Gói thầu: Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K46+100-K46+500; K46+850-K46+950; K47+250-K47+377; K47+477-K47+670; K47+802-K47+970 đê tả Hồng, huyện Mê Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gia cố mặt đê bằng asphalt các đoạn từ K46+100-K46+500; K46+850-K46+950; K47+250-K47+377; K47+477-K47+670; K47+802-K47+970 đê tả Hồng, huyện Mê Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 12:11:00 đến ngày 2020-11-16 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,030,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn từ K46+100 – K46+500 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 47,9 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,1 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,1 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,4km tiếp theo, đất cấp I | 1,1 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu g>= 1,8T/m3 (tương ứng K=0,95) ( tận dụng đất đào cấp 2 để đắp) | 0,97 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) | 62,11 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,42 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp lề | 156,45 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 7,86 | 100m2 | |
| 10 | Bóc bỏ bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,45 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,45 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2,4km tiếp theo, đất cấp IV | 0,45 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 21,66 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 21,66 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,28 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,55 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 | 1,46 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,0304 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,08 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 22 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,04 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,31 | m3 | |
| 24 | Đắp đất ( tận dụng ) | 1,91 | m3 | |
| 25 | Đất còn thừa | 0,4 | m3 | |
| 26 | Đắp đất ( tận dụng ) | 2,16 | m3 | |
| 27 | Đất cần mua để đắp | 1,76 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,52 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 2,04 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,11 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,38 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,44 | 100m2 | |
| 34 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 32,4 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 72 | cái | |
| B | Đoạn từ K46+850 – K46+950 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 14,76 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu g>= 1,8T/m3 (tương ứng K=0,95) ( tận dụng đất đào cấp 2 để đắp) | 0,26 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất (bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) | 14,76 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp lề | 11,88 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1,01 | 100m2 | |
| 10 | Bóc bỏ bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,8km tiếp theo, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,5 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 5,5 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,35 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 | 0,58 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,03 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 22 | Sơn cột bằng sơn các loại | 2,02 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,92 | m3 | |
| 24 | Đắp đất ( tận dụng ) | 0,76 | m3 | |
| 25 | Đắp đất ( tận dụng ) | 0,54 | m3 | |
| 26 | Đất cần mua để đắp | 0,38 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,03 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,11 | 100m2 | |
| 33 | Sơn cột bằng sơn các loại | 8,1 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 18 | cái | |
| C | Đoạn từ K47+250 – K47+377 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 13,87 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo, đất cấp I | 0,19 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu g>= 1,8T/m3 (tương ứng K=0,95) ( tận dụng đất đào cấp 2 để đắp) | 0,23 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) | 12,01 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp lề | 14,88 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 1,04 | 100m2 | |
| 10 | Bóc bỏ bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1,4km tiếp theo, đất cấp IV | 0,2 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,29 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 5,29 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,26 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 | 0,49 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,22 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,03 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 22 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2,02 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,92 | m3 | |
| 24 | Đắp đất ( tận dụng ) | 0,76 | m3 | |
| 25 | Đắp đất ( tận dụng ) | 0,51 | m3 | |
| 26 | Đất cần mua để đắp | 0,35 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,03 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,09 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,1 | 100m2 | |
| 33 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 7,65 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 17 | cái | |
| D | Đoạn từ K47+477 – K47+670 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 18,4 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,41 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,41 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,7km tiếp theo, đất cấp I | 0,41 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu g>= 1,8T/m3 (tương ứng K=0,95) ( tận dụng đất đào cấp 2 để đắp) | 0,33 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất(bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) | 18,92 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,51 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp lề | 55,91 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,43 | 100m2 | |
| 10 | Bóc bỏ bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,7km tiếp theo, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 9,76 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 9,76 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,68 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,49 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 | 0,68 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,05 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 22 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,39 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,39 | m3 | |
| 24 | Đắp đất ( tận dụng ) | 1,15 | m3 | |
| 25 | Đắp đất ( tận dụng ) | 0,9 | m3 | |
| 26 | Đất cần mua để đắp | 0,66 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,05 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,16 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,18 | 100m2 | |
| 33 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 13,5 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 30 | cái | |
| E | Đoạn từ K47+802 – K47+970 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 24,11 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,38 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,38 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,9km tiếp theo, đất cấp I | 0,38 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu g>= 1,8T/m3 (tương ứng K=0,95) ( tận dụng đất đào cấp 2 để đắp) | 0,35 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất (bằng đất cần để đắp trừ đi đất tận dụng được) | 14,97 | m3 | |
| 7 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,45 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đắp lề | 49,46 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,33 | 100m2 | |
| 10 | Bóc bỏ bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,9km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 9,58 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 9,58 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,44 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,45 | 100m3 | |
| 17 | Đá dăm rãnh xương cá, đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,05 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 22 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3,02 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,39 | m3 | |
| 24 | Đắp đất ( tận dụng ) | 1,15 | m3 | |
| 25 | Đắp đất | 0,9 | m3 | |
| 26 | Đất cần mua để đắp | 0,66 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,05 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,16 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,18 | 100m2 | |
| 33 | Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 13,5 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 30 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi