Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108814-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn Trung ương, Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201059505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 13:30:00 đến ngày 2020-11-15 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,008,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 285,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu Làng Đồi Km32+700
1 Cốt thép dầm cầu Dầm chủ, đường kính ≤18mm 5,9145 Tấn
2 Bê tông dầm M400# M400# 27,65 m3
3 Cáp dự ứng lực 12,7mm 12,7mm 1,2445 tấn
4 Ống ghen D52/57mm D52/57mm 214,4 m
5 Neo cáp dự ứng lực DƯL 20 đầu
6 Vữa rót không co ngót Theo Thiết kế 0,36 m3
7 Cốt thép dầm cầu dầm ngang, mối nối, đường kính ≤18mm 1,502 Tấn
8 Bê tông Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 4,882 m3
9 Khoan tạo lỗ Theo Thiết kế 80 Lỗ khoan
10 Cốt thép D ≤10mm D ≤10mm 0,0332 Tấn
11 Cốt thép D >10mm D >10mm 5,4248 Tấn
12 Bê tông M350# M350# tự lèn 28,59 m3
13 Phun chống thấm Theo thiết kế 231 m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm 2,31 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 2,31 100m2
16 Phá dỡ lan can cầu dạng thanh lan can cũ 3,2354 Tấn
17 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤10cm 196 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn Theo thiết kế 34,78 m3
19 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 14,35 m3
20 Cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước D>10 0,9133 Tấn
21 Thép hình, thép bản lan can gồm cả lắp đặt 1,3234 Tấn
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,09 100m
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 6 Cái
24 Khoan tạo lỗ Theo Thiết kế 12 Lỗ khoan
25 Tháo dỡ khe co giãn Theo thiết kế 16,6 m
26 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược khe co dãn MS-RS22-20A 23,14 m
27 Cắt sàn bê tông bằng máy chiều dày sàn ≤20cm 33,2 m
28 Đục bỏ BTXM Theo Thiết kế 2,82 m3
29 Cốt thép D <=18mm 0,638 tấn
30 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 3,93 m3
31 Gối cầu thép (Sản xuất + lắp đặt) 1 T.bộ
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,51 m2
33 Cốt thép D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 0,361 tấn
34 Cốt thép 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 5,3534 tấn
35 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 4,8839 tấn
36 Bê tông mố M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) 146,84
37 Bê tông M150# M150# 5,51 m3
38 Đục nhám mặt bê tông Bằng thủ công 59,91 m2
39 Khoan tạo lỗ Theo Thiết kế 216 lỗ khoan
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Thiết kế 64,92 m2
41 Đắp cát lòng mố Theo Thiết kế 175,76 m3
42 Vữa rót không co ngót Theo Thiết kế 0,1 m3
43 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,3069 tấn
44 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,5179 tấn
45 Bê tông M300# M300# 16,79 m3
46 Đá dăm đệm Theo Thiết kế 18,3 m3
47 Cọc BTCT 25x25, dài 6m, M250# BTCT 25x25, dài 6m, M250# 72 cọc
48 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Thiết kế 428,4 m2
49 Ép trước cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 360 m
50 Đập đầu cọc Theo Thiết kế 3,6 m3
51 Bê tông chân khay M200 M200 36,69 m3
52 Bê tông tứ nón M200 M200 33,74 m3
53 Cốt thép tứ nón Theo Thiết kế 0,9414 tấn
54 Xây gạch chỉ VXM M75 bậc lên xuống gạch chỉ VXM M75 0,84 m3
55 Đá dăm đệm, loại đá 4x6 22,27 m3
56 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5036 100m3
57 Đắp nền độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7282 100m3
58 Đào khuôn đường Theo Thiết kế 0,8119 100m3
59 Đào đất không thích hợp Theo Thiết kế 0,7196 100m3
60 Đắp đất K98 K98 0,4499 100m3
61 Thảm mặt đường BTN C12 ,5 dày 5cm 1,4984 100m2
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 1,4984 100m2
63 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm BTN C19 dày 7cm 1,4984 100m2
64 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,8kg/m2 1,4984 100m2
65 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm dày 12cm 0,2699 100m3
66 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 35cm dày 35cm 0,5394 100m3
67 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 29,8448 100m2
68 Bù vênh BTN C12,5 trung bình 1,5cm 27,5 100m2
69 Thảm mặt đường BTN C12,5 BTN C12,5 dày 5cm tăng cường 29,8448 100m2
70 Cống D750 dọc đường D750 dọc đường, M300 13 Đốt
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 155,32 m2
72 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm 44,8 m2
73 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Đinh phản quang 41 cái
74 Biển báo I439 Biển tên cầu 2 cái
75 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 2,66 m3
76 Bê tông móng M150# 0,13 m3
77 Cốt thép lan can D<10 D<10 0,0909 tấn
78 Cốt thép lan can D>18 D>18 0,0076 tấn
79 Thép hình, thép bản lan can Gồm cả lắp đặt 0,0938 tấn
80 Sơn tường trắng Màu trắng 1,55 m2
81 Sơn tường đỏ Màu đỏ 0,78 m2
82 Đào đất chân cột lắp dựng mới Theo Thiết kế 2,07 m3
83 Đắp bù rãnh Theo Thiết kế 0,69 m3
84 Bóc lớp hữu cơ dày 30cm dày 30cm 100 m3
85 Đắp đất bãi thi công K95 2 100m3
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 25 m2
87 Đá dăm đệm dày 20cm 100 m3
88 Phá dỡ tứ nón đá xây Theo Thiết kế 70,43 m3
89 Di chuyển đường ống nước sạch D400 đường ống nước sạch D400 0,2 100m
90 Cọc Lersen phục vụ thi công 1 bộ, luân chuyển 2 lần 2.132,322 kg
91 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II, phần ngập đất là 4m 4 100m
92 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II phần không ngập đất 2m 2 100m
93 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 6 100m
94 Đào hố móng đất cấp III 2,54 100m3
95 Đắp trả đất hố móng Theo thiết kế 3,26 100m3
96 Lao lắp dầm Từ bệ đúc ra vị trí lắp đặt 2 dầm
B Cầu Bản Km42+227
1 Cốt thép dầm cầu đường kính ≤18mm 0,7157 Tấn
2 Cốt thép dầm cầu đường kính >18mm 1,4151 Tấn
3 Bê tông dầm M350# M350# 6,63 m3
4 Cốt thép D >10mm D >10mm 1,491 Tấn
5 Bê tông M350# (lớp phủ mặt cầu) M350# (lớp phủ mặt cầu) 11,28 m3
6 Phun chống thấm Theo thiết kế 55 m2
7 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm 0,55 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 0,55 100m2
9 Phá dỡ lan can cầu Theo thiết kế 3,2354 Tấn
10 Phá dỡ lớp BTN dày 7cm dày 7cm 75 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn Theo thiết kế 23,83 m3
12 Bê tông lan can, gờ chắn M300# M300# 2,72 m3
13 Cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước D>10 0,1852 Tấn
14 Thép hình, thép bản lan can Bao gồm cả lắp đặt 0,2745 Tấn
15 Lắp đặt khe co giãn thép bản 22 m
16 Thép bản 10x5x11000 KT: 10x5x11000 0,0864 Tấn
17 Cốt thép D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 0,1975 Tấn
18 Cốt thép 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 1,6156 Tấn
19 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 2,0457 Tấn
20 Bê tông mố M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) 51,64 m3
21 Bê tông M150# M150# 2,33 m3
22 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 20,4 m2
23 Khoan tạo lỗ Theo thiết kế được duyệt 112 Lỗ khoan
24 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 23,5 m2
25 Đắp cát lòng mố Theo thiết kế 114,43 m3
26 Vữa không co ngót Theo thiết kế 0,1 m3
27 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,002 Tấn
28 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 0,0179 Tấn
29 Bê tông M300# M300# 6,58 m3
30 Đá dăm đệm Theo thiết kế 8,3 m3
31 Cọc BTCT 25x25, dài 6m, M250# BTCT 25x25, dài 6m, M250# 36 cọc
32 Quét nhựa bitum Theo Thiết kế 214,2 m2
33 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 180 m
34 Đập đầu cọc Theo Thiết kế 1,8 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm đường kính ≤10mm 0,2121 Tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤18mm đường kính ≤18mm 0,9743 Tấn
37 Sản xuất bê tông cọc, vữa bê tông M300# vữa bê tông M300# (HS=1,015) 2,3 m3
38 Quét nhựa bitum Theo thiết kế được duyệt 36,8 m2
39 Cốt thép 10<D≤18 10<D≤18 1,7838 Tấn
40 Bê tông tường cánh M250# 13,75 m3
41 Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu cống M250# 13,63 m3
42 Đá dăm đệm Theo Thiết kế 13,31 m3
43 Đá hộc xây vữa XM mác 100 18,08 m3
44 Đắp nền K95 0,4348 100m3
45 Đào khuôn đường Theo thiết kế 0,5505 100m3
46 Đào đất không thích hợp Theo thiết kế 0,5165 100m3
47 Đắp đất K98 K98 0,3978 100m3
48 Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm 1,322 100m2
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 1,322 100m2
50 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm BTN C19 dày 7cm 1,322 100m2
51 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,8kg/m2 1,322 100m2
52 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm 0,238 100m3
53 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 35cm 0,4768 100m3
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 34,3915 100m2
55 Bù vênh BTN C12,5 Dày trung bình 1,5cm 5,3533 100m2
56 Thảm mặt đường BTN C12,5 Dày 5cm tăng cường 34,3915 100m2
57 Rãnh chịu lực Theo thiết kế được duyệt 50 m
58 Sơn kẻ đường sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 185,26 m2
59 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Đinh phản quang 52 Cái
60 Biển báo số I439 Biển tên cầu 2 Cái
61 Bóc lớp hữu cơ dày 20cm 100 m3
62 Đắp đất bãi thi công K95 2 100m3
63 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 500 m2
64 Đá dăm đệm dày 20cm dày 20cm 100 m3
65 Phá dỡ tứ nón đá xây Đá xây không cốt thép 30,25 m3
66 Di chuyển cột điện hạ thế Điện sinh hoạt cao 6m 2 Cột
67 Cọc Lersen phục vụ thi công bộ, luân chuyển 2 lần 2.132,32 Kg
68 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II, phần ngập đất là 4m 4 100m
69 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II phần không ngập đất 2m 2 100m
70 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 6 100m
71 Đào đất hố móng Thủ công kết hợp máy 254 m3
72 Đắp trả đất hố móng Theo Thiết kế 2,89 100m3
73 Lao lắp dầm Từ bệ đúc ra vị trí lắp đặt 4 Dầm
C Cầu Đền Km43+050
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm Đường kính ≤18mm 1,8166 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm đường kính >18mm 1,1675 Tấn
3 Thép bản Theo thiết kế 0,0857 Tấn
4 Bê tông dầm M350# (dẩm BTCT) M350# 11,03 m3
5 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 3,43 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm đường kính ≤18mm 0,9844 Tấn
7 Khoan tạo lỗ Theo thiết kế 72 Lỗ khoan
8 Cốt thép D ≤10mm D ≤10mm 0,0141 Tấn
9 Cốt thép D >10mm D >10mm 2,1926 Tấn
10 Bê tông M350# (dầm ngang, mối nối) M350# 12,25 m3
11 Phun chống thấm Theo thiết kế 99 m2
12 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm 0,99 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 0,99 100m2
14 Phá dỡ lan can cầu Theo thiết kế 3,2354 Tấn
15 Phá dỡ lớp BTN dày 6cm dày 6cm 196 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn Theo thiết kế 32,08 m3
17 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 9,98 m3
18 Cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước D>10, 0,8546 Tấn
19 Thép hình, thép bản lan can Gồm cả lắp đặt 0,9842 Tấn
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,06 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 4 Cái
22 Nắp chắn rác Theo thiết kế 4 Cái
23 Lắp đặt khe co giãn thép bản Theo thiết kế 22 m
24 Thép bản 10x5x11000 KT: 10x5x11000 0,0864 Tấn
25 Cốt thép D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 0,7206 Tấn
26 Cốt thép 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 6,0044 Tấn
27 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 3,3703 Tấn
28 Bê tông mố M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) 135,54 m3
29 Bê tông M150# M150# 5,51 m3
30 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 42,35 m2
31 Khoan tạo lỗ Theo thiết kế 160 Lỗ khoan
32 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 47,66 m2
33 Đắp cát lòng mố Theo thiết kế 146,32 m3
34 Vữa không co ngót Theo thiết kế 0,1 m3
35 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,3695 Tấn
36 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,6905 Tấn
37 Bê tông M300# M300# 18,26 m3
38 Đá dăm đệm Theo thiết kế 19,53 m3
39 Cọc BTCT 25x25, dài 6m, M250# BTCT 25x25, dài 6m, M250# 72 Cọc
40 Quét nhựa bitum Theo Thiết kế 428,4 m2
41 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 3,6 100m
42 Đập đầu cọc Theo Thiết kế 3,6 m3
43 Bê tông chân khay M200 M200 29,37 m3
44 Bê tông tứ nón M200 M200 42,61 m3
45 Cốt thép tứ nón Theo thiết kế 0,6447 Tấn
46 Xây gạch chỉ VXM M75 bậc lên xuống VXM M75 0,95 m3
47 Đá dăm đệm loại đá 4x6 25,63 m3
48 Đắp đất công trình K95 1,1597 100m3
49 Đắp nền K95 3,1556 100m3
50 Đào khuôn đường Theo thiết kế 0,7214 100m3
51 Đào đất không thích hợp Theo thiết kế 1,0221 100m3
52 Đắp đất K98 K98 0,4863 100m3
53 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm 3,5408 100m2
54 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 3,5408 100m2
55 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm BTN C19 dày 7cm 2,82 100m2
56 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,8kg/m2 2,82 100m2
57 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm 0,2921 100m3
58 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 35cm 0,5845 100m3
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 34,615 100m2
60 Bù vênh BTN BTN C12.,5 trung bình 1,5cm 5,8133 100m2
61 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm tăng cường 34,615 100m2
62 Rãnh chịu lực B60, BTXM M250 75 m
63 Sơn kẻ đường Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 188,55 m2
64 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Đinh phản quang 53 Cái
65 Sản xuất và lắp đặt biển báo I439 "Tên cầu" Biển tên cầu 2 Cái
66 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 10,66 m3
67 Bê tông móng M150# 0,5 m3
68 Cốt thép lan can D<10 D<10 0,3634 Tấn
69 Cốt thép lan can D>18 D>18 0,0303 Tấn
70 Thép hình, thép bản lan can gồm cả lắp đặt 0,375 Tấn
71 Sơn tường trắng Màu trắng 6,2 m2
72 Sơn tường đỏ Màu đỏ 3,1 m2
73 Đào đất chân cột lắp dựng mới Theo thiết kế 8,26 m3
74 Đắp bù hố móng Theo thiết kế 2,76 m3
75 Bóc lớp hữu cơ dày 20cm 100 m3
76 Đắp đất bãi thi công K95 2 100m3
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 500 m2
78 Đá dăm đệm dày 20cm 100 m3
79 Phá dỡ tứ nón đá xây Theo thiết kế 52,1 m3
80 Cọc Lersen phục vụ thi công 1 bộ, luân chuyển 2 lần 2.132,32 Kg
81 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II, phần ngập đất là 4m 4 100m
82 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II phần không ngập đất 2m 2 100m
83 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 6 100m
84 Đào đất hố móng Máy + thủ công 254 m3
85 Đắp trả đất hố móng Theo thiết kế 3,52 100m3
86 Lao lắp dầm Từ bệ đúc ra vị trí lắp đặt 2 Dầm
D Cầu Tùy Sơn Km44+824
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm 2,4337 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm 1,7063 Tấn
3 Thép bản theo thiết kế 0,0857 Tấn
4 Bê tông dầm M350# (dầm BTCT) M350# 15 m3
5 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa, dầm ngang mối nối 3,868 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép (dầm ngang, mối nối) đường kính ≤18mm 0,9566 Tấn
7 Khoan tạo lỗ Theo Thiết kế 56 Lỗ khoan
8 Cốt thép D ≤10mm D ≤10mm 0,0187 Tấn
9 Cốt thép D >10mm D >10mm 2,9359 Tấn
10 Bê tông M350# M350# 16,34 m3
11 Phun chống thấm Theo Thiết kế 132 m2
12 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm 1,32 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 1,32 100m2
14 Phá dỡ lan can cầu Theo Thiết kế 3,2354 Tấn
15 Phá dỡ lớp BTN dày 7cm dày 7cm 168 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn 33,28 m3
17 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 12,93 m3
18 Cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước D>10, 1,0991 Tấn
19 Thép hình, thép bản lan can Gồm cả lắp đặt 1,0991 Tấn
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,06 100m
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 4 Cái
22 Nắp chắn rác Theo Thiết kế 4 Cái
23 Tháo dỡ khe co giãn (tính =60% lắp đặt) 15 m
24 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược khe co dãn MS-RS22-20A 22 m
25 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm 30 m
26 Đục bỏ BTXM Theo Thiết kế 2,55 m3
27 Cốt thép D <=18mm D <=18mm 0,6129 Tấn
28 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 3,74 m3
29 Gối cầu cao su cốt bản thép, KT: 290x350x50 4 Cái
30 Cốt thép D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 0,4036 Tấn
31 Cốt thép 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 4,8725 Tấn
32 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 7,1437 Tấn
33 Bê tông mố M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) 175,39 m3
34 Bê tông M150# M150# 5,51 m3
35 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 53,11 m2
36 Khoan tạo lỗ Theo thiết kế 196 lỗ khoan
37 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 47,66 m2
38 Đắp cát lòng mố Theo thiết kế 98,97 m3
39 Vữa không co ngót Theo thiết kế 0,1 m3
40 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,3695 Tấn
41 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,6905 Tấn
42 Bê tông M300# M300# 18,26 m3
43 Đá dăm đệm Theo thiết kế 19,53 m3
44 Cọc BTCT 25x25, dài 6m, M250# BTCT 25x25, dài 6m, M250# 72 Cọc
45 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 428,4 m2
46 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 3,6 100m
47 Đập đầu cọc Theo thiết kế 3,6 m3
48 Bê tông chân khay M200 M200 40,65 m3
49 Bê tông tứ nón M200 M200 52,36 m3
50 Cốt thép tứ nón Theo thiết kế 1,2996 Tấn
51 Xây gạch chỉ bậc lên xuống VXM M75 1,35 m3
52 Đá dăm đệm, loại đá 4x6 32,16 m3
53 Đắp đất công trình K95 3,1751 100m3
54 Đắp nền K95 2,9835 100m3
55 Đào khuôn đường Theo thiết kế 0,6326 100m3
56 Đào đất không thích hợp Theo thiết kế 1,4089 100m3
57 Đắp đất K98 K98 0,5946 100m3
58 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm 2,858 100m2
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 2,858 100m2
60 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm BTN C19 dày 7cm 2,858 100m2
61 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,8kg/m2 2,858 100m2
62 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm 0,3583 100m3
63 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 35cm 0,7158 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 24,2057 100m2
65 Bù vênh BTN BTN C12,5 trung bình 1,5cm 6,2533 100m2
66 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm tăng cường 24,2057 100m2
67 Sơn kẻ đường Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 166,08 m2
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm 75,4 m2
69 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Đinh phản quang 41 Cái
70 Biển báo số I439 Biển tên cầu 2 Cái
71 Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan mới Theo thiết kế 48 m
72 Bóc lớp hữu cơ dày 20cm 100 m3
73 Đắp đất bãi thi công K95 2 100m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 500 m2
75 Đá dăm đệm dày 20cm 100 m3
76 Phá dỡ tứ nón đá xây Theo thiết kế 52,9 m3
77 Cọc Lersen phục vụ thi công 01 bộ, luân chuyển 2 lần 2.132,32 Kg
78 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II, phần ngập đất là 4m 4 100m
79 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II phần không ngập đất 2m 2 100m
80 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 6 100m
81 Đào đất hố móng Máy + Thủ công 254 m3
82 Đắp trả đất hố móng Theo thiết kế 4,32 100m3
83 Lao lắp dầm Từ bệ đúc ra vị trí lắp đặt 2 Dầm
84 Cốt thép D ≤10mm D ≤10mm 0,0187 Tấn
E Cầu Quảng Cư Km47+350
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm 2,4337 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm 1,7063 Tấn
3 Thép bản Theo thiết kế 0,0857 Tấn
4 Bê tông dầm M350# M350# 15 m3
5 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 3,861 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm đường kính ≤18mm (dầm ngang, mối nối) 0,9566 Tấn
7 Khoan tạo lỗ Theo Thiết kế 56 Lỗ khoan
8 Cốt thép D >10mm D >10mm 2,9359 Tấn
9 Bê tông M350# M350# lớp phủ mặt cầu 16,34 m3
10 Phun chống thấm Theo thiết kế 132 m2
11 Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm 1,32 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 1,32 100m2
13 Phá dỡ lan can cầu Theo thiết kế 3,2354 Tấn
14 Phá dỡ lớp BTN dày 7cm dày 7cm 168 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn 33,28 m3
16 Bê tông lan can, gờ chắn M300# 12,93 m3
17 Cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước D>10, 1,0991 tấn
18 Thép hình, thép bản lan can Gồm cả lắp đặt 0,9067 Tấn
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 0,06 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm 4 Cái
21 Nắp chắn rác Theo thiết kế 4 Cái
22 Tháo dỡ khe co giãn Theo thiết kế 15 m
23 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược khe co dãn MS-RS22-20A 22 m
24 Cắt sàn bê tông bằng máy , chiều dày sàn ≤20cm 30 m
25 Đục bỏ BTXM Theo thiết kế 2,55 m3
26 Cốt thép D <=18mm D <=18mm 0,6129 Tấn
27 BT Vmatgrout 40Mpa 40Mpa 3,74 m3
28 'Gối cầu cao su cốt bản thép, KT: 290x350x50 4 Cái
29 Cốt thép D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D≤10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 0,4036 Tấn
30 Cốt thép 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 10< D≤ 18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 4,8725 Tấn
31 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) 7,1437 Tấn
32 Bê tông mố M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) M300 (trụ cầu trên cạn, đổ bằng máy bơm) 175,39 m3
33 Bê tông M150# M150# 5,51 m3
34 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công 53,11 m2
35 Khoan tạo lỗ Theo thiết kế 196 Lỗ khoan
36 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 47,66 m2
37 Đắp cát lòng mố Theo thiết kế 98,97 m3
38 Vữa không co ngót Theo thiết kế 0,1 m3
39 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,3695 Tấn
40 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) 1,6905 Tấn
41 Bê tông M300# M300# 18,26 m3
42 Đá dăm đệm Theo thiết kế 19,53 m3
43 Cọc BTCT 25x25, dài 6m, M250# BTCT 25x25, dài 6m, M250# 72 Cọc
44 Quét nhựa bitum Theo thiết kế 428,4 m2
45 Ép trước cọc BTCT , kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 3,6 100m
46 Đập đầu cọc Theo thiết kế 3,6 m3
47 Bê tông chân khay M200 M200 40,65 m3
48 Bê tông tứ nón M200 M200 52,36 m3
49 Cốt thép tứ nón Theo thiết kế 1,2996 Tấn
50 Xây gạch chỉ bậc lên xuống VXM M75 1,35 m3
51 Đá dăm đệm, loại đá 4x6 32,16 m3
52 Đắp đất công trình K95 3,1751 100m3
53 Đắp nền K95 3,8831 100m3
54 Đào khuôn đường Theo thiết kế 0,7558 100m3
55 Đào đất không thích hợp Theo thiết kế 1,5779 100m3
56 Đắp đất K98 K98 0,6101 100m3
57 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm 5,328 100m2
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 5,328 100m2
59 Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm dày 7cm 4,927 100m2
60 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,8kg/m2 4,927 100m2
61 Đá dăm nước lớp trên dày 12cm 0,3663 100m3
62 Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 35cm 0,7333 100m3
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 26,606 100m2
64 Bù vênh BTN BTN C12,5 trung bình 1,5cm 7,1133 100m2
65 Thảm mặt đường BTN BTN C12,5 dày 5cm tăng cường 26,606 100m2
66 Rãnh chịu lực B60, BTXM M250 50 m
67 Sơn kẻ đường Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm 155,14 m2
68 Sơn kẻ đường Sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm 79,2 m2
69 Gắn đinh phản quang trên mặt đường nhựa Đinh phản quang 41 Cái
70 Biển báo số I439 Biển tên cầu 2 Cái
71 Hộ lan mềm 2 đầu cầu Theo thiết kế 48 m
72 Bóc lớp hữu cơ dày 20cm 100 m3
73 Đắp đất bãi thi công K95 2 100m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 500 m2
75 Đá dăm đệm dày 20cm 100 m3
76 Phá dỡ tứ nón đá xây Theo thiết kế 51,0618 m3
77 Cọc Larsen phục vụ thi công 01 bộ, luân chuyển 2 lần 2.132,32 Kg
78 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II, phần ngập đất là 4m 4 100m
79 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II phần không ngập đất 2m 2 100m
80 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn 6 100m
81 Đào đất hố móng Máy + Thủ công 254 m3
82 Đắp trả đất hố móng Theo thiết kế 4,11 100m3
83 Lao lắp dầm Từ bệ đúc ra vị trí lắp đặt 2 Dầm
84 Cốt thép D ≤10mm D ≤10mm (Lớp phủ mặt cầu) 0,0187 Tấn
F Đảm bảo An toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT trong suốt quá trình thi công 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->