 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Lần |
| 5 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 (1 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Lần |
| 6 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm (1 lần/năm/đường x 2 xích) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Lần |
| 7 | Sơn màu phao trụ F 1000 (1 lần/năm/quả x 2 quả) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Lần |
| 8 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép (1 lần/năm/cột x 4 cột) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 4 biển) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 10 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Lần |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt (1 lần/năm/cột x 4 cột) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) (1 lần/năm/biển x 4 biển) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Lần |
| 13 | Sơn màu biển báo thông báo phụ tam giác (1 lần/năm/biển x 2 biển) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Lần |
| 14 | Điều chỉnh cột báo hiệu 7,5m (loại chân không đổ bê tông) (2 lần/năm/cột x 4 cột) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Lần |
| L | Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy chốt thượng lưu | |||
| 1 | Tàu công tác sông - công suất 33CV Hoạt động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| 2 | Tàu công tác sông - công suất 33CV Thường trực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210 | ca |
| 3 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV Hoạt động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV Thường trực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210 | ca |
| 5 | Chỉ huy điều tiết : (Bậc 5,0) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 240 | công |
| 6 | Nhân viên trực : (Bậc 4,0) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 480 | công |
| 7 | Lực lượng phối hợp : (Bậc 4,0) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | công |
| M | Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy chốt thượng lưu Chốt hạ lưu | |||
| 1 | Tàu công tác sông - công suất 33CV Hoạt động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| 2 | Tàu công tác sông - công suất 33CV Thường trực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210 | ca |
| 3 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV Hoạt động | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV Thường trực | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210 | ca |
| 5 | Nhân viên trực : (Bậc 4,0) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 480 | công |
| N | Cầu dầm BTCT | |||
| 1 | Bê tông dầm bản cầu 40Mpa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước (dầm chủ) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.054 | Kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính d6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính d<=18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18.102 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 363 | Kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mm làm ván khuôn lõi dầm cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 386,4 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 315mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa bọc cáp, đường kính D18/22 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 624 | m |
| 9 | Vữa si ka Grout lấp lỗ cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Keo Epoxy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,93 | m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 510,24 | m2 |
| 12 | Bê tông liên kết bản 30Mpa, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,23 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép liên kết bản d6mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Kg |
| 15 | Cốt thép liên kết bản d14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.724 | Kg |
| 16 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn liên kết bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hoa văn trang trí, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 137 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 23 | Ván khuôn hoa văn trang trí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 434 | Kg |
| 25 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.397 | Kg |
| 26 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 405,11 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 29 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 476,44 | m |
| 32 | Đắp hoa trang trí, dày 2cm, vữa XM mác 100- trên viên bê tông kích thước 40x40cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,59 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 205,26 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 35 | Nắp chắn rác D160, phễu thu và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 37 | Cốt thép khe co giãn D12mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 192 | Kg |
| 38 | Cốt thép khe co giãn D14-18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 191 | Kg |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn ray thép OVM C50VH | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m |
| 40 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Kích thước 200x150x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 194,36 | m3 |
| 43 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mố cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 239,3 | m2 |
| 45 | Cốt thép mố cầu f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.366 | Kg |
| 46 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.764 | Kg |
| 47 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,55 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông gờ chắn tường tai, đá 1x2, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 223,5 | m2 |
| 50 | Cốt thép mố cầu f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.730 | Kg |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,34 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MPa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 54 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 55 | Ván khuôn trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 113 | m2 |
| 56 | Cốt thép trụ cầu f14-16mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.698 | Kg |
| 57 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.563 | Kg |
| O | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 30Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,38 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 820 | Kg |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 117 | Kg |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.885 | Kg |
| 6 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,5 | Kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m3 |
| P | Chốt dầm | |||
| 1 | Sản xuất thép chốt dầm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161 | Kg |
| 2 | Lắp đặt thép chốt dầm, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 160,7 | Kg |
| 3 | Vữa si ka Grout | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Nhựa đường nhét khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 164,43 | kg |
| Q | Bản vượt | |||
| 1 | Bê tông bản vượt, đá 2x4, 30Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d6-8mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản dẫn f16-18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.071 | Kg |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.143 | Kg |
| 6 | Ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m2 |
| R | Lòng mố + đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 269 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <= 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,42 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,3 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 141,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,36 | m3 |
| S | Tường chắn đầu mố M2 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 97 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,24 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76 | Kg |
| 7 | Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.471 | Kg |
| 8 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96,2 | Kg |
| 9 | Gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.054,3 | Kg |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,39 | m2 |
| T | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.250 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.412,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển <=2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.709,13 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, mặt bằng thi công | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ kê dầm, đá 2x4, 20Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m2 |
| 7 | Hao phí hàng rào B40 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 9 | Đào xúc kết cấu cũ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,45 | m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu cũ phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,25 | m3 |
| U | Thi công trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kết cấu gỗ N4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 752 | Kg |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.570 | Kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu sàn đạo mố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.570 | Kg |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.570 | Kg |
| 9 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,11 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,89 | m |
| 11 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,55 | m3 d.dịch |
| 12 | Gia công ống vách hình trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 716 | Kg |
| 13 | Khấu hao sản xuất ống vách cọc khoan nhồi trụ 1 ống vách dài 3.5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59 | Kg |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (tất cả các cọc; 3 mc/cọc) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | mặt cắt/lần TN |
| V | Thi công mố | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 656,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 519,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kết cấu gỗ N4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 954 | Kg |
| 5 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.340 | Kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu sàn đạo mố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.680 | Kg |
| 7 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại, tháo sàn cầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.680 | Kg |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn , đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,71 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,29 | m |
| 11 | Gia công ống vách hình trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.070 | Kg |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 291,36 | m3 |
| 13 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi (mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 14 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | mặt cắt/lần TN |
| W | Thi công nhịp | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 25Mpa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm bệ đúc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.840 | Kg |
| 3 | Gia công thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.490 | Kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép bệ đúc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15.330 | Kg |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép tạm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15.330 | Kg |
| 6 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m3 |
| 8 | Đào xúc kết cấu cũ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 10 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12m <= L <= 22m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | dầm |
| 11 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18m <= L < 28m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | dầm |
| 12 | Lắp dầm bản bê tông dự ứng lực (L=18m) bằng phương pháp đấu cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | dầm |
| X | Thí nghiệm thử biến dạng lớn PDA | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| Y | Phí tài nguyên + thuế môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | 1 | Khoản | |
| Z | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 0 | % | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi