Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110143-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201016026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:37:00 đến ngày 2020-11-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào đất KTH bằng máy Theo HSTK được duyệt 7,8346 100m3
2 Phá dỡ tường chắn xây đá hộc Như trên 112,5 m3
3 Đào nền đường bằng máy Như trên 24,1259 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công Như trên 268,065 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 16,9038 100m3
6 Đắp nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,226 100m3
7 Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 Như trên 926,8517 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 12,5246 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 4,257 100m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hè, bó vỉa bồn cây Như trên 5,3438 100m2
11 Bê tông bó vỉa hè, bó vỉa bồn cây, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 29,72 m3
12 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 27,4 m3
13 Ván khuôn móng bó vỉa Như trên 1,8038 100m2
14 Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 215,13 m2
15 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 624,7 m
16 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 277,2 m
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Như trên 110,51 m3
18 Lát gạch Terrazo 30x30 cm Như trên 2.226,74 m2
19 Xây bó gáy hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 3,3 m3
20 Vận chuyển đất KTH, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như trên 7,8346 100m3
21 Vận chuyển đất KTH 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như trên 7,8346 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như trên 13,4033 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như trên 13,4033 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-phế thải Như trên 1,125 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-phế thải Như trên 1,125 100m3
B Hạng mục: Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như trên 9,6062 100m3
2 Đào móng bằng thủ công Như trên 106,735 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 7,2772 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống =1000mm (dưới đường) Như trên 7 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống =1000mm (trên hè) Như trên 114 1 đoạn ống
6 Lắp đặt đế cống D1000mm Như trên 363 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Như trên 121 mối nối
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như trên 0,1451 100m3
9 Đào móng bằng thủ công Như trên 1,612 m3
10 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0742 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 3,54 m3
12 Ván khuôn bê tông lót móng Như trên 0,0967 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 4,3 m3
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 17,86 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 66,34 m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,095 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,21 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 0,3906 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm Như trên 0,0163 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Như trên 9 cái
21 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 9 bộ
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như trên 0,3303 100m3
23 Đào móng bằng thủ công Như trên 3,67 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,268 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 2,12 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng Như trên 0,0703 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như trên 3,3 m3
28 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 5,7 m3
29 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 21,14 m2
30 Bê tông tường, mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 1,34 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,1382 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Như trên 0,0515 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1241 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,76 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,1271 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn thu nước Như trên 0,273 100m2
37 Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,7 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước Như trên 0,102 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn vỉa cửa thu Như trên 0,0558 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép vỉa cửa thu Như trên 0,0139 tấn
41 Bê tông bó vỉa cửa thu M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,29 m3
42 Láng lót dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 6,5 m2
43 Lắp dựng cấu kiện tấm đan, cửa thu nước đúc sẵn Như trên 50 cái
44 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc Như trên 0,0737 tấn
45 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Như trên 10 m
46 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 10 bộ
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Như trên 6,07 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Như trên 1,13 m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 1,26 m3
50 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Như trên 7,8845 100m
51 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Như trên 10 m3
52 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Như trên 4,39 m3
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 800mm Như trên 2 1 đoạn ống
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 800mm Như trên 4 cái
55 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Như trên 1 mối nối
56 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như trên 2,5918 100m3
57 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như trên 2,5918 100m3
58 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-phế thải Như trên 0,072 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-phế thải Như trên 0,072 100m3
C Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 51,6 m
2 Sơn cọc tiêu màu trắng đỏ Như trên 11,342 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, M150 Như trên 0,54 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
5 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 220 m
6 Đèn tín hiệu cảnh bảo giao thông Như trên 2 cái
7 Áo phản quang Như trên 2 cái
8 Nhân công điều hành giao thông (NC2.7/7) Như trên 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->