Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109752-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201045373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:53:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,830,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học bộ môn
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,213 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Như trên 8,542 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như trên 3,824 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như trên 11,433 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,29 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 3,207 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Như trên 3,207 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Như trên 16,68 100m
9 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Như trên 0,973 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Như trên 139 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 3,475 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 278 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 278 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 26,303 10 tấn/1km
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 20 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 200 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 61,102 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 2,444 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 17,915 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,541 100m2
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 82,672 m3
22 Ván khuôn móng cột Như trên 1,133 100m2
23 Ván khuôn móng dài Như trên 1,851 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,347 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,44 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 7,586 tấn
27 Ván khuôn móng cột Như trên 0,476 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,646 m3
29 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,822 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,566 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,175 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,069 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,134 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,148 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,567 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,488 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 1,488 100m3/1km
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,222 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 34,906 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,057 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,105 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,265 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,069 tấn
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,722 m3
45 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,852 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,64 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,437 m2
48 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,437 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 6,75 m2
50 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Như trên 22,437 m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,025 100m2
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,835 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 4 1cấu kiện
54 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Như trên 4,604 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,967 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,595 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,009 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 31,936 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Như trên 7,421 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,086 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,131 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 16,297 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 78,657 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Như trên 14,569 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 16,766 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,535 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 161,697 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,023 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,135 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,025 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,556 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Như trên 0,45 100m2
73 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,35 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 45 1cấu kiện
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 60,964 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 121,846 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,529 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,424 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,134 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,489 m3
81 Sơn chống thấm Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 550,351 1m2
82 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Như trên 517,4 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 196,2 m
84 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.366,117 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 742,1 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 642,933 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.425,084 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,064 m2
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 337,284 m2
90 Bê tông xỉ tôn sàn WC Như trên 17,031 m3
91 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Như trên 100,804 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 Như trên 952,636 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 100,822 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.651,188 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 645,876 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 10,193 100m2
97 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Như trên 92,34 m2
98 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 6 bộ
99 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 24 bộ
100 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Như trên 145,8 m2
101 Phụ kiện cửa sổ Như trên 54 bộ
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 238,14 m2
103 Vách PVC lõi thép Như trên 9,135 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 9,135 m2
105 Gia công hoa sắt cửa bằng Inox Như trên 0,902 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 142,56 m2
107 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compossite (giá bao gồm công lắp đặt) Như trên 89,997 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,521 m3
109 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,264 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 105,932 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 105,932 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 211,864 m2
113 Đổ đất màu trồng cây Như trên 14,787 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,186 m3
115 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,009 100m2
116 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,621 100m2
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,367 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,826 tấn
119 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,297 m3
120 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,782 m3
121 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 62 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 62 m2
123 Láng granitô cầu thang Như trên 49,968 m2
124 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 79,2 m
125 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,24 100m
126 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Như trên 1,315 100m
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 42,904 1m2
128 Gia công thang sắt Như trên 0,025 tấn
129 Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái bằng tôn Như trên 1 cái
130 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,282 m3
131 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Như trên 21,003 m2
B Hạng mục 2: Phần điện – nước nhà lớp học bộ môn
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
2 Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 18 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 9 cái
8 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 69 bộ
9 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 48 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Như trên 46 cái
12 Móc quạt trần Như trên 46 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 14 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 9 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 4 cái
16 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu Như trên 48 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Như trên 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Như trên 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Như trên 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Như trên 360 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Như trên 830 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Như trên 360 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 830 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 360 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Như trên 30 m
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như trên 95 hộp
27 Hộp đấu dây Như trên 95 hộp
28 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 6 cái
29 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP = 30m Như trên 1 kim
30 Trụ đỡ kim Như trên 1 trụ
31 Cáp dẫn sét 75mm2 Như trên 150 m
32 Kẹp cố định cáp Như trên 60 cái
33 Mối hàn Cadweld Như trên 16 cái
34 Cáp lụa neo trụ Như trên 1 bộ
35 Ống FTK D21 Như trên 4 m
36 Khớp nối trụ Như trên 1 cái
37 Kẹp cố định ống Như trên 16 cái
38 Hộp kiểm tra tiếp địa Như trên 2 hộp
39 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Như trên 16 cọc
40 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa Như trên 3 hộp
41 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 Như trên 6 bình
42 Bình bột MFZ8 Như trên 3 bình
43 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Như trên 3 Bộ
44 Máy bơm nước GP 350JA Như trên 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Như trên 0,45 100 m
46 Lắp đặt Van 1 chiều D25mm Như trên 1 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Như trên 1 cái
48 Lắp đặt van phao tự động Như trên 1 cái
49 Van phao tự động D25 Như trên 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa Deko bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 14 cái
51 Lắp đặt Măng sông HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 6 cái
52 Lắp đặt Rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
54 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,006 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
57 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
59 Lắp đặt gương soi Như trên 12 cái
60 Hộp giấy Như trên 6 cái
61 Giá đựng cốc Như trên 6 cái
62 Đĩa đựng xà phòng Như trên 6 cái
63 Lắp đặt Vòi xịt VG-XP6 vệ sinh Viglacera Như trên 6 cái
64 Dây nối mềm Như trên 12 bộ
65 Xi phông thoát nước inox Như trên 6 cái
66 Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox 150x150 Như trên 6 cái
67 Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn Như trên 6 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Như trên 1 bể
69 Giá đỡ bồn inox Như trên 1 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 15 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 12 bộ
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Như trên 0,45 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Như trên 0,9 100 m
74 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
75 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Như trên 12 cái
76 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 12 cái
77 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 45 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*20mm Như trên 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
80 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 8 cái
81 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32*20 Như trên 6 cái
82 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Như trên 12 cái
83 Lắp đặt Măng sông - Đường kính 20mm Như trên 18 cái
84 Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
85 Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mm Như trên 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,45 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,4 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,55 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 4 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60*90mm Như trên 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 12 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*60mm Như trên 4 cái
98 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm Như trên 4 cái
99 Móc giữ ống D25-15 Như trên 85 cái
100 Móc giữ ống D110-60 Như trên 90 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 1,1 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 24 cái
103 Đai giữ ống khoảng cách A900 Như trên 108 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,3 100m
105 Rọ chắn rác Như trên 2 cái
C Hạng mục 3: Cổng, nhà bảo vệ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Như trên 12,1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Như trên 0,985 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Như trên 0,419 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 1,324 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Như trên 0,033 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 0,371 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 0,371 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Như trên 1,984 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, M)x 1,05 Như trên 0,104 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 16 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Như trên 0,35 m3
12 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 0,004 100m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 32 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 32 1 cấu kiện
15 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 3,055 10 tấn/1km
16 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 4,4 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Như trên 0,396 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 3,016 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,093 100m2
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 12,97 m3
21 Ván khuôn móng cột Như trên 0,232 100m2
22 Ván khuôn móng dài Như trên 0,26 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,16 m3
24 Ván khuôn móng cột Như trên 0,028 100m2
25 Đắp cát nền móng công trình Như trên 2,082 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,19 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 Như trên 15,723 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 2,801 100m2
29 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,777 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,956 m3
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 306,183 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 306,183 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 1,041 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Như trên 0,639 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 0,116 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,568 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,052 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Như trên 0,019 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,213 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 0,221 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,839 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,214 m3
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 15,12 m2
44 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm Như trên 17,36 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,168 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,41 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 64,91 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 39,544 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 60,452 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 64,91 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 10,676 m2
52 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh Như trên 2,25 m2
53 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh Như trên 5,76 m2
54 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 1 bộ
55 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Như trên 2 bộ
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Như trên 0,035 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 5,76 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 0,098 100m3
59 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 0,715 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II Như trên 0,073 100m3
61 Đắp đất nền móng công trình Như trên 5,637 m3
62 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 0,108 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,563 m3
64 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,167 m3
65 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,948 m3
66 Ván khuôn móng cột Như trên 0,058 100m2
67 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,295 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,099 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,376 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,955 m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,668 m3
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,121 100m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 82,945 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 82,945 m2
75 Biển Meca tên trường Như trên 23,05 m2
76 Sản xuất cánh cổng bằng Inox Như trên 0,174 tấn
77 Lắp dựng cửa khung sắt Như trên 19,18 m2
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,327 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,994 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,181 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,126 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,234 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,292 tấn
D Hạng mục 4: Phần điện – nhà bảo vệ, cổng
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Như trên 1 cái
2 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Như trên 1 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Như trên 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 2 bảng
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 10 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Như trên 15 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Như trên 21 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 50 m
E Hạng mục 5: Thiết bị
1 Bàn hội trường Như trên 15 Cái
2 Ghế hội trường Như trên 75 Cái
3 Bục tượng Bác Như trên 1 Cái
4 Bục phát biểu 2 Cái
5 Bộ phông rèm sân khấu Như trên 50 m2
6 Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000 BTU Như trên 3 Bộ
7 Bàn phòng đọc sách thư viện 04 chỗ ngồi Như trên 5 Cái
8 Ghế phòng đọc Như trên 20 Cái
9 Ghế nhân viên Như trên 3 Cái
10 Tủ lớp học Như trên 12 Cái
11 Tivi lớp học Như trên 3 Cái
12 Bộ bàn học sinh tiểu học (01 bàn + 02 ghế) Như trên 132 Bộ
13 Bảng Tiểu học và THCS Như trên 3 cái
14 Bộ bàn ghế giáo viên Như trên 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->