Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082862-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201082602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:44:00 đến ngày 2020-11-11 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,624,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,564 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5369 m3
3 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,499 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,384 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2304 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
11 Tháo dỡ rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,97 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,104 m2
13 Tháo dỡ thảm nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,7816 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
15 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5681 m3
B CẢI TẠO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7841 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0389 m3
3 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5981 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7297 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5774 m2
9 Đóng trần nhôm đục lỗ 300x300 ( cos+2,7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7297 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1003 m2
11 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,4675 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4713 m2
17 Giá đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
C CẢI TẠO PHÒNG SỐ 13
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2646 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2646 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5899 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
9 Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,951 m2
10 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 m
11 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m
12 Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,59 m
13 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,23 m2
14 Rèm cuốn chống che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,928 m2
15 Động cơ cho rèm cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Điều khiển cho rèm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Thanh lu cuốn cùng máng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m
18 Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6397 m2
D CẢI TẠO PHÒNG SỐ 17
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2534 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2534 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5899 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
9 Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,951 m2
10 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 m
11 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m
12 Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,59 m
13 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,23 m2
14 Rèm cuốn chống che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,928 m2
15 Động cơ cho rèm cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Điều khiển cho rèm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Thanh lu cuốn cùng máng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m
18 Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6397 m2
E CẢI TẠO PHÒNG SỐ 8
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2646 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2646 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5899 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,914 m2
9 Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,951 m2
10 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,84 m
11 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m
12 Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,59 m
13 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,23 m2
14 Rèm cuốn chống che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,928 m2
15 Động cơ cho rèm cuốn tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Điều khiển cho rèm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Thanh lu cuốn cùng máng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m
18 Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6397 m2
F CẢI TẠO PHÒNG HỌP
1 Tháo dỡ điều hòa cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8401 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8401 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8401 m2
5 Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,772 m2
6 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m
7 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,09 m
8 Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,91 m
9 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,45 m2
10 Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5334 m2
11 Cắm hoa bục tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bục
12 Bộ cờ bằng alumium mầu đỏ + ngôi sao, búa liềm mầu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Bộ chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH" bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,5565 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2353 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,7918 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,113 m2
6 Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9515 m2
7 Cửa gỗ công nghiệp vào mòng ngủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5875 m2
9 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,09 m
10 Phào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m
11 Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m
12 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,61 m2
13 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,809 m2
14 Bộ chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH" bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m2
H CẢI TẠO 08 PHÒNG PTB
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,487 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,487 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,487 m2
7 Phào PU cổ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,56 m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,064 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,064 m2
10 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,7392 m2
11 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m
12 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,32 m2
I CẢI TẠO 14, 18, 27 PHÒNG CVP, PCVP
1 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4692 m2
2 Nẹp đồng qua cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
3 Rèm ngang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,17 m2
J CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHUYÊN VIÊN VÀ SƠN LẠI TƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.821,4833 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.666,8032 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3544 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.437,9321 m2
K PHẦN SƠN LẠI CỬA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,644 m2
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,644 m2
3 Sản xuất. lắp dựng lan can inox sơn tĩnh điện trước phòng số 28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m
L CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED vuông 600x600 Rạng đông 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí cột 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight D110x9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 bộ
4 Di chuyển tủ điện tầng 2 tại búc tường vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
5 Dây led hắt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
6 Lắp đặt đèn led vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
11 Phụ kiện điều hòa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
13 Phụ kiện điều hòa âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
18 Ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
M PHẦN CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục ( lắp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
14 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
17 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
19 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van , ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bộ phụ kiện phòng tắm inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
N THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Cút góc fi 90, cút nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
O ÂM THANH
1 Dây tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
P THIẾT BỊ (Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn)
1 Điều hòa âm trần DAIKIN 48000 BTU 1 chiều thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Điều hòa âm trần DAIKIN 48000 BTU 2 chiều thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Điều hòa treo tường đaikin 18000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Điều hòa treo tường đaikin 12000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Điều hòa treo tường đaikin 9000BTU 1 chiều inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tủ Rack 10U Ghi - gồm Khay và vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Ampli công suất 240w Bosch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Bộ điều khiển trung tâm hội thảo Bosch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Micro không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Hộp đại biểu kèm micro cần dài Bosch CCS-DL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
11 EXTENSION CABLE ASSY 5M (Cáp nối dài chuyên dụng 5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 dây
12 EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 dây
13 Loa âm trần TOA 30W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Ghế sofa đơn gỗ Sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ KT 800x750x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
15 Bàn đơn tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x600x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
16 Bàn trà tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x1670x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Tủ gỗ công nghiệp MDF mặt phủ laminate kích thước 5930x2700x350 ( 03 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,033 m2
18 Bục phát biểu chất liệu bằng gỗ xoan đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
19 Bục để tượng Bác bằng gỗ xoan đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->