Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Tú Nang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110279-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tú Nang
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Tú Nang
Số hiệu KHLCNT 20201110250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 16:58:00 đến ngày 2020-11-11 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,145,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Sửa nhà công vụ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,474 m3
2 Tháo dỡ vận chuyển máy lọc công nghiệp (NC 4/7) Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1 Công
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,474 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,474 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,9247 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 9,1375 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 9,52 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 25,795 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 144,7531 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 78,7132 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 66,0399 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,6634 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 12,06 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 27,824 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 7,42 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,4752 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 4,1955 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 4,1955 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,9716 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 7,0065 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 9,9285 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 4,1955 m2
23 Gia công cột bằng thép hình Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,0246 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,0246 tấn
25 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,4533 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,4533 tấn
27 Lợp mái bằng tôn 3 lớp Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,843 100m2
28 Thưng tường bằng tôn 3 lớp chống nóng Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,302 100m2
B Hạng mục: Rãnh thoát nước
1 Cắt sân bê tông làm rãnh thoát nước Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 88 md
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 2,508 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 9,7812 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,7556 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 2,42 m3
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,4476 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,0906 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,147 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 50kg Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 44 cái
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 3,225 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,6 100m2
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,4265 100m2
13 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 5,7475 m3
C Hạng mục: Sửa chữa nhà công an
1 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,819 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1 nhà
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 182,718 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 85,248 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 27,7438 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 66,17 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 25,5557 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 25,5557 m3
9 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,6 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,6 m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,1242 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1242 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,0843 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,0843 tấn
15 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,247 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,247 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 8,12 m2
18 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,071 100m2
19 Tôn úp nóc + máng thu nước Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 28,77 md
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 9,472 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 20,302 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 203,02 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả ,1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 94,72 m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 66,17 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 66,17 m2
D Hạng mục: Kè đá + nền bó hè nhà công an
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,2912 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1261 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,56 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 7,8 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 7,15 m3
6 Ống thoát nước Nhựa tiền phing D=50 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 6 m
7 Đào xúc đất, đất cấp II Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 10,9707 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1097 100m3
9 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,2435 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 2,4869 m3
E Hạng mục: Nhà để xe
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 78 m2
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 68,75 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 4,2175 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 4,2175 m3
5 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,865 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,3254 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 5,3976 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 1,275 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,6508 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 7,0232 m2
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 5,8695 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,116 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,116 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1484 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1484 tấn
16 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1529 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,1529 tấn
18 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 18,6752 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) 0,715 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->