Gói thầu: Công trình Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ, hạng mục bổ sung: Nhà bếp, tường rào, cổng ngõ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201100701-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Mỹ
Tên gói thầu Công trình Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ, hạng mục bổ sung: Nhà bếp, tường rào, cổng ngõ
Số hiệu KHLCNT 20201083300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 14:57:00 đến ngày 2020-11-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN MÓNG )
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7666 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5596 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,262 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
7 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4415 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 tấn
14 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6155 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8061 m3
19 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9782 m3
20 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0718 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2167 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2167 m2
23 Ốp đá bos vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4675 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN THÂN)
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,373 m3
2 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5269 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 m3
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4933 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4798 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7044 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6995 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6196 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1877 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7137 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1201 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1354 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2989 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7915 tấn
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5044 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1032 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1564 100m2
29 Làm trần thả bằng tấm prima Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1265 m2
30 Khung ngoại gỗ nhóm 3 ( 60*120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,53 m
31 Cửa đi panô gỗ kính gỗ nhóm 3, hoa thép mạ kẽm vuông rỗng 14x14 bảo vệ, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,515 m2
32 Cửa sổ panô gỗ kính, gỗ nhóm 3, hoa thép mạ kẽm vuông rỗng 14x14 bảo vệ, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,515 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,53 m
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,03 m2
35 Sản xuất lắp đặt chỉ rèm bao khuôn ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,76 m2
36 SXLD khung hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm vuông rỗng 14*14mm, sơn bảo vệ bên ngoài 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8942 m2
37 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm hệ 700 mở quay 2 chiều trên lam ri nhôm dày 1.2 mm (Bao gồm cả vật liệu và nhan công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cửa khung sắt, sơn bảo vệ bên ngoài 3 nước (Kể cả vật liệu, nhân công và phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4375 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,2009 m2
40 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5935 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,797 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8915 m2
43 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,96 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 m2
45 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 m
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,984 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,984 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,0327 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,404 m2
50 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,313 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,893 m2
52 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3632 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,065 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,2945 m2
55 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1009 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt đèn LED tube dài 1,20m bóng đôi loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn LED tube dài 1,20m bóng đơn loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn LED tube dài 0,60m bóng đơn loại 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn LED vuông 200x200 áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
14 Lắp đặt đế nhựa aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
16 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 6 thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 3 thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 1 thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp mặt nạ nhựa cho aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp mặt nạ nhựa cho hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt bộ đai cùm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
23 Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
24 Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm ( ống ruột gà ) bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm ( ống ruột gà ) bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 150x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt đầu gai nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( rô mi nơ nhựa D21 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt bộ xả + vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt xi phông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt xi phông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt giá treo bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Máy bơm nước (bao gồm dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Bộ van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
60 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=30cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
62 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt phễu thu, ĐK 150 x 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
87 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
89 Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6245 m3
90 Ván khuôn thép cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
91 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
94 Xây hố van, hố ga gạch thẻ 5x10x20cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,896 m2
96 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,096 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7004 m2
98 Cấu tạo lớp lọc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7065 m3
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1413 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7946 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4357 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9531 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3208 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3525 m3
13 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
14 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5804 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4687 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,804 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,818 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
30 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4171 m3
31 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5854 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,5778 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4048 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1675 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0614 m2
36 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,73 m2
37 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9 m
38 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,41 m2
40 Cắt chỉ lõm trụ cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
41 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2792 m3
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
43 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,361 m2
44 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,616 m2
45 Đắp chữ nổi bảng tên trường (chữ và dấu) bằng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 chữ
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100m2
E CỔNG CHÍNH
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
5 Sản xuất lắp dựng ray cửa thép V50x50x5, hàn bát đuôi cá chôn và bêtông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0789 kg
6 Sản xuất cổng đẩy khung sắt hộp 50x50, trên có chông sắt vuông đặc 14x14, ốp tôn 2 mặt dày 1,2 mm sơn màu 3 nước (theo chi tiết kiến trúc), bao gồm cả bản lề, chốt, khoá, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
F CỔNG PHỤ
1 Bảng tên trường bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
2 Sản xuất cửa mở khung sắt 50x50, trên có chông sắt vuông đặc 14x14, ốp tôn 2 mặt dày 1,0 mm sơn màu 3 nước (theo chi tiết kiến trúc), bao gồm cả bản lề, chốt, khoá, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->