Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:42:00 đến ngày 2020-11-12 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phòng truyền thông giáo dục sức khỏe, khoa y tế cộng đồng, khoa an toàn vệ sinh thực phẩm và khoa kiểm sát nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4375 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0004 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0979 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2303 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0494 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9455 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9544 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8959 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7247 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2888 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9709 | m3 |
| 17 | Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1538 | m2 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1986 | m2 |
| 19 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1986 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2829 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6358 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5776 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6153 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5102 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6851 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3569 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0094 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1432 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8855 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7436 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,02 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4148 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0068 | m3 |
| 38 | Đắp trang trí dày 4cm, vữa XM M75 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,1076 | m2 |
| 40 | Trát lam chắn nắng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,882 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,008 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,3664 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường gạch 500*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5956 | m2 |
| 44 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,645 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,4142 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0185 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,1076 | m2 |
| 48 | Sơn LN ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,882 | m2 |
| 49 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,008 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,3664 | m2 |
| 51 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,4142 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0185 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5244 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4332 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép U dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7807 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7807 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9706 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2253 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m |
| 61 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,02 | m2 |
| 62 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,7 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox hệ 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,56 | kg |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 84 | Tủ điện 450*350*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bính bột chữa cháy ABC - MFZ 3,3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Binh khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 87 | Tủ chữa cháy (600*900*220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | m3 |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2982 | m3 |
| 92 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2924 | m2 |
| 93 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2924 | m2 |
| 94 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0556 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5556 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút, tê, tứ, kếp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút, tê, tứ, kép nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 114 | Van phao điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | bộ phụ kiện 6 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút, côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 128 | máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1 | m |
| 129 | Gia công Thép vuông đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép treo máng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6125 | 1m2 |
| 131 | Đai giữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 132 | Xe 7 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | Hạng mục: Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4312 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9792 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8578 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4906 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| C | Hạng mục: Tháo dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái phibroxm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2102 | m3 |
| 5 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái phibroxm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7056 | m3 |
| 11 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4231 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi