Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:53:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,830,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,213 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 8,542 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 3,824 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 11,433 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,29 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,207 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Như trên | 3,207 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 16,68 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 0,973 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Như trên | 139 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 3,475 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 278 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 278 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 26,303 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 20 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 200 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 61,102 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 2,444 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 17,915 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,541 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 82,672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,133 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,851 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,347 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,44 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 7,586 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,646 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 47,822 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,566 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,069 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,134 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,148 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,567 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,488 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 1,488 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,222 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 34,906 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,105 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,265 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,069 | tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,722 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,852 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,64 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,437 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,437 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 6,75 | m2 |
| 50 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Như trên | 22,437 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,025 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,835 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 4 | 1cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,604 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,967 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,595 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,009 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 31,936 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 7,421 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,086 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,131 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 16,297 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 78,657 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 14,569 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 16,766 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,535 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 161,697 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,023 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,135 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,025 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,556 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Như trên | 0,45 | 100m2 |
| 73 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,35 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 45 | 1cấu kiện |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 60,964 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 121,846 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,529 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,424 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,134 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,489 | m3 |
| 81 | Sơn chống thấm Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 550,351 | 1m2 |
| 82 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Như trên | 517,4 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 196,2 | m |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.366,117 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 742,1 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 642,933 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.425,084 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,064 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Như trên | 337,284 | m2 |
| 90 | Bê tông xỉ tôn sàn WC | Như trên | 17,031 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Như trên | 100,804 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB30 | Như trên | 952,636 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 100,822 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.651,188 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 645,876 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,193 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Như trên | 92,34 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 6 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 24 | bộ |
| 100 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Như trên | 145,8 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ | Như trên | 54 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 238,14 | m2 |
| 103 | Vách PVC lõi thép | Như trên | 9,135 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 9,135 | m2 |
| 105 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Như trên | 0,902 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 142,56 | m2 |
| 107 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compossite (giá bao gồm công lắp đặt) | Như trên | 89,997 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,521 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,264 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 105,932 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 105,932 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 211,864 | m2 |
| 113 | Đổ đất màu trồng cây | Như trên | 14,787 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,186 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 116 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,621 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,367 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,826 | tấn |
| 119 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,297 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,782 | m3 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 62 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 62 | m2 |
| 123 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 49,968 | m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 79,2 | m |
| 125 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Như trên | 1,315 | 100m |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 42,904 | 1m2 |
| 128 | Gia công thang sắt | Như trên | 0,025 | tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cửa thang lên mái bằng tôn | Như trên | 1 | cái |
| 130 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,282 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Như trên | 21,003 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện – nước nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 69 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 46 | cái |
| 12 | Móc quạt trần | Như trên | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Như trên | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Như trên | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Như trên | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Như trên | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Như trên | 830 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Như trên | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 830 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Như trên | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Như trên | 95 | hộp |
| 27 | Hộp đấu dây | Như trên | 95 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 6 | cái |
| 29 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ RP = 30m | Như trên | 1 | kim |
| 30 | Trụ đỡ kim | Như trên | 1 | trụ |
| 31 | Cáp dẫn sét 75mm2 | Như trên | 150 | m |
| 32 | Kẹp cố định cáp | Như trên | 60 | cái |
| 33 | Mối hàn Cadweld | Như trên | 16 | cái |
| 34 | Cáp lụa neo trụ | Như trên | 1 | bộ |
| 35 | Ống FTK D21 | Như trên | 4 | m |
| 36 | Khớp nối trụ | Như trên | 1 | cái |
| 37 | Kẹp cố định ống | Như trên | 16 | cái |
| 38 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Như trên | 2 | hộp |
| 39 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Như trên | 16 | cọc |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Như trên | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Như trên | 6 | bình |
| 42 | Bình bột MFZ8 | Như trên | 3 | bình |
| 43 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | Bộ |
| 44 | Máy bơm nước GP 350JA | Như trên | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Như trên | 0,45 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt Van 1 chiều D25mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao tự động | Như trên | 1 | cái |
| 49 | Van phao tự động D25 | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa Deko bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Như trên | 0,006 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 60 | Hộp giấy | Như trên | 6 | cái |
| 61 | Giá đựng cốc | Như trên | 6 | cái |
| 62 | Đĩa đựng xà phòng | Như trên | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Vòi xịt VG-XP6 vệ sinh Viglacera | Như trên | 6 | cái |
| 64 | Dây nối mềm | Như trên | 12 | bộ |
| 65 | Xi phông thoát nước inox | Như trên | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox 150x150 | Như trên | 6 | cái |
| 67 | Tấm chụp phễu thu nước rửa sàn | Như trên | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Như trên | 1 | bể |
| 69 | Giá đỡ bồn inox | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Như trên | 0,45 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Như trên | 0,9 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Như trên | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32*20mm | Như trên | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính D32*20 | Như trên | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông - Đường kính 20mm | Như trên | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 20mm | Như trên | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,55 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60*90mm | Như trên | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*60mm | Như trên | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Như trên | 4 | cái |
| 99 | Móc giữ ống D25-15 | Như trên | 85 | cái |
| 100 | Móc giữ ống D110-60 | Như trên | 90 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 1,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 24 | cái |
| 103 | Đai giữ ống khoảng cách A900 | Như trên | 108 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 105 | Rọ chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 12,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 0,985 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Như trên | 0,419 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 1,324 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 0,371 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 0,371 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Như trên | 1,984 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC, M)x 1,05 | Như trên | 0,104 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Như trên | 0,35 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T | Như trên | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 32 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 3,055 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 4,4 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II | Như trên | 0,396 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 3,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,093 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 12,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,232 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 2,082 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,19 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 | Như trên | 15,723 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,801 | 100m2 |
| 29 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,777 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,956 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 306,183 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 306,183 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 1,041 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Như trên | 0,639 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,116 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,568 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,213 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,221 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,839 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,214 | m3 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,12 | m2 |
| 44 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15cm | Như trên | 17,36 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,168 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,41 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,91 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 39,544 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 60,452 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,91 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 10,676 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Như trên | 2,25 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh | Như trên | 5,76 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Như trên | 1 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 2 | bộ |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Như trên | 0,035 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 5,76 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,098 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 0,715 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp II | Như trên | 0,073 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 5,637 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,108 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,563 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,167 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,948 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,058 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,295 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,099 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,376 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,955 | m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,668 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,121 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 82,945 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 82,945 | m2 |
| 75 | Biển Meca tên trường | Như trên | 23,05 | m2 |
| 76 | Sản xuất cánh cổng bằng Inox | Như trên | 0,174 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên | 19,18 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,327 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,994 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,181 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,126 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,234 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,292 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Phần điện – nhà bảo vệ, cổng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Như trên | 2 | bảng |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Như trên | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Như trên | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Như trên | 50 | m |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Như trên | 15 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường | Như trên | 75 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác | Như trên | 1 | Cái |
| 4 | Bục phát biểu | 2 | Cái | |
| 5 | Bộ phông rèm sân khấu | Như trên | 50 | m2 |
| 6 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000 BTU | Như trên | 3 | Bộ |
| 7 | Bàn phòng đọc sách thư viện 04 chỗ ngồi | Như trên | 5 | Cái |
| 8 | Ghế phòng đọc | Như trên | 20 | Cái |
| 9 | Ghế nhân viên | Như trên | 3 | Cái |
| 10 | Tủ lớp học | Như trên | 12 | Cái |
| 11 | Tivi lớp học | Như trên | 3 | Cái |
| 12 | Bộ bàn học sinh tiểu học (01 bàn + 02 ghế) | Như trên | 132 | Bộ |
| 13 | Bảng Tiểu học và THCS | Như trên | 3 | cái |
| 14 | Bộ bàn ghế giáo viên | Như trên | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi