Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Thụy Hương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 09:52:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cả lớp vữa láng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,45 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,45 | m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn lại 20cm sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bù lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,29 | m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.665 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,5 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.627 | m2 |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.702 | m2 |
| B | Hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,5296 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,491 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,0206 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,0206 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4833 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,9813 | m2 |
| 7 | Trát granitô, trát tường bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,9469 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu bồn cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,9129 | m3 |
| 9 | Trát granitô cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ bồn hoa, cột cờ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373,0408 | m |
| C | Hạng mục: Ga, Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cả lớp gạch lát) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg (tháo và lắp tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340 | cấu kiện |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 195,7826 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,1114 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9338 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,801 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3743 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5971 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1816 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 324,9597 | m2 |
| 15 | Láng ga, rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97,91 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,3124 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8432 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5528 | tấn |
| 19 | Gia công thép viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0178 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2286 | m2 |
| 21 | Lắp dựng thép viền ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0178 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 619 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3895 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0895 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 28 | Xe cẩu tự hành để cẩu ống cống lên và xuống xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0424 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2565 | 100m3 |
| 31 | Nilon chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 34 | Chi phí đấu nối và hoàn trả tường bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi