Gói thầu: Công trình Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ, hạng mục bổ sung: Nhà bếp, tường rào, cổng ngõ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Mỹ |
| Tên gói thầu | Công trình Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ, hạng mục bổ sung: Nhà bếp, tường rào, cổng ngõ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 14:57:00 đến ngày 2020-11-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN MÓNG ) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7666 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | tấn |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6155 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8061 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9782 | m3 |
| 20 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0718 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2167 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2167 | m2 |
| 23 | Ốp đá bos vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4675 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,373 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5269 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4933 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6995 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6196 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1354 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5044 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1032 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1564 | 100m2 |
| 29 | Làm trần thả bằng tấm prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1265 | m2 |
| 30 | Khung ngoại gỗ nhóm 3 ( 60*120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | m |
| 31 | Cửa đi panô gỗ kính gỗ nhóm 3, hoa thép mạ kẽm vuông rỗng 14x14 bảo vệ, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,515 | m2 |
| 32 | Cửa sổ panô gỗ kính, gỗ nhóm 3, hoa thép mạ kẽm vuông rỗng 14x14 bảo vệ, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,515 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,53 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chỉ rèm bao khuôn ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m2 |
| 36 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm vuông rỗng 14*14mm, sơn bảo vệ bên ngoài 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8942 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm hệ 700 mở quay 2 chiều trên lam ri nhôm dày 1.2 mm (Bao gồm cả vật liệu và nhan công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung sắt, sơn bảo vệ bên ngoài 3 nước (Kể cả vật liệu, nhân công và phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2009 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5935 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,797 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8915 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,96 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,984 | m2 |
| 47 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,984 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0327 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,404 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,313 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3632 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,065 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,2945 | m2 |
| 55 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1009 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,20m bóng đôi loại 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube dài 1,20m bóng đơn loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tube dài 0,60m bóng đơn loại 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED vuông 200x200 áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 6 thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 3 thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 1 thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ nhựa cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ nhựa cho hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ đai cùm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm ( ống ruột gà ) bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm ( ống ruột gà ) bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 150x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( rô mi nơ nhựa D21 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ xả + vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xi phông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xi phông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Máy bơm nước (bao gồm dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 60 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150 x 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 89 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 94 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,896 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7004 | m2 |
| 98 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | m3 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1413 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7946 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9531 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3525 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4171 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5854 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5778 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4048 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1675 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0614 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,73 | m2 |
| 37 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m |
| 38 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m2 |
| 40 | Cắt chỉ lõm trụ cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 41 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2792 | m3 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,361 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,616 | m2 |
| 45 | Đắp chữ nổi bảng tên trường (chữ và dấu) bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chữ |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ray cửa thép V50x50x5, hàn bát đuôi cá chôn và bêtông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0789 | kg |
| 6 | Sản xuất cổng đẩy khung sắt hộp 50x50, trên có chông sắt vuông đặc 14x14, ốp tôn 2 mặt dày 1,2 mm sơn màu 3 nước (theo chi tiết kiến trúc), bao gồm cả bản lề, chốt, khoá, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| F | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Bảng tên trường bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 2 | Sản xuất cửa mở khung sắt 50x50, trên có chông sắt vuông đặc 14x14, ốp tôn 2 mặt dày 1,0 mm sơn màu 3 nước (theo chi tiết kiến trúc), bao gồm cả bản lề, chốt, khoá, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi