Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:44:00 đến ngày 2020-11-11 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,624,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5369 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,499 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,384 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2304 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,97 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,104 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,7816 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5681 | m3 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7841 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0389 | m3 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5981 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7297 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5774 | m2 |
| 9 | Đóng trần nhôm đục lỗ 300x300 ( cos+2,7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7297 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1003 | m2 |
| 11 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,4675 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4713 | m2 |
| 17 | Giá đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO PHÒNG SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2646 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2646 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5899 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 9 | Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,951 | m2 |
| 10 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m |
| 11 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m |
| 12 | Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m |
| 13 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | m2 |
| 14 | Rèm cuốn chống che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,928 | m2 |
| 15 | Động cơ cho rèm cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều khiển cho rèm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh lu cuốn cùng máng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m |
| 18 | Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6397 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHÒNG SỐ 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2534 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2534 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5899 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 9 | Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,951 | m2 |
| 10 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m |
| 11 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m |
| 12 | Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m |
| 13 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | m2 |
| 14 | Rèm cuốn chống che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,928 | m2 |
| 15 | Động cơ cho rèm cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều khiển cho rèm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh lu cuốn cùng máng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m |
| 18 | Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6397 | m2 |
| E | CẢI TẠO PHÒNG SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2646 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2646 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5899 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,914 | m2 |
| 9 | Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,951 | m2 |
| 10 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m |
| 11 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m |
| 12 | Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,59 | m |
| 13 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | m2 |
| 14 | Rèm cuốn chống che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,928 | m2 |
| 15 | Động cơ cho rèm cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều khiển cho rèm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh lu cuốn cùng máng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m |
| 18 | Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6397 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8401 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8401 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8401 | m2 |
| 5 | Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,772 | m2 |
| 6 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m |
| 7 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,09 | m |
| 8 | Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,91 | m |
| 9 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m2 |
| 10 | Lát sàn gõ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5334 | m2 |
| 11 | Cắm hoa bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bục |
| 12 | Bộ cờ bằng alumium mầu đỏ + ngôi sao, búa liềm mầu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH" bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5565 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2353 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,7918 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,113 | m2 |
| 6 | Tường ốp tấm Laminate vân gỗ boa gồm cả khung xương gỗ nhóm II , nẹp chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9515 | m2 |
| 7 | Cửa gỗ công nghiệp vào mòng ngủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5875 | m2 |
| 9 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | m |
| 10 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m |
| 11 | Viền gỗ verner ốp cổ trần rộng 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m |
| 12 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,61 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,809 | m2 |
| 14 | Bộ chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH" bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| H | CẢI TẠO 08 PHÒNG PTB | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,487 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,487 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,487 | m2 |
| 7 | Phào PU cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,064 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,064 | m2 |
| 10 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,7392 | m2 |
| 11 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m |
| 12 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | m2 |
| I | CẢI TẠO 14, 18, 27 PHÒNG CVP, PCVP | |||
| 1 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12ly bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4692 | m2 |
| 2 | Nẹp đồng qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 3 | Rèm ngang 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,17 | m2 |
| J | CẢI TẠO CÁC PHÒNG CHUYÊN VIÊN VÀ SƠN LẠI TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,4833 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.666,8032 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3544 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.437,9321 | m2 |
| K | PHẦN SƠN LẠI CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,644 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,644 | m2 |
| 3 | Sản xuất. lắp dựng lan can inox sơn tĩnh điện trước phòng số 28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED vuông 600x600 Rạng đông 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí cột 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight D110x9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | bộ |
| 4 | Di chuyển tủ điện tầng 2 tại búc tường vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 5 | Dây led hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 11 | Phụ kiện điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 13 | Phụ kiện điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục ( lắp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 17 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 19 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bộ phụ kiện phòng tắm inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút góc fi 90, cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| O | ÂM THANH | |||
| 1 | Dây tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| P | THIẾT BỊ (Chi phí mua sắm thiết bị; Chi phí gia công, chế tạo thiết bị phi tiêu chuẩn) | |||
| 1 | Điều hòa âm trần DAIKIN 48000 BTU 1 chiều thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần DAIKIN 48000 BTU 2 chiều thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường đaikin 18000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường đaikin 12000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường đaikin 9000BTU 1 chiều inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Rack 10U Ghi - gồm Khay và vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ampli công suất 240w Bosch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo Bosch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài Bosch CCS-DL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 11 | EXTENSION CABLE ASSY 5M (Cáp nối dài chuyên dụng 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dây |
| 12 | EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dây |
| 13 | Loa âm trần TOA 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ghế sofa đơn gỗ Sồi tự nhiên sơn PU đệm mút bọc nỉ KT 800x750x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Bàn đơn tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x600x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Bàn trà tiếp khách gỗ Sồi tự nhiên sơn PU KT 600x1670x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tủ gỗ công nghiệp MDF mặt phủ laminate kích thước 5930x2700x350 ( 03 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,033 | m2 |
| 18 | Bục phát biểu chất liệu bằng gỗ xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Bục để tượng Bác bằng gỗ xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi