Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078914-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201028076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 09:18:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 792,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 6,208 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 109,77 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 0,795 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 5,311 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 89,758 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 0,633 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 1,23 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 19,68 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 0,157 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục 2, chương V 1,957 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 29,172 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mục 2, chương V 0,24 100m2
B NỀN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,381 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, chương V 0,381 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục 2, chương V 2,607 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 2,413 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mục 2, chương V 313,673 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 0,69 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,491 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục 2, chương V 0,491 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục 2, chương V 2,076 100m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 1,149 100m3
11 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mục 2, chương V 149,274 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 0,562 100m3
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục 2, chương V 0,517 100m2
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 0,925 100m3
15 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mục 2, chương V 120,204 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 0,123 100m3
17 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,232 100m3
18 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục 2, chương V 0,788 100m2
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 0,385 100m3
20 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc Mục 2, chương V 50,018 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 2, chương V 0,182 100m3
C BIỂN BÁO
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mục 2, chương V 0,084 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục 2, chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục 2, chương V 17 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mục 2, chương V 21 cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,132 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 0,04 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, chương V 1,786 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 2,309 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, chương V 0,12 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 3,268 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,276 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 1,32 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,138 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mục 2, chương V 0,222 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 2, chương V 1,155 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,056 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,214 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2, chương V 11 cái
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục 2, chương V 0,077 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục 2, chương V 0,023 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 2, chương V 1,181 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 1,539 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 2, chương V 0,078 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 2, chương V 2,043 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,167 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mục 2, chương V 0,72 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mục 2, chương V 0,075 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mục 2, chương V 0,121 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 2, chương V 0,63 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 2, chương V 0,031 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 2, chương V 0,117 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 2, chương V 6 cái
E DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng (5% tổng chi phí hạng mục xây lắp) Mục 2, chương V 1 VND
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->