Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112378-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201112080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 11:42:00 đến ngày 2020-11-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phòng truyền thông giáo dục sức khỏe, khoa y tế cộng đồng, khoa an toàn vệ sinh thực phẩm và khoa kiểm sát nhiễm khuẩn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4375 100m3
2 Đào đất bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0004 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0979 100m3
4 Bê tông lót móng, nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2303 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3646 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0494 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9455 m3
10 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,9544 m3
12 Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8959 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7247 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2373 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2888 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9709 m3
17 Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1538 m2
18 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1986 m2
19 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1986 m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2829 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6358 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5776 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6153 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5102 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4565 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6851 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3569 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0094 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1432 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8855 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7436 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,02 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4148 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3286 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0702 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2532 tấn
37 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0068 m3
38 Đắp trang trí dày 4cm, vữa XM M75 (mã hiệu dày 2cm nên nhân 2 lân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,1076 m2
40 Trát lam chắn nắng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,882 m2
41 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,008 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,3664 m2
43 Ốp chân tường gạch 500*120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5956 m2
44 Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,645 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,4142 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0185 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,1076 m2
48 Sơn LN ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,882 m2
49 Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,008 m2
50 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 678,3664 m2
51 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,4142 m2
52 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0185 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,5244 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4332 m2
55 Gia công xà gồ thép U dập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7807 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7807 tấn
57 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0395 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,9706 1m2
59 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2253 100m2
60 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6 m
61 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,02 m2
62 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m2
63 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
64 Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7 m2
66 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox hệ 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,56 kg
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
68 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
82 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
84 Tủ điện 450*350*180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Bính bột chữa cháy ABC - MFZ 3,3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Binh khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
87 Tủ chữa cháy (600*900*220) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Ván khuôn bê tông đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
90 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5437 m3
91 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2982 m3
92 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2924 m2
93 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2924 m2
94 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0556 m2
96 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5556 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0446 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 100m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
105 Lắp đặt côn, cút, tê, tứ, kếp nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
106 Lắp đặt cút, tê, tứ, kép nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
107 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
114 Van phao điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 bộ phụ kiện 6 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
116 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
122 Lắp đặt cút, côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
128 máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m
129 Gia công Thép vuông đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
130 Sơn sắt thép treo máng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6125 1m2
131 Đai giữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
132 Xe 7 tấn vận chuyển các thiết bị điện nước vào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
B Hạng mục: Phần ngoài nhà
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4312 m3
4 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,576 m3
5 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9792 m3
6 Lấp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8578 m3
7 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
8 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,896 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4906 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4939 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
C Hạng mục: Tháo dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái phibroxm bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,2102 m3
5 Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6059 100m3
6 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6059 100m3
7 Tháo dỡ mái phibroxm bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,36 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7056 m3
11 Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 100m3
12 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->